Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Vietbuilding |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 17:40:00 đến ngày 2020-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,821,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ LÁN TRẠI MỘT SỐ VIỆC KHÔNG XÁC ĐỊNH. | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG & CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| C | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1948 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,0668 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,75 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6284 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0798 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4346 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,343 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0783 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4012 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2041 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5966 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3464 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1199 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2889 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1785 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (hoàn trả mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,9459 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,2698 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6198 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7697 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1632 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2093 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,796 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6419 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6127 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3608 | m3 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1221 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1221 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6088 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6088 | tấn |
| 38 | Bu lông cường độ cao D18, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 39 | Bu lông cường độ cao D20, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 40 | Bu lông cường độ cao D18, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Zen giằng xà gồ 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,2775 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che bằng tôn múi (tôn chống nóng 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4792 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,32 | m |
| 45 | Lợp tôn che tường bằng tôn múi (tôn liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1406 | 100m2 |
| 46 | Lợp tấm nhựa thông minh polycabonate (bao gồm nhân công, kèm theo vật tư phụ như keo, vít, mũ chụp, đấu vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4104 | m2 |
| 47 | Nẹp nhôm + gioăng cao su (KT: 45x6000mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Logo Olympic bằng Inox (Inox 201 dày < 1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,56 | kg |
| 49 | Lắp đặt máng thu nước mái (máng nước Suntek Austnam rộng 300 dày 0,4ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,46 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 52 | Đai giữa ống D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 53 | Phễu chắn rác nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Quả cầu chắn rác Inox D90-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Cút nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Chếch 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5205 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5205 | m3 |
| 59 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,824 | 10m |
| 60 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,2052 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,6 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,212 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,269 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,608 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,6 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,481 | m2 |
| 67 | Cửa đi nhôm hệ Alumium queenviet nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm hệ Alumium queenviet nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 69 | Cửa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,472 | m2 |
| 70 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 275 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 75 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Bật giữ dây d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 77 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 78 | Qủa sứ ôm kim thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 80 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn LED cao áp tròn 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1KV 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 89 | Móc treo đèn ( ống Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện kim loại CKE KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 99 | Đế nhựa hình chữ nhật (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 100 | Mặt + ổ cắm đơn 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1814 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,71 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8968 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7936 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,3426 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8958 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2786 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0377 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7669 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4564 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0547 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0547 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6015 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1258 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,7668 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,9528 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,7196 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1112 | tấn |
| 20 | Mũi mác + sắt chữ C, O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1112 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,922 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi