Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200829661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 17:17:00 đến ngày 2020-08-21 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,354,494,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bụi |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu (cự ly vận chuyển 7km - Bãi Đa Phước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 6 km tiếp theo, cự ly <=6 km (cự ly vận chuyển 7km - Bãi Đa Phước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| B | MẶT BẰNG BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| C | SẢN XUẤT CỌC BTCT 35X35CM | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,32 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,084 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,939 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,624 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,097 | tấn |
| 6 | Sản xuất hộp nối cọc 35 x 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,416 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,763 | 100m2 |
| D | DI CHUYỂN CỌC 35X35CM | |||
| 1 | Di chuyển cọc từ bờ xuống sà lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | đ/cọc |
| E | HỆ SÀN ĐẠO ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,076 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,599 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,599 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, làm sàn thao tác dưới nước, ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m |
| 7 | Khấu hao thép hệ sàn đạo đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,483 | tấn |
| F | ĐÓNG CỌC CHÂN TƯỜNG (HÀNG I + II) | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa đóng cọc, búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35 (cm), ngập trong dất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa đóng cọc, búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35 (cm), không ngập trong dất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 3 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa đóng cọc, búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35 (cm), ngập trong dất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,456 | 100m |
| 4 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa đóng cọc, búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35 (cm), không ngập trong dất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | mốinối |
| 6 | Đập đầu cọc BTCT 35x35cm, bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m3 |
| G | ĐÓNG CỌC CHÂN KÈ (HÀNG III) | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa đóng cọc, búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35 (cm), ngập trong dất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa đóng cọc, búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35 (cm), không ngập trong dất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mốinối |
| 4 | Đập đầu cọc BTCT 35x35cm, bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | m3 |
| H | CÔNG TÁC TƯỜNG GÓC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,298 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy tường góc, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,869 | m3 |
| 3 | Bê tông thân tường góc, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,28 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy tường góc, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,204 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thân tường góc, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,422 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy tường góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân tường góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,468 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp đá dăm làm tầng lọc ngược, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,13 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,107 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt khớp nối PVC (cao 1,9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D34 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | 100m |
| I | CÔNG TÁC TƯỜNG KHÓA | |||
| 1 | Đóng cừ tràm, đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Bê tông tường khóa, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,082 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường khóa, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tường khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| J | CÔNG TÁC MÁI KÈ: DẦM MŨ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,481 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, dầm mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm mũ, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm mũ, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, dầm mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m2 |
| K | DẦM KHÓA MÁI KÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, bê tông dầm khóa kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm khóa mái kè, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm khóa mái kè, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, dầm khóa mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| L | MÁI KÈ | |||
| 1 | Bê tông cục lát mái, đúc sẳn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,973 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cục lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,cục lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,663 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cục lát mái, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016 | cái |
| 5 | Bê tông sau mái kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, đá 1x2 lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,264 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,887 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,264 | m3 |
| M | CHÂN KÈ | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | rọ |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6x2x0,3 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | thảm |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, độ sâu < 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 100m2 |
| N | VỈA HÈ: VỈA HÈ RỘNG 3M | |||
| 1 | Rải nylon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,631 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,305 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <=0,16m2 vữa xi măng mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,05 | m2 |
| O | BẬC LÊN XUỐNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính >10 mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| P | LAN CAN KÈ | |||
| 1 | Sản xuất trụ lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 2 | Ống thép mạ kèm D88,3, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 3 | Ống thép mạ kèm D59,9, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 4 | Bu long nở M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,47 | m2 |
| Q | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: RÃNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,735 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép rãnh thu nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,679 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh thu nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,012 | m3 |
| R | NẮP RÃNH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,335 | m3 |
| 4 | Lắp dựng nắp rãnh thu nước bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m |
| S | HỐ GA D800 | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 6 | Thép thang hầm đk 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 9 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,674 | m3 |
| T | KHUÔN VÀ NẮP HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn và nắp hố ga, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn và nắp hố ga, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn và nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp hố ga bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đà hố ga bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | ỐNG CỐNG D800 | |||
| 1 | Cung cấp cống bê tông đúc sẵn đk 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,8m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đ/ống |
| V | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông lót tấm đan, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| W | CỬA VAN 1 CHIỀU | |||
| 1 | Sản xuất cửa van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 2 | Bu lông Inox nở M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Goăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cửa van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| X | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP: Công tác đào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,926 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu (cự ly vận chuyển 7km - Bãi Đa Phước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,926 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 6 km tiếp theo, cự ly <=6 km (cự ly vận chuyển 7km - Bãi Đa Phước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,926 | 100m3 |
| Y | Công tác đắp | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,563 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,086 | 100m2 |
| Z | CÔNG TÁC THI CÔNG CỪ VÂY | |||
| 1 | Đóng cọc cừ (cừ larsen), chiều cao máng cọc 30-50 cm, đoạn ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,59 | 100m |
| 2 | Đóng cọc cừ (cừ larsen), chiều cao máng cọc 30-50 cm, đoạn không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, phần không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,587 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,587 | tấn |
| 7 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước, đoạn ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,59 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước, phần ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | 100m |
| 9 | Khấu hao cừ larsen, (259 cây cừ ; thời gian thi công 2 tháng; đóng nhổ 1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,545 | tấn |
| 10 | Khấu hao hệ khung dàn, sàn đạo (thép H300x300 và thép V góc nối); thời gian thi công 2 tháng; đóng nhổ 1 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,353 | tấn |
| AA | THÍ NGHIỆM PDA | |||
| 1 | Thí nghiệm cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc 35x35cm, mỗi cọc 1 lần thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lầnTN/cọc |
| AB | THIẾT BỊ GIÁM SÁT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình (Thiết bị AIS classB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | năm |
| 2 | Thiết bị Camera (3 máy x 0,5 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | năm |
| 3 | Monitor của hệ thống camera (1 máy * 0,5 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | năm |
| 4 | Đầu ghi hình (1 máy * 0,5 năm). Hỗ trợ 4 ổ HDD dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | năm |
| 5 | Máy chụp hình tích hợp GPS (1 máy * 0,5 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | năm |
| 6 | Lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiếtbị |
| 7 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiếtbị |
| 8 | Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiếtbị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiếtbị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi