Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200830125-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200829661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 17:17:00 đến ngày 2020-08-21 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,354,494,214 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bụi
2 Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu (cự ly vận chuyển 7km - Bãi Đa Phước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
3 Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 6 km tiếp theo, cự ly <=6 km (cự ly vận chuyển 7km - Bãi Đa Phước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
B MẶT BẰNG BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
C SẢN XUẤT CỌC BTCT 35X35CM
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,32 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,084 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,939 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,624 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,097 tấn
6 Sản xuất hộp nối cọc 35 x 35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,416 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,763 100m2
D DI CHUYỂN CỌC 35X35CM
1 Di chuyển cọc từ bờ xuống sà lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 đ/cọc
E HỆ SÀN ĐẠO ĐÓNG CỌC
1 Gia công hệ sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,076 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,599 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,599 tấn
4 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 100m
5 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, không ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m
6 Nhổ cọc thép hình, làm sàn thao tác dưới nước, ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 100m
7 Khấu hao thép hệ sàn đạo đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,483 tấn
F ĐÓNG CỌC CHÂN TƯỜNG (HÀNG I + II)
1 Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa đóng cọc, búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35 (cm), ngập trong dất Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,83 100m
2 Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa đóng cọc, búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35 (cm), không ngập trong dất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
3 Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa đóng cọc, búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35 (cm), ngập trong dất Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,456 100m
4 Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa đóng cọc, búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35 (cm), không ngập trong dất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 mốinối
6 Đập đầu cọc BTCT 35x35cm, bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,816 m3
G ĐÓNG CỌC CHÂN KÈ (HÀNG III)
1 Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa đóng cọc, búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35 (cm), ngập trong dất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,008 100m
2 Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa đóng cọc, búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35 (cm), không ngập trong dất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 mốinối
4 Đập đầu cọc BTCT 35x35cm, bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 m3
H CÔNG TÁC TƯỜNG GÓC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,298 m3
2 Bê tông bản đáy tường góc, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,869 m3
3 Bê tông thân tường góc, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,28 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy tường góc, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,204 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thân tường góc, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,422 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy tường góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân tường góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,468 100m2
8 Làm lớp đá dăm làm tầng lọc ngược, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,13 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,107 100m2
10 Lắp đặt khớp nối PVC (cao 1,9m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
11 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D34 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 100m
I CÔNG TÁC TƯỜNG KHÓA
1 Đóng cừ tràm, đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 100m
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
3 Bê tông tường khóa, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,082 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường khóa, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tường khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
J CÔNG TÁC MÁI KÈ: DẦM MŨ
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,481 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, dầm mũ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm mũ, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm mũ, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, dầm mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 100m2
K DẦM KHÓA MÁI KÈ
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, bê tông dầm khóa kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm khóa mái kè, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm khóa mái kè, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, dầm khóa mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
L MÁI KÈ
1 Bê tông cục lát mái, đúc sẳn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,973 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cục lát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,cục lát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,663 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cục lát mái, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.016 cái
5 Bê tông sau mái kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, đá 1x2 lót mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,264 m3
7 Rải vải địa kỹ thuật mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,887 100m2
8 Đắp cát lót mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,264 m3
M CHÂN KÈ
1 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 rọ
2 Làm và thả rọ đá, loại rọ 6x2x0,3 m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 thảm
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, độ sâu < 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 100m2
N VỈA HÈ: VỈA HÈ RỘNG 3M
1 Rải nylon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,631 100m2
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,305 m3
3 Lát gạch đất nung kích thước gạch <=0,16m2 vữa xi măng mac 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,05 m2
O BẬC LÊN XUỐNG VỈA HÈ
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính >10 mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
4 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 m3
P LAN CAN KÈ
1 Sản xuất trụ lan can thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 tấn
2 Ống thép mạ kèm D88,3, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 tấn
3 Ống thép mạ kèm D59,9, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 tấn
4 Bu long nở M12x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 bộ
5 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,47 m2
Q HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: RÃNH THU NƯỚC
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,735 100m
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép rãnh thu nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 tấn
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,679 100m2
5 Bê tông rãnh thu nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,012 m3
R NẮP RÃNH
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,335 m3
4 Lắp dựng nắp rãnh thu nước bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 100m
S HỐ GA D800
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
6 Thép thang hầm đk 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
7 Ván khuôn bản đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
8 Ván khuôn tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m2
9 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,674 m3
T KHUÔN VÀ NẮP HỐ GA
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn và nắp hố ga, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn và nắp hố ga, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
3 Gia công cấu kiện thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn và nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp hố ga bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đà hố ga bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
U ỐNG CỐNG D800
1 Cung cấp cống bê tông đúc sẵn đk 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,8m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đ/ống
V TẤM ĐAN
1 Bê tông lót tấm đan, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,813 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
3 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
W CỬA VAN 1 CHIỀU
1 Sản xuất cửa van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
2 Bu lông Inox nở M16x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Goăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cửa van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
X CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP: Công tác đào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,926 100m3
2 Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu (cự ly vận chuyển 7km - Bãi Đa Phước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,926 100m3
3 Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 6 km tiếp theo, cự ly <=6 km (cự ly vận chuyển 7km - Bãi Đa Phước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,926 100m3
Y Công tác đắp
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,563 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,086 100m2
Z CÔNG TÁC THI CÔNG CỪ VÂY
1 Đóng cọc cừ (cừ larsen), chiều cao máng cọc 30-50 cm, đoạn ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,59 100m
2 Đóng cọc cừ (cừ larsen), chiều cao máng cọc 30-50 cm, đoạn không ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,89 100m
3 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,926 100m
4 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, phần không ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,587 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,587 tấn
7 Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước, đoạn ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,59 100m
8 Nhổ cọc thép hình, làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước, phần ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,926 100m
9 Khấu hao cừ larsen, (259 cây cừ ; thời gian thi công 2 tháng; đóng nhổ 1 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,545 tấn
10 Khấu hao hệ khung dàn, sàn đạo (thép H300x300 và thép V góc nối); thời gian thi công 2 tháng; đóng nhổ 1 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,353 tấn
AA THÍ NGHIỆM PDA
1 Thí nghiệm cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc 35x35cm, mỗi cọc 1 lần thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lầnTN/cọc
AB THIẾT BỊ GIÁM SÁT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Cung cấp và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình (Thiết bị AIS classB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 năm
2 Thiết bị Camera (3 máy x 0,5 năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 năm
3 Monitor của hệ thống camera (1 máy * 0,5 năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 năm
4 Đầu ghi hình (1 máy * 0,5 năm). Hỗ trợ 4 ổ HDD dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 năm
5 Máy chụp hình tích hợp GPS (1 máy * 0,5 năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 năm
6 Lắp đặt camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 thiếtbị
7 Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiếtbị
8 Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiếtbị
9 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiếtbị
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->