Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200825176-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xã Cư Mgar
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200574922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn CT MTQG xây dựng Nông thôn mới, Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 09:04:00 đến ngày 2020-08-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,510,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC TỔNG THỂ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,008 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,008 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,008 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,008 100m3
5 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4666 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,912 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,912 m2
8 BT lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 dày 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,34 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,34 m3
10 Cắt khe co giãn sân bê tông khe 1x4, ô vuông KT 4x4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,9 10m
B XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình chiều rộng móng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III, bằng 70% KL đất đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5516 100m3
2 Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III, bằng 30% KL đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,0643 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,326 m3
4 BT lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 dày 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,266 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9966 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5973 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5752 100m2
8 Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1829 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2021 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,828 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1113 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,1798 m3
13 Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=10cm, cao <=4m vữa XM mác 50, ốp chân tường đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,694 m3
14 Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, cao <=4m vữa XM mác 50, tường đôn nền từ cos +-0,77->+0,750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7828 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0404 m3
16 Ván khuôn gỗ đà kiềng + giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1599 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3365 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1994 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,362 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5606 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4311 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3303 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5417 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2252 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,604 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9544 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4679 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3046 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6641 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3367 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3686 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6542 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1469 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3546 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5077 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4275 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0295 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0295 tấn
40 Cáp giằng D14 có tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
41 SX xà gồ thép + đà trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1872 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép + đà trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1872 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,989 m2
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5315 100m3
45 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1846 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1846 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1753 100m3
48 Lớp bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6425 m3
49 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8978 m3
50 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8999 m3
51 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9713 m3
52 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1386 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,0155 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,5535 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,735 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,62 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,8242 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
59 Đắp chỉ XM trang trí thu hồi sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t. bộ
60 Ốp gạch gốm trang trí KT 70x200 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
61 Lát nền, sàn gạch 300x300 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
62 Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75, cao h=1,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,505 m2
63 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.422,7 m2
64 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,36 m2
65 Sơn tạo gai tường bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,38 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,25 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,43 m2
68 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9139 100m2
69 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
70 Ống thoát nước đứng PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 100m
71 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
72 Ống thông dầm PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
73 Ống chông tràn PVC 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
74 Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,215 m2
75 Láng sê-nô, ô-văng dày 2cm vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,215 m2
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,65 m2
77 Lát nền, sàn gạch 400x400 chống trượt vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
78 Lát nền, sàn gạch 600x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,455 m2
79 SXLD Kệ khung đỡ bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 0.0
80 GCLD vách ngăn + cửa khu vệ sinh cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,98 0.0
81 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,32 m2
82 SXLD trần tole lạnh viền chỉ XM xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,08 m2
83 SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 8,0 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,18 m2
84 SXLD cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 8,0 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,02 m2
85 SXLD hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,02 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,02 m2
87 SXLD lan can Inox ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 m2
88 SXLD lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8766 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 100m2
92 Lắp đặt tủ điện điều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
93 Lắp đặt Áptômát 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt Áptômát 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Lắp đặt hộp đấu nối phân nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
98 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
102 Lắp đặt hộp đấu nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 hộp
103 Lắp đặt đèn đôi 2 bóng dạng ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng âm trần có tán xạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
106 Lắp đặt đèn downlight âm trần D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
108 Lắp đặt dây đơn 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
109 Lắp đặt dây đơn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
110 Lắp đặt dây đơn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
111 Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
112 Lắp đặt dây đơn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
115 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
116 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
119 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
120 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
121 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
123 Lắp đặt chậu tiểu nữ (Vòi rửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
124 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
125 Lắp đặt chậu tiểu nam (bộ cảm biến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
126 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn) + Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
127 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt hộp đựng xà phòng, đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt tê thông hơi D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Ống cấp PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
134 Ống cấp nước sinh hoạt PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
135 Ống thoát nước đứng thiết bị PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
136 Ống thoát nước sinh hoạt PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
137 Ống thoát phân PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
138 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Co PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
140 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
141 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
142 Tê giảm 32/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Tê PVC D60/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
145 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 BT đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 m3
147 Xây gạch đặc XM cốt liệu 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7286 m3
148 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7158 m3
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 tấn
150 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 100m2
151 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,002 m2
152 Láng bể nướ dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,43 m2
153 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3206 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->