Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xã Cư Mgar |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200574922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CT MTQG xây dựng Nông thôn mới, Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 09:04:00 đến ngày 2020-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,510,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,008 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,008 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,008 | 100m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4666 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,912 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,912 | m2 |
| 8 | BT lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,34 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,34 | m3 |
| 10 | Cắt khe co giãn sân bê tông khe 1x4, ô vuông KT 4x4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9 | 10m |
| B | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III, bằng 70% KL đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5516 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III, bằng 30% KL đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0643 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,326 | m3 |
| 4 | BT lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,266 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9966 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5973 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5752 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1829 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1113 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1798 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=10cm, cao <=4m vữa XM mác 50, ốp chân tường đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,694 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, cao <=4m vữa XM mác 50, tường đôn nền từ cos +-0,77->+0,750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7828 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0404 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đà kiềng + giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1599 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3365 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1994 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,362 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5606 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4311 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3303 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5417 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2252 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,604 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9544 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4679 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3046 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6641 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3367 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3686 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6542 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1469 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3546 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5077 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4275 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0295 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0295 | tấn |
| 40 | Cáp giằng D14 có tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 41 | SX xà gồ thép + đà trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1872 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1872 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,989 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5315 | 100m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1846 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1846 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1753 | 100m3 |
| 48 | Lớp bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6425 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8978 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8999 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9713 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1386 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,0155 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,5535 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,735 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,8242 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 59 | Đắp chỉ XM trang trí thu hồi sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 60 | Ốp gạch gốm trang trí KT 70x200 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75, cao h=1,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,505 | m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.422,7 | m2 |
| 64 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,36 | m2 |
| 65 | Sơn tạo gai tường bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,38 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,25 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,43 | m2 |
| 68 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9139 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 70 | Ống thoát nước đứng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100m |
| 71 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 72 | Ống thông dầm PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 73 | Ống chông tràn PVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 74 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,215 | m2 |
| 75 | Láng sê-nô, ô-văng dày 2cm vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,215 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,65 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch 400x400 chống trượt vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,455 | m2 |
| 79 | SXLD Kệ khung đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 0.0 |
| 80 | GCLD vách ngăn + cửa khu vệ sinh cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | 0.0 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,32 | m2 |
| 82 | SXLD trần tole lạnh viền chỉ XM xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,08 | m2 |
| 83 | SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 8,0 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,18 | m2 |
| 84 | SXLD cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 8,0 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,02 | m2 |
| 85 | SXLD hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,02 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,02 | m2 |
| 87 | SXLD lan can Inox ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m2 |
| 88 | SXLD lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8766 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt tủ điện điều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đấu nối phân nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đấu nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 103 | Lắp đặt đèn đôi 2 bóng dạng ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng âm trần có tán xạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 115 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 116 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 121 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bộ cảm biến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn) + Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê thông hơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Ống cấp PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 134 | Ống cấp nước sinh hoạt PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 135 | Ống thoát nước đứng thiết bị PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 136 | Ống thoát nước sinh hoạt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 137 | Ống thoát phân PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Co PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Tê giảm 32/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Tê PVC D60/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 145 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | BT đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 147 | Xây gạch đặc XM cốt liệu 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7286 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7158 | m3 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | 100m2 |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,002 | m2 |
| 152 | Láng bể nướ dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,43 | m2 |
| 153 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3206 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi