Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lớn tuyến đường dây 110kV Bảo Lộc - Đam’bri
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lớn tuyến đường dây 110kV Bảo Lộc - Đam’bri |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 08:36:00 đến ngày 2020-08-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,138,553,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | Cải tạo chuỗi cách điện đỡ đơn thành chuỗi cách điện đỡ kép dây dãn, tại các vị trí giao chéo với đường bộ: 42 bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi cách điện đỡ kép thủy tinh dây dẫn ĐKD-10-2-70 (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ TC 20-LĐ-012-ĐD.02 và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 2 | Tháo thu hồi nhập kho chuỗi cách điện đỡ đơn Polimer dây dẫn điện (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư thu hồi về nhập kho bên A) | các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | Bộ |
| C | Cải tạo chuỗi cách điện néo đơn thành chuỗi cách điện néo kép dây dãn, tại các vị trí giao chéo với đường bộ: 45 bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi cách điện néo kép thủy tinh (gốm sứ) dây dẫn NKD-10-2-120 (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012-ĐD.01 các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | Bộ |
| 2 | Tháo thu hồi nhập kho chuỗi cách điện đỡ đơn Polimer dây dẫn điện (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư thu hồi về nhập kho bên A) | các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | Bộ |
| 3 | Tháo và lắp căng lại dây ACSR240mm2 (Vật tư hiện hữu) | các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,168 | Km |
| D | Bổ sung thép tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bổ sung thép tròn D12 đoạn từ T1-T58 (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012-ĐD.03; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bổ sung thép tròn D12 đoạn từ T58-T69 (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012-ĐD.03; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bổ sung thép tròn D12 đoạn từ T69-T92 (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012-ĐD.03; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| E | Bộ tiếp địa giếng khoan cho trụ thép ĐT-1xGIENG đoạn từ T1-T58: 58 bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống sắt D60 có ren 2 đầu dày 3mm, mạ kẽm (6m/cây) (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.900 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Nối ống sắt D60, dài 0,2m (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 464 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất Sắt tròn mạ kẽm d12, CT3 (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 116 | dây |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tấm nối-sắt dẹp 60x4-200 (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 348 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bulon M16x50 + đai ốc (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 232 | bộ |
| 6 | Cung cấp Hóa chất giảm điện trở GEM (mỗi vị trí 5bao; 11,34Kg/bao) (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 290 | Bao |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa d120 sâu 50,5m (1giếng x 50,5m) vào đất (37 vị trí) (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.868,5 | m |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa d120 sâu 50,5m (1giếng x 50,5m) vào đá (21 vị trí) (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.060,5 | m |
| F | Bộ tiếp địa giếng khoan cho trụ thép ĐT-1xGIENG (đoạn từ T58-T69) đoạn từ chân đèo Bảo Lộc đến vị trí lắp tiếp đất | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống sắt D60 có ren 2 đầu dày 3mm, mạ kẽm (6m/cây) (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 550 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Nối ống sắt D60, dài 0,2m (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất Sắt tròn mạ kẽm d12, CT3 (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | dây |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tấm nối-sắt dẹp 60x4-200 (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bulon M16x50 + đai ốc (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | bộ |
| 6 | Cung cấp Hóa chất giảm điện trở GEM (mỗi vị trí 5bao; 11,34Kg/bao) (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | Bao |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa d120 sâu 50,5m (1giếng x 50,5m) vào đá (21 vị trí) (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 555,5 | m |
| G | Bộ tiếp địa giếng khoan cho trụ thép ĐT-1xGIENG (đoạn từ T69-T92) (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống sắt D60 có ren 2 đầu dày 3mm, mạ kẽm (6m/cây) (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.150 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Nối ống sắt D60, dài 0,2m | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 184 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất Sắt tròn mạ kẽm d12, CT3 (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | dây |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tấm nối-sắt dẹp 60x4-200 (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 138 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bulon M16x50 + đai ốc (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | bộ |
| 6 | Cung cấp Hóa chất giảm điện trở GEM (mỗi vị trí 5bao; 11,34Kg/bao) (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 115 | Bao |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa d120 sâu 50,5m (1giếng x 50,5m) vào đất (37 vị trí) (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 151,5 | m |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa d120 sâu 50,5m (1giếng x 50,5m) vào đá (21 vị trí) (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.04; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.010 | m |
| H | Bổ sung dàn giáo phục vụ công tác căng lại dây tại các vị trí vượt đường | |||
| 1 | Giàn giáo vượt đường ôtô rộng 3m< rộng ≤ 5m | các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Vị trí |
| 2 | Giàn giáo vượt đường ôtô 5m <rộng ≤ 10m | các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Vị trí |
| 3 | Giàn giáo vượt đường ôtô rộng >10m | các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| I | Biển báo, ống nối dây dẫn các loại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo, biển số trụ, biển chuyển hướng, biển chỉ danh thứ tự pha cho cột thép (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.05; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 69 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo, biển số trụ, biển chuyển hướng, biển chỉ danh thứ tự pha cho cột BTLT (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | Bản vẽ 20-LĐ-012.ĐD.05; các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây dẫn điện AC240/32 (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối sửa chữa dây dẫn AC240/32 (bao gồm: vật tư, nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| J | PHẦN HỖ TRỢ HOA MÀU HƯ HẠI TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí hỗ trợ hoa màu hư hại trong quá trình thi công | Nhà thầu phải tính toán trọn gói cho công tác này bao gồm: Chi phí mở đường tạm, hỗ trợ hoa màu hư hại cho người dân trong quá trình thi công - vận chuyển vật tư thiết bị vào tuyến (nếu nhà thầu làm hư hại) | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi