Gói thầu: Xây lắp công trình: Xây dựng đường giao thông và mương dẫn nước vào khu sản xuất tập trung HTX Nông nghiệp Trung Na xã Tiên Hội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822710-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình xây dựng xã Tiên Hội
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Xây dựng đường giao thông và mương dẫn nước vào khu sản xuất tập trung HTX Nông nghiệp Trung Na xã Tiên Hội
Số hiệu KHLCNT 20200773908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW, NS tỉnh hỗ trợ chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 09:01:00 đến ngày 2020-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,549,677,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào bóc hữu cơ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,634 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,634 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,348 100m3
6 Mua đất về đắp (Đã bao gồm mọi chi phí về tới chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.825,583 m3
7 Rải lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 100m3
8 Rải lớp nilon tái sinh phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.726,57 m2
9 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,78 m3
10 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,074 100m2
11 Cắt mạch và chèn nhựa khe ngang mặt đường bê tông (Giá máy cắt mạch và rót nhựa đường đã bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,04 m
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,453 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 100m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,86 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,89 m3
16 Đặt ống nhựa thoát nước PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,78 m
17 Làm khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,65 m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
20 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, d <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
24 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
25 Quét nhựa ống cống và làm mối nối cống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
B HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH 1
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 100m3
4 Mua đất về đắp (Đã bao gồm mọi chi phí về tới chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,196 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m3
6 Rải lớp nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,96 m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m3
8 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,22 m3
9 Ván khuôn móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,011 100m2
10 Ván khuôn thành kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,354 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cấu kiện
16 Ống nhựa PVC D110 (khoảng 20m đặt một ống nhựa PVC dài 0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,53 m
17 Khe lún giấy dầu, nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m2
C HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH 2
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m3
4 Mua đất về đắp (Đã bao gồm mọi chi phí về tới chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,267 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 m3
6 Rải lớp nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,26 m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m3
8 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1 m3
9 Ván khuôn móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m2
10 Ván khuôn thành kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
12 Ống nhựa PVC D110 (khoảng 20m đặt một ống nhựa PVC dài 0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m
13 Khe lún giấy dầu, nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m2
17 Rải lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
18 Quét nhựa đường, làm mối nối ống cống D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,92 m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cấu kiện
D PHÍ TÀI NGUYÊN – PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 PHÍ TÀI NGUYÊN – PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->