Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng 2%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng 2%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định 2405 ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa, nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 22:33:00 đến ngày 2020-08-21 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,364,910,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÊNH 1: TỪ ĐẦU KÊNH NAM ĐI GỐC CÁO CỪA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C1 | 5,9892 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 3km, đất C1 | 5,9892 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | 5,9892 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng, đất C3 | 4,2578 | 100m3 | |
| 5 | Đá đệm móng, Dmax ≤6 | 110,2392 | m3 | |
| 6 | Ni lông tái sinh | 1.102,392 | m2 | |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 165,3588 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng | 2,9252 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tường mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 229,32 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn tường | 33,0409 | 100m2 | |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 39,56 | m2 | |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, thanh chống, đá 1x2, M200 | 1,93 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, thanh chống đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,878 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,5796 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 15,2419 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất tại mỏ đất xã Thành Long, huyện Thạch Thành cách công trình 27km | 1.296,5547 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất đắp, ôtô 7T tự đổ, đất C3 | 12,9655 | 100m3 | |
| B | CẦU QUA KÊNH B=4M | |||
| 1 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,52 | m3 | |
| 2 | Ni lông tái sinh | 5,2 | m2 | |
| 3 | Bê tông mương, M200, đá 1x2 | 3,01 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,1328 | 100m2 | |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,08 | m2 | |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ, M250, đá 1x2 | 1,704 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 0,1128 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | 0,0244 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | 0,056 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm | 0,1108 | tấn | |
| C | CẦU MÁNG TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 1,56 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 7,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột, trụ, TD >0, 1 m2, M250, đá 1x2 | 1,674 | m3 | |
| 4 | Bê tông CT đệm mố, M250, đá 1x2 | 1,1 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 2,55 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, M250, đá 1x2 | 4,1225 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,172 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn trụ | 0,126 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ trụ | 0,0874 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu máng | 0,6194 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | 0,091 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | 0,6208 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đệm mố đường kính <=10mm | 0,0104 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đệm mố, đường kính <=18mm | 0,1416 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng, đường kính <=10mm | 0,5585 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng, đường kính <=18mm | 0,2689 | tấn | |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,9 | m2 | |
| 18 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 10,4 | m | |
| 19 | Đào móng băng, đất C3 | 4,7375 | m3 | |
| 20 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | 0,4264 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3158 | 100m3 | |
| D | NỐI ĐẦU CÁC CỐNG LẤY NƯỚC TRÊN KÊNH, 1FI30 | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 | 1,68 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,2653 | 100m2 | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 0,5m, ĐK 300mm | 7 | đoạn | |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 0,21 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,0791 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông ốp chèn ống mác 200, đá 1x2 | 0,14 | m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 | 9,45 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0924 | 100m3 | |
| E | TUYẾN KÊNH 2:TỪ KÊNH TIÊU NB ĐẾN ĐỒNG CHON | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất C1 | 4,9222 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 3km, đất C1 | 4,9222 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | 4,9222 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | 6,9147 | 100m3 | |
| 5 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 107,1798 | m3 | |
| 6 | Ni lông tái sinh | 1.071,798 | m2 | |
| 7 | Bê tông mương, M200, đá 1x2 | 160,7697 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng | 2,6372 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 255,26 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn tường | 36,3066 | 100m2 | |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 41,41 | m2 | |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, thanh chống, đá 1x2, M200 | 1,97 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, thanh chống đường kính <=10mm | 0,8432 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,5904 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 12,753 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất tại mỏ đất xã Thành Long, huyện Thạch Thành cách công trình 27km | 749,619 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất đắp, ô tô 7T tự đổ, đất cấp III | 7,4962 | 100m3 | |
| F | CẦU QUA KÊNH B=4M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,52 | m3 | |
| 2 | Dải ni lông tái sinh | 5,2 | m2 | |
| 3 | Bê tông mương, M200, đá 1x2 | 1,56 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,0279 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 1,45 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn tường | 0,1049 | 100m2 | |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,08 | m2 | |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 0,56 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 0,0796 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 1,144 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | 0,0332 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm | 0,0244 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | 0,1668 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi