Gói thầu: ɴhà Ɩớρ ɦọc 06 pɦònɡ 02 tầnɡ tạɩ Ƭrườnɡ мẫu ɡɩάo ʜoa Ƥơ Lɑnɡ, Buȏn Phɩ Đɩ Jɑ, xã Ƙrȏnɡ ɴȏ, ɦuʏện Lǎƙ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811052-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Lăk |
| Tên gói thầu | ɴhà Ɩớρ ɦọc 06 pɦònɡ 02 tầnɡ tạɩ Ƭrườnɡ мẫu ɡɩάo ʜoa Ƥơ Lɑnɡ, Buȏn Phɩ Đɩ Jɑ, xã Ƙrȏnɡ ɴȏ, ɦuʏện Lǎƙ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200787996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 16:19:00 đến ngày 2020-08-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,157,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 06 phòng 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 2,9 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 21,74 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (Thay đá 4x6) | Theo chương V tại E-HSMT | 24,02 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 71,55 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 1,89 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,15 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,04 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,05 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,36 | Tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 87,61 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,33 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 4,22 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 4,22 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,1 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 11,42 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 3,6 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 48,46 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 6,19 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,52 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 5,69 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 7,83 | Tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 83,83 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V tại E-HSMT | 8,92 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 7,42 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,37 | Tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V tại E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,77 | Tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 13,74 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 2,5 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,5 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,71 | Tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,17 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,17 | Tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 299,94 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,35mm (Việt Ý) | Theo chương V tại E-HSMT | 5,56 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính khung ngoại thép L, khung nội thép hộp, kính trắng 5mm, pa nô tôn, phụ kiện (Chưa bao gồm sơn, khung hoa sắt bảo vệ) | Theo chương V tại E-HSMT | 159,16 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính (Cả phụ kiện đi kèm) | Theo chương V tại E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng khung kính sắt đầu hồi | Theo chương V tại E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 42 | SX, Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 111 | m2 |
| 43 | SX, Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 135 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 296,32 | m2 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,54 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,57 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 78,81 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 76,05 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 684,79 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 1.372,54 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 391,22 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 618,75 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 891,83 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 249,9 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 167,87 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V tại E-HSMT | 167,87 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 228,2 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 129,4 | m |
| 59 | Cắt ron lõm 20x10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 14,58 | 10m |
| 60 | Đắp chỉ trang trí đầu cột | Theo chương V tại E-HSMT | 11 | Cái |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V tại E-HSMT | 27,3 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V tại E-HSMT | 20,73 | m2 |
| 63 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (Thay đá 4x6) | Theo chương V tại E-HSMT | 45,2 | m3 |
| 64 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm vữa XM M75 | Theo chương V tại E-HSMT | 13,39 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm vữa XM M75 | Theo chương V tại E-HSMT | 73,53 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm vữa XM M75 | Theo chương V tại E-HSMT | 649,86 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 300x600mm vữa XM M75 | Theo chương V tại E-HSMT | 185,76 | m2 |
| 69 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V tại E-HSMT | 2.057,33 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 2.151,7 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 684,79 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 3.524,24 | m2 |
| B | Vật liệu điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Đèn Led 2x18W/220V loại 1,2m | Theo chương V tại E-HSMT | 54 | Bộ |
| 6 | Đèn Led đơn 1x12W/220V loại 0,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | Bộ |
| 7 | Đèn Led vuông gắn nổi áp trần 12W | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 28 | Cái |
| 12 | Dây CXV 2x16+1x10+E10mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 700 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 1.200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 52 | hộp |
| 22 | Tủ điện các tầng âm tường sơn tỉnh điện KT 300x200x150mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Tủ điện tổng âm tường sơn tỉnh điện KT 350x250x150mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hộp |
| C | Vật liệu nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 7 | Xí bệt Inax C-117VA | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Bồn tiểu nam Inax U-116V màu trắng và phụ kiện | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Bồn tiểu nữ Viglacera VB3 màu trắng + vòi Viglacera VGHX05 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Van khóa 1 chiều D34/27 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Vòi xịt vệ sinh D21 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bể |
| 17 | Van phao, rơ re van phao | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo chương V tại E-HSMT | 41 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V tại E-HSMT | 66 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V tại E-HSMT | 272 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 26,05 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (Thay đá 4x6) | Theo chương V tại E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 39,7 | m2 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bể | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| E | Thiết bị Pccc | |||
| 1 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | Bình |
| 4 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| F | Vật liệu chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét (Bakiral ALFAS ESE 15 Thổ Nhĩ Kì bán kính bảo vệ 39m) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Kim |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 3m STK (D60-42) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Trụ |
| 3 | Neo trụ đở kim | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bu long cố định dây thoát sét vào kim | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Móc cố định dây thoát sét vào tường D32 | Theo chương V tại E-HSMT | 28 | Cái |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Hộp kiểm điện trở đất có Bar đồng (KT300x300x150mm) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cọc |
| 9 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | m |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| G | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,85 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 2,09 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (Thay đá 4x6) | Theo chương V tại E-HSMT | 129,3 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 103,44 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 95 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi