Gói thầu: ɴhà Ɩớρ ɦọc 06 pɦònɡ 02 tầnɡ tạɩ Ƭrườnɡ мẫu ɡɩάo ʜoa Ƥơ Lɑnɡ, Buȏn Phɩ Đɩ Jɑ, xã Ƙrȏnɡ ɴȏ, ɦuʏện Lǎƙ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200811052-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Lăk
Tên gói thầu ɴhà Ɩớρ ɦọc 06 pɦònɡ 02 tầnɡ tạɩ Ƭrườnɡ мẫu ɡɩάo ʜoa Ƥơ Lɑnɡ, Buȏn Phɩ Đɩ Jɑ, xã Ƙrȏnɡ ɴȏ, ɦuʏện Lǎƙ
Số hiệu KHLCNT 20200787996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 16:19:00 đến ngày 2020-08-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,157,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 06 phòng 02 tầng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 2,9 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 21,74 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (Thay đá 4x6) Theo chương V tại E-HSMT 24,02 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 71,55 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 12,96 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 1,89 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V tại E-HSMT 1,15 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V tại E-HSMT 1,04 Tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 4,05 Tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V tại E-HSMT 2,36 Tấn
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 87,61 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V tại E-HSMT 7,33 100m3
13 Đào xúc đất, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 4,22 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 4,22 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 10,1 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 11,42 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 3,6 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 48,46 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V tại E-HSMT 6,19 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 1,52 Tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 5,69 Tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 7,83 Tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 83,83 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V tại E-HSMT 8,92 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 7,42 Tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,37 Tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 2,99 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V tại E-HSMT 0,31 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,02 Tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,77 Tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 13,74 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V tại E-HSMT 2,5 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,5 Tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,71 Tấn
35 Gia công xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 3,17 Tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 3,17 Tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 299,94 m2
38 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,35mm (Việt Ý) Theo chương V tại E-HSMT 5,56 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính khung ngoại thép L, khung nội thép hộp, kính trắng 5mm, pa nô tôn, phụ kiện (Chưa bao gồm sơn, khung hoa sắt bảo vệ) Theo chương V tại E-HSMT 159,16 m2
40 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính (Cả phụ kiện đi kèm) Theo chương V tại E-HSMT 8,4 m2
41 Sản xuất, lắp dựng khung kính sắt đầu hồi Theo chương V tại E-HSMT 2,16 m2
42 SX, Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 111 m2
43 SX, Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 135 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 296,32 m2
45 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 14,54 m3
46 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 8,57 m3
47 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 78,81 m3
48 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 76,05 m3
49 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 684,79 m2
50 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 1.372,54 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 391,22 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 618,75 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 891,83 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 249,9 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 167,87 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V tại E-HSMT 167,87 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 228,2 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 129,4 m
59 Cắt ron lõm 20x10mm Theo chương V tại E-HSMT 14,58 10m
60 Đắp chỉ trang trí đầu cột Theo chương V tại E-HSMT 11 Cái
61 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V tại E-HSMT 27,3 m2
62 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V tại E-HSMT 20,73 m2
63 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (Thay đá 4x6) Theo chương V tại E-HSMT 45,2 m3
64 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 64,8 m2
65 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm vữa XM M75 Theo chương V tại E-HSMT 13,39 m2
66 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm vữa XM M75 Theo chương V tại E-HSMT 73,53 m2
67 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm vữa XM M75 Theo chương V tại E-HSMT 649,86 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 300x600mm vữa XM M75 Theo chương V tại E-HSMT 185,76 m2
69 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 64,8 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V tại E-HSMT 2.057,33 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V tại E-HSMT 2.151,7 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 684,79 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 3.524,24 m2
B Vật liệu điện
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V tại E-HSMT 2 Cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo chương V tại E-HSMT 6 Cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo chương V tại E-HSMT 1 Cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chương V tại E-HSMT 6 Cái
5 Đèn Led 2x18W/220V loại 1,2m Theo chương V tại E-HSMT 54 Bộ
6 Đèn Led đơn 1x12W/220V loại 0,6m Theo chương V tại E-HSMT 24 Bộ
7 Đèn Led vuông gắn nổi áp trần 12W Theo chương V tại E-HSMT 8 Bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V tại E-HSMT 24 Cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V tại E-HSMT 18 Cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V tại E-HSMT 30 Cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V tại E-HSMT 28 Cái
12 Dây CXV 2x16+1x10+E10mm2 Theo chương V tại E-HSMT 120 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Theo chương V tại E-HSMT 15 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 Theo chương V tại E-HSMT 80 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Theo chương V tại E-HSMT 10 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo chương V tại E-HSMT 700 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo chương V tại E-HSMT 1.200 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Theo chương V tại E-HSMT 0,5 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V tại E-HSMT 600 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo chương V tại E-HSMT 30 m
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo chương V tại E-HSMT 52 hộp
22 Tủ điện các tầng âm tường sơn tỉnh điện KT 300x200x150mm Theo chương V tại E-HSMT 2 hộp
23 Tủ điện tổng âm tường sơn tỉnh điện KT 350x250x150mm Theo chương V tại E-HSMT 1 hộp
C Vật liệu nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo chương V tại E-HSMT 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo chương V tại E-HSMT 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo chương V tại E-HSMT 1,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V tại E-HSMT 0,7 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo chương V tại E-HSMT 3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo chương V tại E-HSMT 1,5 100m
7 Xí bệt Inax C-117VA Theo chương V tại E-HSMT 12 bộ
8 Bồn tiểu nam Inax U-116V màu trắng và phụ kiện Theo chương V tại E-HSMT 12 bộ
9 Bồn tiểu nữ Viglacera VB3 màu trắng + vòi Viglacera VGHX05 Theo chương V tại E-HSMT 12 bộ
10 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V tại E-HSMT 36 cái
11 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V tại E-HSMT 24 cái
12 Van khóa 1 chiều D34/27 Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
13 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V tại E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V tại E-HSMT 24 bộ
15 Vòi xịt vệ sinh D21 Theo chương V tại E-HSMT 12 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V tại E-HSMT 3 bể
17 Van phao, rơ re van phao Theo chương V tại E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Theo chương V tại E-HSMT 41 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo chương V tại E-HSMT 66 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo chương V tại E-HSMT 272 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo chương V tại E-HSMT 6 cái
D Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 26,05 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (Thay đá 4x6) Theo chương V tại E-HSMT 1,43 m3
3 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 4,11 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 1,3 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V tại E-HSMT 0,07 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,18 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V tại E-HSMT 12 cái
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 39,7 m2
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo chương V tại E-HSMT 0,39 m3
10 Làm tầng lọc bể Theo chương V tại E-HSMT 1 Trọn gói
E Thiết bị Pccc
1 Kệ đựng 2 bình chữa cháy Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
2 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Theo chương V tại E-HSMT 8 Bình
3 Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 Theo chương V tại E-HSMT 8 Bình
4 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
F Vật liệu chống sét
1 Kim thu sét (Bakiral ALFAS ESE 15 Thổ Nhĩ Kì bán kính bảo vệ 39m) Theo chương V tại E-HSMT 1 Kim
2 Trụ đở kim thu sét cao 3m STK (D60-42) Theo chương V tại E-HSMT 1 Trụ
3 Neo trụ đở kim Theo chương V tại E-HSMT 1 Bộ
4 Bu long cố định dây thoát sét vào kim Theo chương V tại E-HSMT 5 Cái
5 Móc cố định dây thoát sét vào tường D32 Theo chương V tại E-HSMT 28 Cái
6 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V tại E-HSMT 12 Cái
7 Hộp kiểm điện trở đất có Bar đồng (KT300x300x150mm) Theo chương V tại E-HSMT 1 Hộp
8 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V tại E-HSMT 5 cọc
9 Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 Theo chương V tại E-HSMT 40 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo chương V tại E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V tại E-HSMT 5 m
12 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 6,8 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V tại E-HSMT 0,07 100m3
G Sân bê tông
1 Đào xúc đất, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 1,85 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 2,09 100m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (Thay đá 4x6) Theo chương V tại E-HSMT 129,3 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 103,44 m3
5 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V tại E-HSMT 95 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->