Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200830246-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lộc, huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200830190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG XD NTM năm 2020. Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 09:01:00 đến ngày 2020-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,739,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến số 1
1 Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0275 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95%KL) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1952 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2055 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2055 100m3
5 Đào đánh cấp, khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,3635 m3
6 Đào đánh cấp, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%KL) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6391 100m3
7 Đào móng làm mương rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 61,849 m3
8 Đào móng làm mương rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,7513 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,0425 100m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 142,55 m3
11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 142,55 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 142,55 m3
13 Mua đất đắp mỏ đất Triệu Lộc, Hậu Lộc cách công trình 17Km, đất K95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 616,2794 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,1628 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,1628 100m3
16 Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,1628 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,4538 100m3
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,447 100m2
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,3624 100m2
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm. Mặt đường cạp mở rộng, KCAĐ loại 1 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,3317 100m2
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,3317 100m2
22 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,8859 100m2
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6385 100m2
24 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6385 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,73 m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 99,16 m3
27 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7545 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 148,75 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 202 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 918,18 m2
31 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,1818 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,4155 tấn
33 Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 79,88 m3
34 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,4073 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,4964 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 18 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,2708 tấn
37 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 80,38 m3
38 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 918,18 1 cấu kiện
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 918,18 1cấu kiện
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7 m3
41 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0275 100m2
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,05 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,41 m3
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,69 m2
45 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0785 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố ga đường kính <=10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0169 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố ga đường kính <=18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0131 tấn
48 Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,81 m3
49 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0288 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0383 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0609 tấn
52 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5 m3
53 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 1 cấu kiện
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 1cấu kiện
B Hạng mục 2: Tuyến số 2
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 37,724 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,1676 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,5448 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 85,31 m3
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 85,31 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 85,31 m3
7 Mua đất đắp mỏ đất Triệu Lộc, Hậu Lộc cách công trình 17Km, đất K95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 233,7066 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3371 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3371 100m3
10 Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3371 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0682 100m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,92 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,92 100m2
14 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,92 100m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 45,46 m3
16 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2627 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 68,19 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 111,12 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 505,08 m2
20 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,209 100m2
21 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0241 tấn
22 Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 36,62 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0203 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6028 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 18 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,7082 tấn
26 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 36,85 m3
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 420,9 1 cấu kiện
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 420,9 1cấu kiện
C Hạng mục 3: Tuyến số 3
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,1935 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,9768 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,2387 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 80,41 m3
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 80,41 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 80,41 m3
7 Mua đất đắp mỏ đất Triệu Lộc, Hậu Lộc cách công trình 17Km, đất K95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 188,1902 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8819 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8819 100m3
10 Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8819 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6654 100m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7104 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7104 100m2
14 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7104 100m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 46,68 m3
16 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2966 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 70,02 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 96,99 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 440,85 m2
20 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,3221 100m2
21 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0785 tấn
22 Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 37,6 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0746 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6459 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 18 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,8347 tấn
26 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 37,84 m3
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 432,21 1 cấu kiện
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 432,21 1cấu kiện
D Hạng mục 4: Tuyến số 4
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 43,506 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,2661 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,7012 100m3
4 Mua đất đắp mỏ đất Triệu Lộc, Hậu Lộc cách công trình 17Km, đất K95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 529,1225 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,2912 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,2912 100m3
7 Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,2912 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,6825 100m3
9 Nạo vét, thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32,85 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 49,11 m3
11 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3642 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 73,67 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 94,04 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 427,45 m2
15 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,5473 100m2
16 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,1868 tấn
17 Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 39,56 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,1827 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7316 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 18 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,0866 tấn
21 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 39,81 m3
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 432,21 1 cấu kiện
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 454,73 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->