Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830246-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lộc, huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG XD NTM năm 2020. Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 09:01:00 đến ngày 2020-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,739,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tuyến số 1 | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0275 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95%KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1952 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2055 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2055 | 100m3 |
| 5 | Đào đánh cấp, khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3635 | m3 |
| 6 | Đào đánh cấp, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6391 | 100m3 |
| 7 | Đào móng làm mương rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,849 | m3 |
| 8 | Đào móng làm mương rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,7513 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,0425 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 142,55 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 142,55 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 142,55 | m3 |
| 13 | Mua đất đắp mỏ đất Triệu Lộc, Hậu Lộc cách công trình 17Km, đất K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 616,2794 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1628 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1628 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1628 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4538 | 100m3 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,447 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,3624 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm. Mặt đường cạp mở rộng, KCAĐ loại 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3317 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3317 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,8859 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6385 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6385 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,73 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 99,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7545 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 148,75 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 202 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 918,18 | m2 |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,1818 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4155 | tấn |
| 33 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,88 | m3 |
| 34 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4073 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4964 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 18 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,2708 | tấn |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80,38 | m3 |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 918,18 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 918,18 | 1cấu kiện |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0275 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,41 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,69 | m2 |
| 45 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0785 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố ga đường kính <=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0169 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố ga đường kính <=18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0131 | tấn |
| 48 | Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 49 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0383 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0609 | tấn |
| 52 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| B | Hạng mục 2: Tuyến số 2 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,724 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,1676 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,5448 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85,31 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85,31 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85,31 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp mỏ đất Triệu Lộc, Hậu Lộc cách công trình 17Km, đất K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 233,7066 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3371 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3371 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3371 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0682 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,92 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,92 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,92 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,46 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2627 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,19 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111,12 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 505,08 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,209 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0241 | tấn |
| 22 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,62 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0203 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6028 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 18 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7082 | tấn |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,85 | m3 |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 420,9 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 420,9 | 1cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Tuyến số 3 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,1935 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9768 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2387 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80,41 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80,41 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80,41 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp mỏ đất Triệu Lộc, Hậu Lộc cách công trình 17Km, đất K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 188,1902 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8819 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8819 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8819 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6654 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7104 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7104 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7104 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2966 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70,02 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96,99 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 440,85 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3221 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0785 | tấn |
| 22 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,6 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0746 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6459 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 18 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8347 | tấn |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,84 | m3 |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 432,21 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 432,21 | 1cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: Tuyến số 4 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,506 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,2661 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,7012 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp mỏ đất Triệu Lộc, Hậu Lộc cách công trình 17Km, đất K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 529,1225 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2912 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2912 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2912 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6825 | 100m3 |
| 9 | Nạo vét, thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,85 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3642 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,67 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 94,04 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 427,45 | m2 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5473 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1868 | tấn |
| 17 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,56 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1827 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7316 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 18 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,0866 | tấn |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,81 | m3 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 432,21 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 454,73 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi