Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 14:06:00 đến ngày 2020-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,356,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý hư hỏng đầu cống - Km20+700 - Km21+00 (làn phải) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày 14cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 67,8397 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bầng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 67,8397 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 8 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 67,8397 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gổc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 67,8397 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 67,8397 | m2 |
| B | Thảm phủ mặt đường KC1 - Km20+700 - Km21+00 (làn phải) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đưcmg bê tông asphaỉ trung bình 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.425,4814 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4.493,2806 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C19, bù vênh lớp >3cm (chiều dày trung bình 5cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 691,571 | m2 |
| 4 | Rải thàm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5, bù vênh lớp <3cm (chiều dày trung bình 3cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 708,6883 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3.713,4498 | m2 |
| 6 | Vận chuyên bê tông nhựa tử trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8 km, ôtô 12 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 583,6954 | tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 169,786 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bàng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,8905 | m3 |
| C | Xử lý hư hỏng đầu cống - Km20+700 - Km21+00 (làn trái) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày 14cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 67,5708 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bang nhũ tương gổc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 67,5708 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 8 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 67,5708 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bàng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 67,5708 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa 02,5, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 67,5708 | m2 |
| D | Thảm phủ mặt đường KC1 - Km20+700 - Km21+00 (làn trái) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal trung bình 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 491,7563 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4.702,9765 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C19, bù vênh lóp >3cm (chiều dày trung bình 5cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.058,854 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đưòng bêtông nhựa, bêtông nhựa 02,5, bù vênh lóp <3cm (chiều dày trung bình 3cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.259,04 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa 02,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3.616,4351 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dèo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lóp sơn 2,0 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 167,2606 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bàng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 27,1364 | m3 |
| E | Sửa chữa hư hỏng rạn nứt nặng, vỡ mặt KC2 và KC2B - Km22+950 - Km23+250 (làn trái) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày 14cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 187,5 | m2 |
| 2 | Cào bóc lóp mặt đưòng bê tông asphal, chiều dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 547,875 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 735,375 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa 09, chiều dày đã lèn ép 8 crn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 187,5 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 187,5 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bẻtông nhựa 02,5, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 735,375 | m2 |
| F | Thảm phủ mặt đường KC1 - Km22+950 - Km23+250 (làn trái) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal trung bình 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 409,0683 | m2 |
| 2 | Tưới lóp dính bám mặt đường bằng nhũ tưong gốc axít, lưọng axít 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4.261,655 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa 09, bù vênh lớp >3cm (chiều dày trung bình 5cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 893,646 | in2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa 02,5, bù vênh lớp <3cm (chiều dày trung bỉnh 3cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 949,215 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa 02,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3.374,8943 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bàng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 147,2 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,0251 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 23,8944 | m3 |
| G | Thảm phủ mặt đường KC1 - Km23+700 - Km24+250.00 (làn trái) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal trung bình 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 297,2183 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7.455,945 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bê tông nhựa C19, bù vênh lớp >3cm (chiểu dày trung bình 5cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.158,87 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bê tông nhựa C12,5 bù vênh lớp <3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2.100,3733 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6.194,4921 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 262,2 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 49,9263 | m3 |
| H | Thảm phủ mặt đường KC1 - Km23+850 - Km24+180 (làn phải) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal trung bình 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 328,5433 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đưòng bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3.930,2954 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C19, bù vênh lớp >3cm (chiều dày trung bình 5cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 139,266 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 bù vênh lớp <3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 989,2833 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3.701,9839 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dèo nhiệt (công nghệ SOT1 nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 161 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,7938 | m3 |
| I | Thảm phủ mặt đường KC1 - Ramp từ QL1A hướng Hà Nội - Bắc Ninh đi vào tuyến QL3 mới | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal trung bình 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 167,5117 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gổc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 966,5951 | m2 |
| 3 | Rài thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C19, bù vênh lớp >3cm (chiều dày trung bình 5cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 860,941 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5, bù vênh lớp <3cm (chiều dày trung bỉnh 3cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,35 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 570,7527 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày ỉớp sơn 2,0 tnm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 38,7136 | m2 |
| J | Nâng hộ lan - Ramp từ QL1A hướng Hà Nội - Bắc Ninh đi vào tuyến QL3 mới | |||
| 1 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 28,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 128,32 | m |
| 3 | Ép cọc lắp tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 28,6 | m |
| 4 | Lẳp đặt tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 128,32 | m |
| K | Sửa chữa hư hỏng rạn nứt nặng, vỡ mặt KC2A và KC3 - Ramp D nút QL18 Km17+580 | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 66,19 | m |
| 2 | Đào nền đường (Đào kết cấu KC3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 38,6892 | m3 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asplial, chiều dày trung bình 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 146,7015 | m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 25,7928 | m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,8964 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 232,6775 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêitông nhựa C19, chiều dày đã lèn ẻp 7 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 232,6775 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đưòng bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 232,6775 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 232,6775 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phàn quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 35,5074 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phá thải đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 30,7533 | m3 |
| L | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi