Gói thầu: Gói thầu số 05-XL: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200833415-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 05-XL: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200780989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu,tiết kiệm chi năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 17:13:00 đến ngày 2020-08-22 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,906,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả chương V 56,616 m2
2 Tháo dỡ máng tôn thoát nước mái bị hoen rỉ, hư hỏng (khoảng 30%) Mô tả chương V 0,2579 tấn
3 Tháo dỡ ống thoát nước mái bị hư hỏng Mô tả chương V 2 Công
4 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả chương V 52 1lỗ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả chương V 10 bộ
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả chương V 223,3324 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả chương V 4.064,156 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả chương V 1.186,8035 m2
10 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả chương V 0,3576 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả chương V 2,5696 m3
12 Phá dỡ móng các loại, móng xây đá Mô tả chương V 8,0731 m3
13 Tháo dỡ gạch ốp chân móng Mô tả chương V 69,0769 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả chương V 344,3168 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả chương V 660,8196 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả chương V 153,3259 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả chương V 19,701 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả chương V 4,0595 100m2
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả chương V 16,3499 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả chương V 16,3499 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả chương V 16,3499 m3
22 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Mô tả chương V 0,2579 tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Mô tả chương V 0,2579 tấn
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả chương V 4,186 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả chương V 0,8372 m3
26 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 8,0731 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 0,9556 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chương V 1,3953 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 0,2882 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 2,2814 m3
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 56,616 m2
32 Quét sikatop seal 107chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả chương V 56,616 m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 0,0096 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 0,052 m3
35 Bơm keo Epoxy vào khe nứt động khoảng 1mm Mô tả chương V 12,5 m
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 22,724 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 313,1501 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 120,6 m
39 ốp gạch 6x24cm ốp tường Mô tả chương V 69,0769 m2
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả chương V 20,059 m2
41 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (chỉ tính nhân công lắp đặt) Mô tả chương V 17,758 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả chương V 244,0732 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 2.982,4709 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 244,0732 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 2.201,1934 m2
46 Khung ngoại cửa sổ 40*220 nhóm 2 Mô tả chương V 8 m
47 Cửa sổ pa nô gỗ kính kiểu pa nô chạy chỉ, gỗ nhóm II, sơn PU. Mô tả chương V 3,4048 m2
48 Gia công, lắp dựng nẹp cửa đi, cửa sổ (gia cố ke hở cửa, đã tính hoàn thiện) Mô tả chương V 239,62 m
49 Sơn PU cửa gỗ các loại Mô tả chương V 660,8195 m2
50 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả chương V 344,3168 m2
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn 2 thành phần Mô tả chương V 219,037 m2
52 Khóa đấm cửa đi Mô tả chương V 9 bộ
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả chương V 0,981 100m
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả chương V 22 cái
55 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện (loại thiết bị thông minh) Mô tả chương V 4 bộ
56 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (loại men sứ cao cấp) Mô tả chương V 10 bộ
57 Thông hút hầm vệ sinh bằng xe chuyên dụng Mô tả chương V 2 hầm
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ THÀNH KHO LƯU TRỮ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả chương V 224,785 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 6,0717 m3
3 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng kết cấu thép khác Mô tả chương V 0,1896 tấn
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả chương V 6,24 m2
5 Tháo dỡ ống thoát nước mái bị hư hỏng Mô tả chương V 1 Công
6 Tháo dỡ trần Mô tả chương V 103,4208 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả chương V 4,8206 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả chương V 12,3188 m3
9 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả chương V 3 cấu kiện
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả chương V 123,9824 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả chương V 3 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Mô tả chương V 3 bộ
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả chương V 23,8349 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả chương V 367,1711 m2
15 Tháo dỡ đá ốp chân tường Mô tả chương V 9,488 m2
16 Đục lỗ chân móng, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả chương V 14 1lỗ
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả chương V 30,56 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả chương V 32,3408 m2
19 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả chương V 2 Công
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả chương V 3,45 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả chương V 1,44 100m2
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả chương V 31,0681 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả chương V 31,0681 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả chương V 31,0681 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 1,187 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 0,2904 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 0,0205 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả chương V 0,0396 100m2
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả chương V 1,8446 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả chương V 1,8446 tấn
31 Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ <= 15 m Mô tả chương V 0,0463 tấn
32 Thanh đà thép [ 200x45x5, dày 2,0mm, 4,68kg/m Mô tả chương V 73 m
33 Xà gồ thép [ 125x45x5, dày 2,0mm, 3,51kg/m Mô tả chương V 253,05 m
34 Sản xuất cầu phong thép, li tô thép Mô tả chương V 2,4147 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả chương V 3,6445 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn 2 thành phần Mô tả chương V 446,4346 m2
37 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m (tính nhân công lợp lại) Mô tả chương V 1,7983 100m2
38 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả chương V 0,4496 100m2
39 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Mô tả chương V 0,2355 tấn
40 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Mô tả chương V 0,2355 tấn
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 6,24 m2
42 Quét sikatop seal 107chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả chương V 6,24 m2
43 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả chương V 133,5236 m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chương V 0,0026 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 0,014 m3
46 Bơm keo Epoxy vào khe nứt động khoảng 1mm Mô tả chương V 3 m
47 Khung ngoại gỗ cửa nhóm 2 Mô tả chương V 19,88 m
48 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả chương V 19,88 m
49 Cửa sổ pa nô gỗ kính kiểu pa nô chạy chỉ, gỗ nhóm II, sơn PU. Mô tả chương V 10,2 m2
50 Sơn PU cửa gỗ các loại Mô tả chương V 32,3408 m2
51 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả chương V 25,64 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 48,0739 m2
53 Công tác ốp đá tự nhiên vào chân móng Mô tả chương V 9,488 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 188,822 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 195,064 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 127,4632 m2
57 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 3,3 m2
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả chương V 1 cái
59 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả chương V 7 bảng
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả chương V 10 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả chương V 4 cái
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả chương V 10 bộ
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả chương V 1 cái
64 Băng keo điện Mô tả chương V 2 cuộn
65 Máy điều hòa 18.000 BTU (Loại máy 2 chiều, Công suất 2 HP, Tính năng đảo gió tự động, hẹn giờ bật/tắt, Tấm lọc kháng khuẩn) Mô tả chương V 3 bộ
66 Bình chữa cháy CO2 hoặc bình bột tetraclorua Mô tả chương V 2 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở CỦA ĐỘI CÔNG AN BẢO VỆ MỤC TIÊU
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả chương V 27,04 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả chương V 35,8771 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả chương V 3,3 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả chương V 8,4289 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả chương V 467,7591 m2
6 Tháo dỡ đá ốp chân móng Mô tả chương V 3,3056 m2
7 Đục lỗ chân móng tiết diện lỗ <=0,04m2 Mô tả chương V 14 1lỗ
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả chương V 25,42 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả chương V 56,5562 m2
10 Tháo dỡ thiết bị điện và khóa đấm cửa đi Mô tả chương V 2 Công
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả chương V 1,5768 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả chương V 1,2232 100m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả chương V 0,8546 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả chương V 0,8546 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả chương V 0,8546 m3
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 27,04 m2
17 Quét sikatop seal 107chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả chương V 27,04 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả chương V 35,8771 m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chương V 0,0026 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 0,014 m3
21 Bơm keo Epoxy vào khe nứt động khoảng 1mm Mô tả chương V 3 m
22 Sơn PU cửa gỗ Mô tả chương V 47,9162 m2
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả chương V 25,42 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 11,7345 m2
25 Công tác ốp đá tự nhiên vào chân móng Mô tả chương V 3,3056 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 265,466 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 210,722 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 3,3 m2
29 Khóa đấm cửa đi Mô tả chương V 4 bộ
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả chương V 4 cái
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả chương V 3 bộ
32 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả chương V 2 bảng
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả chương V 3 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, CỔNG TƯỜNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả chương V 408,8514 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả chương V 2.291,9608 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả chương V 1.440,8 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả chương V 12,876 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả chương V 25,6046 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả chương V 47,15 m2
7 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả chương V 374 cấu kiện
8 Vét dọn mương rãnh lòng rãnh sâu 30cm Mô tả chương V 16,8225 1m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 0,345 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả chương V 0,0245 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả chương V 0,0253 100m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 408,8515 m2
13 Sơn PU cửa gỗ các loại Mô tả chương V 25,6046 m2
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả chương V 12,8706 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả chương V 408,8515 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 408,8515 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 2.339,1107 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn 2 thành phần Mô tả chương V 1.440,8 m2
19 Tháo dỡ, thay cải tạo lưới B40 bảo vệ mặt trong tường rào Mô tả chương V 69,372 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->