Gói thầu: Gói thầu số 05-XL: Gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200833415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05-XL: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200780989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu,tiết kiệm chi năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 17:13:00 đến ngày 2020-08-22 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,906,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả chương V | 56,616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng tôn thoát nước mái bị hoen rỉ, hư hỏng (khoảng 30%) | Mô tả chương V | 0,2579 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái bị hư hỏng | Mô tả chương V | 2 | Công |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả chương V | 52 | 1lỗ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả chương V | 10 | bộ |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chương V | 223,3324 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả chương V | 4.064,156 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả chương V | 1.186,8035 | m2 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả chương V | 0,3576 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả chương V | 2,5696 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Mô tả chương V | 8,0731 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân móng | Mô tả chương V | 69,0769 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 344,3168 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả chương V | 660,8196 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả chương V | 153,3259 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả chương V | 19,701 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chương V | 4,0595 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 16,3499 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả chương V | 16,3499 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả chương V | 16,3499 | m3 |
| 22 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả chương V | 0,2579 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả chương V | 0,2579 | tấn |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả chương V | 4,186 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chương V | 0,8372 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 8,0731 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,9556 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chương V | 1,3953 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,2882 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 2,2814 | m3 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 56,616 | m2 |
| 32 | Quét sikatop seal 107chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả chương V | 56,616 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,0096 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,052 | m3 |
| 35 | Bơm keo Epoxy vào khe nứt động khoảng 1mm | Mô tả chương V | 12,5 | m |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 22,724 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 313,1501 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 120,6 | m |
| 39 | ốp gạch 6x24cm ốp tường | Mô tả chương V | 69,0769 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả chương V | 20,059 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả chương V | 17,758 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 244,0732 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 2.982,4709 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 244,0732 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 2.201,1934 | m2 |
| 46 | Khung ngoại cửa sổ 40*220 nhóm 2 | Mô tả chương V | 8 | m |
| 47 | Cửa sổ pa nô gỗ kính kiểu pa nô chạy chỉ, gỗ nhóm II, sơn PU. | Mô tả chương V | 3,4048 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng nẹp cửa đi, cửa sổ (gia cố ke hở cửa, đã tính hoàn thiện) | Mô tả chương V | 239,62 | m |
| 49 | Sơn PU cửa gỗ các loại | Mô tả chương V | 660,8195 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả chương V | 344,3168 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn 2 thành phần | Mô tả chương V | 219,037 | m2 |
| 52 | Khóa đấm cửa đi | Mô tả chương V | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả chương V | 0,981 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả chương V | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện (loại thiết bị thông minh) | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (loại men sứ cao cấp) | Mô tả chương V | 10 | bộ |
| 57 | Thông hút hầm vệ sinh bằng xe chuyên dụng | Mô tả chương V | 2 | hầm |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ THÀNH KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả chương V | 224,785 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 6,0717 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng kết cấu thép khác | Mô tả chương V | 0,1896 | tấn |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả chương V | 6,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái bị hư hỏng | Mô tả chương V | 1 | Công |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả chương V | 103,4208 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả chương V | 4,8206 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả chương V | 12,3188 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả chương V | 3 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chương V | 123,9824 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chương V | 23,8349 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chương V | 367,1711 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ đá ốp chân tường | Mô tả chương V | 9,488 | m2 |
| 16 | Đục lỗ chân móng, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả chương V | 14 | 1lỗ |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 30,56 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả chương V | 32,3408 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả chương V | 2 | Công |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả chương V | 3,45 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chương V | 1,44 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 31,0681 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả chương V | 31,0681 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả chương V | 31,0681 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1,187 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,2904 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,0205 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả chương V | 1,8446 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả chương V | 1,8446 | tấn |
| 31 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ <= 15 m | Mô tả chương V | 0,0463 | tấn |
| 32 | Thanh đà thép [ 200x45x5, dày 2,0mm, 4,68kg/m | Mô tả chương V | 73 | m |
| 33 | Xà gồ thép [ 125x45x5, dày 2,0mm, 3,51kg/m | Mô tả chương V | 253,05 | m |
| 34 | Sản xuất cầu phong thép, li tô thép | Mô tả chương V | 2,4147 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 3,6445 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn 2 thành phần | Mô tả chương V | 446,4346 | m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m (tính nhân công lợp lại) | Mô tả chương V | 1,7983 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả chương V | 0,4496 | 100m2 |
| 39 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả chương V | 0,2355 | tấn |
| 40 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả chương V | 0,2355 | tấn |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 6,24 | m2 |
| 42 | Quét sikatop seal 107chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả chương V | 6,24 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chương V | 133,5236 | m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chương V | 0,0026 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,014 | m3 |
| 46 | Bơm keo Epoxy vào khe nứt động khoảng 1mm | Mô tả chương V | 3 | m |
| 47 | Khung ngoại gỗ cửa nhóm 2 | Mô tả chương V | 19,88 | m |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả chương V | 19,88 | m |
| 49 | Cửa sổ pa nô gỗ kính kiểu pa nô chạy chỉ, gỗ nhóm II, sơn PU. | Mô tả chương V | 10,2 | m2 |
| 50 | Sơn PU cửa gỗ các loại | Mô tả chương V | 32,3408 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả chương V | 25,64 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 48,0739 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân móng | Mô tả chương V | 9,488 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 188,822 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 195,064 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 127,4632 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 3,3 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả chương V | 7 | bảng |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chương V | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 64 | Băng keo điện | Mô tả chương V | 2 | cuộn |
| 65 | Máy điều hòa 18.000 BTU (Loại máy 2 chiều, Công suất 2 HP, Tính năng đảo gió tự động, hẹn giờ bật/tắt, Tấm lọc kháng khuẩn) | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 66 | Bình chữa cháy CO2 hoặc bình bột tetraclorua | Mô tả chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở CỦA ĐỘI CÔNG AN BẢO VỆ MỤC TIÊU | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả chương V | 27,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả chương V | 35,8771 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chương V | 3,3 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chương V | 8,4289 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chương V | 467,7591 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đá ốp chân móng | Mô tả chương V | 3,3056 | m2 |
| 7 | Đục lỗ chân móng tiết diện lỗ <=0,04m2 | Mô tả chương V | 14 | 1lỗ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 25,42 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả chương V | 56,5562 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện và khóa đấm cửa đi | Mô tả chương V | 2 | Công |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả chương V | 1,5768 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chương V | 1,2232 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 0,8546 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả chương V | 0,8546 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả chương V | 0,8546 | m3 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 27,04 | m2 |
| 17 | Quét sikatop seal 107chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả chương V | 27,04 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chương V | 35,8771 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chương V | 0,0026 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,014 | m3 |
| 21 | Bơm keo Epoxy vào khe nứt động khoảng 1mm | Mô tả chương V | 3 | m |
| 22 | Sơn PU cửa gỗ | Mô tả chương V | 47,9162 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả chương V | 25,42 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 11,7345 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân móng | Mô tả chương V | 3,3056 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 265,466 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 210,722 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 3,3 | m2 |
| 29 | Khóa đấm cửa đi | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả chương V | 2 | bảng |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chương V | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, CỔNG TƯỜNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chương V | 408,8514 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chương V | 2.291,9608 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả chương V | 1.440,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 12,876 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả chương V | 25,6046 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả chương V | 47,15 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả chương V | 374 | cấu kiện |
| 8 | Vét dọn mương rãnh lòng rãnh sâu 30cm | Mô tả chương V | 16,8225 | 1m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,345 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả chương V | 0,0245 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 408,8515 | m2 |
| 13 | Sơn PU cửa gỗ các loại | Mô tả chương V | 25,6046 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả chương V | 12,8706 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 408,8515 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 408,8515 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 2.339,1107 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn 2 thành phần | Mô tả chương V | 1.440,8 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ, thay cải tạo lưới B40 bảo vệ mặt trong tường rào | Mô tả chương V | 69,372 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi