Gói thầu: Xây dựng 02 tuyến cống bể mới xã hội hóa trên đường ĐT743, ngã tư 550, đường ĐT743, Tx. Thuận An, Bình Dương; đường ĐT743, Tx. Thuận An, Bình Dương đến đường ĐT743, ngã 3 đường Độc lập, Tx. Dĩ An, Bình Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200831097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng 02 tuyến cống bể mới xã hội hóa trên đường ĐT743, ngã tư 550, đường ĐT743, Tx. Thuận An, Bình Dương; đường ĐT743, Tx. Thuận An, Bình Dương đến đường ĐT743, ngã 3 đường Độc lập, Tx. Dĩ An, Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 13:43:00 đến ngày 2020-08-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,640,182,053 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ ĐƯỜNG ĐT743, NGÃ BA ĐƯỜNG ĐỘC LẬP- ĐƯỜNG ĐT743, TX. DĨ AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG ĐẾN ĐƯỜNG ĐT743, NGÃ TƯ 550- ĐƯỜNG ĐT743, TX. THUẬN AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 5.405 | mét |
| 3 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 192 | mét |
| 4 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 160 | bộ |
| 5 | ống nhựa PVC D56x3 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | mét |
| 6 | Phần xây dựng cáp cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 16,6614 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 19,7709 | m3 |
| 9 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 53,5138 | m2 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 616,4573 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 145,8642 | m3 |
| 12 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bể |
| 13 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bể |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 112 | nắp đan |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bể |
| 16 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bể |
| 17 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bể |
| 18 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bể |
| 19 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 54,05 | 100 m/1ống |
| 20 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 1.353,374 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | vị trí |
| 22 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 1.071 | bộ |
| 23 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 224 | nút bịt ống |
| 24 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 229,6546 | m3 |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 274,0399 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8828 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8828 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2138 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2138 | 100m3 |
| 30 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông 400x400 bằng gạch thẻ (180x80x40) | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | hố ga |
| 31 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | cái |
| 32 | Phần hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 25,5042 | m2 |
| 35 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 36 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 25,5042 | m2 |
| 37 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 25,5042 | 0.0 |
| 38 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 25,5042 | m2 |
| 39 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 40 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 25,5042 | m2 |
| 41 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 327,7728 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3886 | m3 |
| 44 | Hoàn trả trồng cỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,175 | m2 |
| 46 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,175 | 100m3 |
| B | TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ ĐƯỜNG ĐT743, NGÃ TƯ 550- ĐƯỜNG ĐT743, TX. THUẬN AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG ĐẾN ĐƯỜNG ĐT743, NGÃ BA ĐƯỜNG ĐỘC LẬP- ĐƯỜNG ĐT743, TX. DĨ AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 286 | mét |
| 3 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 5.679 | mét |
| 4 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 158 | mét |
| 5 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 132 | bộ |
| 6 | ống nhựa PVC D56x3 | Tham khảo Phần II, chương V | 83 | mét |
| 7 | Phần xây dựng tuyến cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5816 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4696 | m3 |
| 10 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 23,6697 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 9,4834 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 24,4275 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 21,2834 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 148,1956 | m2 |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 672,7691 | m3 |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 33,5156 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 91,1939 | m3 |
| 18 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4561 | m3 |
| 19 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bể |
| 20 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bể |
| 21 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 2 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 22 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới đường 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 23 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | nắp đan |
| 24 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | nắp đan |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bể |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 27 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bể |
| 28 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 29 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | bể |
| 30 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | bể |
| 31 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 32 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 33 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 59,65 | 100 m/1ống |
| 34 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 689,24 | m |
| 35 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | vị trí |
| 36 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 1.215 | bộ |
| 37 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 208 | nút bịt ống |
| 38 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 250,6315 | m3 |
| 39 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 267,5082 | m3 |
| 40 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,0602 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 4,9043 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 4,9043 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6897 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6897 | 100m3 |
| 45 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông 400x400 bằng gạch thẻ (180x80x40) | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | hố ga |
| 46 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | cái |
| 47 | Phần hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 11,466 | m2 |
| 50 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 11,466 | m2 |
| 51 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 11,466 | m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 11,466 | m2 |
| 53 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 11,466 | m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 11,466 | m2 |
| 55 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 56 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 47,417 | m2 |
| 57 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 47,417 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,4834 | m3 |
| 59 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 5,136 | m2 |
| 61 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 5,136 | m2 |
| 62 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,284 | m2 |
| 63 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,284 | m2 |
| 64 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 65,2626 | m2 |
| 66 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 67 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 65,2626 | m2 |
| 68 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 65,2626 | m2 |
| 69 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 70 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 65,2626 | m2 |
| 71 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 72 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,1842 | m2 |
| 73 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 74 | Lát gạch Hạ Long, gạch tận dụng | Tham khảo Phần II, chương V | 9,1842 | m2 |
| 75 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,1842 | m2 |
| 76 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 77 | Lát gạch Hạ Long, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 9,1842 | m2 |
| 78 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 79 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 432,5326 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 21,6266 | m3 |
| 81 | Hoàn trả trồng cỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 82 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,136 | 100m2 |
| 83 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,136 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi