Gói thầu: Gói 2: Nhân công đổ móng, thay trụ, đào mương cáp ngầm, tháp đà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 2: Nhân công đổ móng, thay trụ, đào mương cáp ngầm, tháp đà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200828784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 09:18:00 đến ngày 2020-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 90,276,214 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng bêtông 0.6x0,6x0.6m | |||
| 1 | Xi măng | A cấp (do Công ty Điện lực Tp.Cần Thơ cấp VTTB) | 300 | kg |
| 2 | Cát xây dựng | A cấp | 0,525 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | A cấp | 0,945 | m3 |
| 4 | Đào đất diện tích đáy móng <=1m, độ sâu hố đào >1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | khoán |
| 5 | Đấp đất hố móng, k=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | khoán |
| 6 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4, M 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,95 | m3 |
| B | Móng bêtông bê tông cốt thép cho trụ sắt | |||
| 1 | Xi măng | A cấp | 580,42 | kg |
| 2 | Cát xây dựng | A cấp | 0,8 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | A cấp | 1,49 | m3 |
| 4 | Sắt V100x100x10 mã kẽm (12m) | A cấp | 180 | kg |
| 5 | Sắt V50x50x5 mã kẽm (6,5m) | A cấp | 24 | kg |
| 6 | Nước sạch | A cấp | 0,3 | m2 |
| 7 | Sắt phi 10 | A cấp | 22 | kg |
| 8 | Gỗ ván khuôn | A cấp | 8 | m2 |
| 9 | Dây kẽm 1mm | A cấp | 4,5 | kg |
| 10 | Đinh các loại | A cấp | 0,5 | kg |
| 11 | Đào đất diện tích đáy móng rộng >3m, độ sâu hố đào <2m đất cấp I (có đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | khoán |
| 12 | Đấp đất hố móng, k=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | khoán |
| 13 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4, M 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,656 | m3 |
| C | Mương cáp trung thế 1 mạch băng đường | |||
| 1 | Đá 2x4 | A cấp | 2,4 | m3 |
| 2 | Cát nền | A cấp | 2,5 | m3 |
| 3 | Gạch tàu | A cấp | 40 | viên |
| 4 | Nhựa nguội | A cấp | 1.900 | kg |
| 5 | Nylon báo hiệu cáp ngầm | A cấp | 40 | m |
| 6 | Phá dỡ mặt nền đá dâm nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 7 | Đào đất diện tích đáy móng rộng >3m, độ sâu hố đào <2m đất cấp I (có đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | khoán |
| 8 | Rải cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 9 | Rải lưới ny long | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 10 | Xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | viên |
| 11 | Rải đá mương cáp chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 12 | Trải cán mặt bê tông nhựa nóng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| D | Thay trụ BTV 8,5 bằng trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m/300 (k=2 không tiếp đia) | A cấp | 5 | trụ |
| 2 | Sơn kẻ biển màu trắng | A cấp | 0,59 | kg |
| 3 | Sơn kẻ biển màu đen | A cấp | 0,275 | kg |
| 4 | Thay cột bê tông trụ cao <= 8m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | trụ |
| E | Thay trụ BTLT 12m bằng trụ sắt | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m (thu hồi) | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Trụ sắt sử dụng lại | SDL | 1 | trụ |
| 3 | Dựng cột bê tông trụ cao <= 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 4 | Tháo trụ cao <= 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| F | Lắp Bộ đà tháp U120 dài 3m (kép) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm U120 - 3m | A cấp | 38 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 38 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 38 | cái |
| 4 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 76 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ <= 40kg | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| G | Lắp bộ đà tháp U160 dài 3m (kép) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm U160 - 3m | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| H | Lắp bộ đà 24K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 20 | cái |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| I | Bộ đà 24Đ sử dụng lại | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m (sử dụng lại) | SDL | 18 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK (sử dụng lại) | SDL | 36 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 72 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x250 (thu hồi) | A cấp | 36 | cái |
| 5 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 72 | cái |
| 6 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| J | Bộ đà 24K sử dụng lại | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m (sử dụng lại) | SDL | 2 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK (sử dụng lại) | SDL | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x250 (thu hồi) | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 (sử dụng lại) | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | A cấp | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| K | Phần sứ, dây dẫn và phụ kiện đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc AVX 24KV - 150mm2 SDL | A cấp | 2.628 | m |
| 2 | Cáp ngầmCu/XLPE/PVC/DSTA 3x95mm2 24kV | A cấp | 15 | m |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 3x95mm2-24kV | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp ngầm 3x(70-120) - 24kV ngoài trời | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 | A cấp | 24 | m |
| 6 | Sứ đứng 24kV và ty sứ SDL | A cấp | 54 | bộ |
| 7 | Sứ treo polimer 24kV-70kN | A cấp | 6 | cái |
| 8 | Giáp niu dây AV24kV - 150mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 9 | Giáp buộc đầu sứ đơn 150mm2 | A cấp | 54 | cái |
| 10 | Ống nối dây AC150 | A cấp | 3 | cái |
| 11 | Kẹp WR 815 | A cấp | 9 | cái |
| 12 | LBFCO 27kV - 200A (Polyme) | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Nắp chụp LBFCO | A cấp | 3 | Cái |
| 14 | Thay cách điện polymer đỡ đơn cho dây lèo <=35kV (chiều cao 20m) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Thay sứ đứng 15 - 22 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| 16 | Đi dây giữa các thiết bị <= 70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 17 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC <=185 mm2 bằng thủ công (10-20m) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,628 | km |
| 18 | Thay cầu chì, FCO ( cho 1 cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| L | Thu hồi trụ BTV 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLV 8,5m (đập gốc 6-6,5m) | VTTH | 5 | trụ |
| M | Tháo gỡ bộ đà lệch 20K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | VTTH | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống đà lệch | VTTH | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | VTTH | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | VTTH | 4 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| N | Thu hồi dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Khóa néo 150 | VTTH | 6 | cái |
| 2 | FCO 27kV - 100A | VTTH | 3 | cái |
| O | Ghi chú: Tất cả vật tư mới và thu hồi (dây cáp và phụ kiện): được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ (kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi