Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200829695-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200765040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 15:57:00 đến ngày 2020-08-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,336,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÂN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6328 m2
2 Đục đầu cột tạo nhám, hàn chân cột trục A, tháo dỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3194 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0483 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2764 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7569 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch KN M75 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,2593 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch KN M75 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0218 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch KN M75 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1538 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3269 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7292 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2106 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1252 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3166 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3119 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4812 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4866 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7657 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,118 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0019 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5216 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4159 m3
B PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,7224 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,548 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,1096 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,473 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,9286 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,4938 m2
7 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8832 m2
8 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m2
9 Lan can đặt mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4 m
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1029 100m2
11 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,45 m
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4607 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,05 1m2
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4607 tấn
15 Bản mã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,96 kg
16 Bu lông M12, L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 cái
17 Thép đk 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,48 kg
18 Thép ĐK 18 uốn theo thiết kế (móc cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1968 kg
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
20 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Cút góc ĐK 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
22 Đai bắt ống inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m
24 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,504 1m2 cấu kiện
26 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
27 Cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện , kính dầy 5mm (phụ kiện đi kèm đồng bộ, chưa có khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,504 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3888 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt (hoa sắt hộp cửa sổ0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1136 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,511 1m2
31 Vách nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,872 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,872 m2
33 Đắp vữa đầu trụ ( khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
34 Nẹp nhôm che khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,22 m
35 Ma tít làm khe co mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 kg
36 Đắp phù hiệu mái trước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CK
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,2 m
38 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,39 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.148,369 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6459 100m2
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5924 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5924 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8863 m3
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0979 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,621 m3
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,27 10m
D CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2(3*10+1*6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*2.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*1.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (2 cực 16A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
12 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hạt
13 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Mặt viền đơn mầu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 mặt
18 Mặt viền đôi mầu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mặt
19 Đế nhựa âm tường đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
20 Đế nhựa âm tường đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Đế nhựa âm tường aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
23 Giá treo đền tuýp inox 20*40*1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
24 Gia công móc treo quạt trần D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
26 Đinh vít M4*40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
27 Nở 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
28 Dây treo cáp trục D4(300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 kg
29 Bình cứu hỏa MZ4, 4kg của Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
30 Hộp khung nhôm kính đặt bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
E CHỐNG SÉT
1 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
7 Kép sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
8 Bất sắt D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
9 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 kg
10 Kẹp sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
11 Đinh vít + nở 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,55 1m3 đất nguyên thổ
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,55 m3
14 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=40*4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
15 Giăng ca su đệm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
16 Gia công bộ kiểm tra tiếp địa (KZ-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
F THIẾT BỊ
1 Thang nhôm lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->