Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng thuộc công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Cua Chu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200830720-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Xã Tản Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng thuộc công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Cua Chu
Số hiệu KHLCNT 20200775029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 09:25:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,831,261,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, RÃNH NẮP ĐAN
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,589 100m3
2 Mua đất đắp độ chặt K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 834,812 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,125 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,249 m3
6 khe co giãn chèn nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8 m
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy rãnh, hố ga, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
14 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 m3
18 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,868 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,15 m2
B CẤP ĐIỆN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Móc treo dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Nút bịt nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
7 Lắp đặt ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
8 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Cút nhựa chếch 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Đào đất rãnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 m3
13 Đắp đất rãnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
14 Đặt gạch chỉ trên rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,455 viên
C NHÀ HỘI TRƯỜNG ( PHẦN XÂY LẮP )
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,934 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,958 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,142 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,491 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,301 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,553 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,25 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,09 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,607 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,135 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,803 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,588 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,765 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
32 Bu lông M22x550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Thanh ren M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
34 Đai ốc M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,924 100m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,326 m2
41 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,12 m
42 Máng tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,175 m2
43 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 tấn
44 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 tấn
45 Làm trần phẳng bằng tôn 3 lớp (tôn+PU+giấy bạc) có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,1 m2
46 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,244 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,873 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,101 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,757 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,555 m3
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,363 m2
53 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,247 m2
54 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,198 m2
55 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,52 m
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,628 m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 m2
61 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,514 m2
62 Khía quả trám tạo nhám đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
63 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,559 kg
64 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
65 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,481 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,66 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,002 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,98 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,5 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,434 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,151 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,05 m2
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,627 m2
74 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,627 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,48 m
76 Kẻ chỉ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,9 m
77 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,56 m
78 Đắp trang trí trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
79 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN CUA CHU" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,966 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,811 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,322 m2
83 Sắt hộp 100x50x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,993 Kg
84 Sản xuất nan ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
85 Lắp dựng nan ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 m2
86 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,356 m2
87 SX cửa chớp gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 m2
88 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,536 m2
89 Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ Việt Pháp, thanh nhôm dày 1,4mm,kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
90 Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm,nhôm hệ Việt Pháp, thanh nhôm dày 1,4mm,kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
91 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp, thanh nhôm dày 1.4mm, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m2
93 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,88 m2
96 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,941 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m2
D NHÀ HỘI TRƯỜNG ( PHẦN ĐIỆN NƯỚC )
1 Tủ điện tổng kim loại mặt nhựa chứa 6-8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Bộ đèn LED BD-M16 120/36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Đèn LED ốp trần hành lang 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
14 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
15 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 m
16 Dây CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
17 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
18 Dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
19 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
20 Đào đất chôn đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
22 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
26 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
27 Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
28 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
30 XM chèn trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
31 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Rọ chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
37 Ống nhựa U.PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
38 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
39 Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
41 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
42 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI ( PHẦN XÂY LẮP )
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,043 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,386 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,863 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,659 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 m3
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,22 m
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,805 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,306 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,085 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,919 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,256 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,389 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,292 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,566 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,805 m2
31 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm,nhôm hệ Viêt Pháp, thanh nhôm dày 1,4mm,kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
32 Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 2 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
33 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2 cấu kiện
35 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
36 Đèn led ốp trần nhà vệ sinh 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Dây CU/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
43 Dây CU/PVC 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
44 Dây CU/PVC 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
45 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Vòi xịt vệ sinh xịt bồn cầu và dây và cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Vòi xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Vòi rửa tự do Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Vòi xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
57 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
58 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
59 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
61 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Cút nhựa PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Tê nhựa PPR 25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
69 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
70 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
71 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
72 Cút nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Cút nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Cút nhựa U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Tê nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Tê nhựa U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Rọ chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,861 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
90 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 m3
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,938 m2
95 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,731 m2
96 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,669 m2
F BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,297 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,147 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,566 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,997 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,997 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,698 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,932 m2
26 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,968 m2
27 Làm tầng lọc cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 m3
28 Làm tầng lọc cát thạch anh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 m3
29 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 m3
30 Làm tầng lọc sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 m3
31 Máy bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Giá để máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
37 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Rọ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Dây CU/PVC 2x4mm2 (tham khảo Trần Phú) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
41 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Ống chống PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
43 Ống vách PVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
44 Ống hút PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
45 Ống cấp PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
46 Tê nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Cút nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Van xả khí D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Van khoá D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Van khoá D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Cút nhựa PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Máy bơm Q=6m3/h, H=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x4+1x2,5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
54 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,657 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,533 m2
64 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 BU lông M20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Khoan giếng sâu 40m, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->