Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng thuộc công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Cua Chu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Xã Tản Lĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng thuộc công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Cua Chu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 09:25:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,831,261,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, RÃNH NẮP ĐAN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,589 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,812 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,125 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,249 | m3 |
| 6 | khe co giãn chèn nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy rãnh, hố ga, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 14 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,868 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,15 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Móc treo dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa chếch 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đào đất rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 14 | Đặt gạch chỉ trên rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,455 | viên |
| C | NHÀ HỘI TRƯỜNG ( PHẦN XÂY LẮP ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,934 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,958 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,142 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,491 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,301 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,553 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,25 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,09 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,607 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,803 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,588 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,765 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 32 | Bu lông M22x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Thanh ren M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 34 | Đai ốc M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | 100m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,326 | m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,12 | m |
| 42 | Máng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,175 | m2 |
| 43 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 44 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 45 | Làm trần phẳng bằng tôn 3 lớp (tôn+PU+giấy bạc) có khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,1 | m2 |
| 46 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,244 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,873 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,101 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,757 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,555 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,363 | m2 |
| 53 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,247 | m2 |
| 54 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,198 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,52 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,628 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,514 | m2 |
| 62 | Khía quả trám tạo nhám đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 63 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,559 | kg |
| 64 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,481 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,66 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,002 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,98 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,434 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,151 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,05 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,627 | m2 |
| 74 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,627 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,48 | m |
| 76 | Kẻ chỉ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,9 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m |
| 78 | Đắp trang trí trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 79 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN CUA CHU" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,966 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,811 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,322 | m2 |
| 83 | Sắt hộp 100x50x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,993 | Kg |
| 84 | Sản xuất nan ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 85 | Lắp dựng nan ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,356 | m2 |
| 87 | SX cửa chớp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m2 |
| 88 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,536 | m2 |
| 89 | Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ Việt Pháp, thanh nhôm dày 1,4mm,kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 90 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm,nhôm hệ Việt Pháp, thanh nhôm dày 1,4mm,kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 91 | Sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp, thanh nhôm dày 1.4mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,88 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,941 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m2 |
| D | NHÀ HỘI TRƯỜNG ( PHẦN ĐIỆN NƯỚC ) | |||
| 1 | Tủ điện tổng kim loại mặt nhựa chứa 6-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bộ đèn LED BD-M16 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần hành lang 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 14 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 15 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | m |
| 16 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 18 | Dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 20 | Đào đất chôn đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 22 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 26 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 30 | XM chèn trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 31 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Rọ chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 37 | Ống nhựa U.PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 38 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 39 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 41 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 42 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI ( PHẦN XÂY LẮP ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,043 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,386 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,863 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,659 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m3 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,805 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,306 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,085 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,919 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,389 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,292 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,566 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,805 | m2 |
| 31 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm,nhôm hệ Viêt Pháp, thanh nhôm dày 1,4mm,kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 2 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 cấu kiện |
| 35 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 36 | Đèn led ốp trần nhà vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Vòi xịt vệ sinh xịt bồn cầu và dây và cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Vòi xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 59 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 61 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | Cút nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Cút nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Cút nhựa U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Tê nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Tê nhựa U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Rọ chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,861 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,938 | m2 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | m2 |
| 96 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,669 | m2 |
| F | BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,297 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,147 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,566 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,997 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,997 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,698 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,932 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,968 | m2 |
| 27 | Làm tầng lọc cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc cát thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | m3 |
| 29 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | m3 |
| 31 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Giá để máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 37 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Rọ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Dây CU/PVC 2x4mm2 (tham khảo Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Ống chống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 43 | Ống vách PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 44 | Ống hút PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 45 | Ống cấp PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 46 | Tê nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Cút nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Van xả khí D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Van khoá D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Van khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Cút nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Máy bơm Q=6m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x4+1x2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,657 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | m2 |
| 64 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | BU lông M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Khoan giếng sâu 40m, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi