Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200829299-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200757329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 16:45:00 đến ngày 2020-09-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,687,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU KHỐI HỌC
B PHẦN CỌC
1 Cọc BTCT ly tâm ULT loại PHC D300A hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.473,6 m
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 14,736 100m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6413 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 92 mối nối
5 Cung cấp cọc thép phục vụ ép âm I300x150x8x13 Chn-JIS G3101 dài 12m hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0277 tấn
6 Tạo nhám bề mặt cọc D300 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 38,9988 m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,7549 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0948 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,9926 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0918 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0918 tấn
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1696 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0017 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0017 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0017 100m3
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,072 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,0962 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,7293 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1024 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16,4974 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,7301 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 76,8593 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,1256 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,4857 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,5116 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,1032 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,4326 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3149 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,3056 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,3007 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 37,4401 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,8998 m3
D NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,6385 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 54,62 m3
E PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 52,1666 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,3856 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 85,1885 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,2645 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,1048 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,658 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,7766 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,3591 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,2819 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,7632 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 259,3234 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20,7982 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 21,1493 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 21,7975 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,0213 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,0338 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4989 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 14,1098 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,0707 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,5545 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,1669 tấn
22 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,8311 tấn
23 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,8311 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 30,793 m2
F KIẾN TRÚC KHỐI HỌC
1 Cửa đi 2 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 118,56 m2
2 Cửa đi 1 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 17,28 m2
3 Cửa sổ mở lùa 2 cánh hệ 2600, kính 6.38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 180,72 m2
4 Vách kính hệ định hình nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13,8375 m2
5 Cửa sổ mở hắt 1 cánh hệ 4400, kính 6.38mm nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, PKKK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,9325 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 325,4925 m2
7 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13,8375 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,0022 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 180,72 m2
10 Cung cấp, lắp dựng Lam nhôm chắn nắng hợp kim nhôm, hãng Austnam hoặc tương đương, bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 82,6569 m2
11 Cửa khung sắt bịt tôn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,73 m2
G XÂY TRÁT
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường xây kín Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 185,068 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 151,0143 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20,5631 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 26,6496 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18,4112 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 17,6055 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,7263 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,0694 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1016 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch gạch terrazo, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,1312 m2
11 Lan can inox Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,392 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13,446 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 503,899 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 882,6976 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.988,0249 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 202,13 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 933,084 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2.422,8848 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 173,5481 m2
20 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 629,012 m2
21 Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc( Bao gồm hề xương thép hộp 30x30x1.2 khoảng cách a=600, tấm alumin, keo dán, nhân công ..) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 118,578 m2
22 Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 141,276 m2
H THANG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 28,0274 m3
2 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,5448 tấn
3 Tay vịn gỗ dổi D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 66,54 m
4 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 76,968 m2
I LAN CAN HÀNH LANG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,8685 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 54,7596 m2
3 Gia công lan can mặt tiền Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,9124 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 159,576 m2
5 Thang sắt lên mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
6 Nắp tôn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
7 Khóa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
J MÁI SẢNH
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 792,8393 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 251,3087 m2
3 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 292,6448 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 292,6448 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 19,2316 100m2
K CÔNG TÁC SƠN
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 48,591 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 952,6986 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6.173,1844 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 188,9411 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 297,4508 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.751,1982 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 114,1672 m2
L NHÀ VỆ SINH
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 123,1854 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 287,112 m2
M TAM CẤP
1 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 197,0397 m2
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 28,7484 m2
3 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,608 m2
4 Hệ đỡ chậu rửa inox 304 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 bộ
5 Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 91,7951 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 163,8 m
7 Tấm tôn tiếp giáp 2 nhà Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11,32 m
N ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC
1 Bộ đèn chao máng học đường bóng T8 1x18W, led Tube Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 308 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 27 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 114 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 40 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 30 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 59 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 29 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đơn gắn trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 19 cái
13 Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x500x250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 hộp
14 Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 600x400x200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 hộp 8-12MCB Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 19 hộp
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 42 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 24 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 76 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
23 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7.416 m
24 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4.587 m
25 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 450 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 450 m
27 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 55 m
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 28 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 27 m
30 Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20 m
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20 m
32 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 25 hộp
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3.708 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.529 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 477 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 48 m
37 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,15 100m
38 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,15 100m
39 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,15 100m
40 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,15 100m
O CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA KHỐI NHÀ HỌC
1 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cọc
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 64 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 235 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 65 m
P NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC
Q PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 36 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 36 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,112 m2
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 bộ
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bể
R PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,79 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,54 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20 cái
11 Lắp đặt TÊ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
12 Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 54 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75/32mm, chiều dày 6,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/32mm, chiều dày 5,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 58 cái
20 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 72 cái
21 Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 cái
22 Kép đúc D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
23 Kép đúc D73 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
24 Lắp đặt Tê ren trong, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm (2 chiều) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (2 chiều) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm (2 chiều) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
28 Lắp đặt côn thu d=50/40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
29 Lắp đặt côn thu d=40/32mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
30 Lắp đặt côn thu d=32/25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
31 Lắp đặt côn thu d=75/63mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
32 Lắp đặt côn thu d=75/50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
33 Lắp đặt côn thu d=63/50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
34 Lắp đặt van phao đồng, đường kính van d=50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
35 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
36 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
37 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
38 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
39 Lắp đặt nối ống D75mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 cái
40 Lắp đặt nối ống D50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 cái
S PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,03 100m
3 Cút 90-D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
4 Cút 135- D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
5 Cút 135- D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 cái
6 Cút 135- D90x42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
7 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
T PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,65 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,27 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,21 100m
6 Lắp đặt tê cong 90 D110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 36 cái
7 Lắp đặt tê cong 90 D90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 64 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa 135 d=110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 cái
14 Lắp đặt cút nhựa 135 d=90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa 135 d=76mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
16 Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa 135 d=110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
18 Lắp đặt tê nhựa 135 d=90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
19 Lắp đặt tê nhựa 135 d=76mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
20 Lắp đặt tê nhựa 135 d=60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
21 Lắp đặt côn nhựa d=110/60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa d=110/76mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa d=90/76mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
24 Lắp đặt côn nhựa d=76/42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20 cái
25 Lắp đặt côn nhựa d=110/42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
26 Lắp đặt tê nhựa 90 d=90/76mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
27 Lắp đặt tê nhựa 90 d=110/76mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
28 Lắp đặt họng kiểm tra Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
29 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
U PHẦN THOÁT NƯỚC ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC class 2 d=21mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,8 100m
2 Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC class 1 d=34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6 100m
3 Lắp đặt cút PVC d=34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
4 Lắp đặt tê PVC d=110x34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
5 Lắp đặt cút nhựa 90 D21mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 92 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 135 D21mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 69 cái
7 Lắp đặt cút nhựa d=34x21mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
8 Lắp đặt tê nhựa d=34x21mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 24 cái
9 Lắp đặt tê nhựa d=90x34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
V PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,8455 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2354 tấn
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 153,366 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 311,8385 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 712,8 m
6 Phá dỡ hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 161,006 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11,0594 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 74,3565 m3
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.382,982 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 70,476 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 287,064 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3.338,4734 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.334,16 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 110 m2
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 27 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 27 bộ
18 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 96,96 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 103,2492 m2
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,2697 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,2697 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,2697 100m3
W SỬA CHỮA
1 Vách kính hệ định hình nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 73,32 m2
2 Cửa đi 2 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 115,92 m2
3 Cửa đi 1 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11,56 m2
4 Cửa sổ mở lùa 2 cánh hệ 2600, kt 1200x1600, kính 6.38mm độ dày thanh nhôm 1,3-1,5mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 122,7 m2
5 Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 2600, kt 1200x1600, kính 6.38mm độ dày thanh nhôm 1,3-1,5mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,12 m2
6 Cửa sổ mở hắt 1 cánh hệ 4400, kính 6.38mm nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, PKKK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,32 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 328,94 m2
8 Cung cấp, lắp dựng Lam nhôm chắn nắng hợp kim nhôm, hãng Austnam hoặc tương đương, bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 29,768 m2
9 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,0445 tấn
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 122,85 m2
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 74,9693 1m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,0428 1 m3
13 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0365 100kg
14 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,102 100kg
15 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1539 1m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 47,5478 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 276,1604 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 253,214 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 69,316 1m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 163,8676 m2
21 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,6897 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 160,416 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 167,4136 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.441,7322 1m2
25 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 223,2588 1m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 62,68 1m2
27 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 141,288 1m2
28 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,048 m2
29 Hệ đỡ chậu rửa inox 304 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 62,786 1m2
31 Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 30,89 1m2
32 Tấm prety màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 33,1962 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 108,994 m2
X TAM CẤP
1 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 64,7186 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.375,9578 1m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3.904,154 1m2
4 Thang sắt lên mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
Y ĐIỆN KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1 Bộ đèn chao máng học đường bóng T8 2x18W, led Tube Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 36 bộ
2 Bộ đèn chao máng học đường bóng T8 1x18W, led Tube Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
3 Bộ đèn led treo tường 1x18w T8 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 28 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 24 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đơn gắn trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 39 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 26 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi gắn trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
15 Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x500x250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 hộp 8-12MCB Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 hộp
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 25 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 74 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
24 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.310 m
25 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3.625 m
26 Lắp đặt dây đơn <=4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 179 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 179 m
28 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 m
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 m
30 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 53 m
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 32 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 21 m
33 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 m
34 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 m
35 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15 hộp
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 655 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 579 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 179 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 36 m
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 80x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 180 m
42 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,27 100m
43 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,27 100m
44 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,27 100m
45 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,27 100m
Z NƯỚC KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
AA PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,48 m2
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
AB PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,48 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,23 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,44 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 44 cái
11 Lắp đặt TÊ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 36 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/50mm, chiều dày 5,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/40mm, chiều dày 5,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
20 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 cái
21 Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
22 Kép đúc D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
23 Kép đúc D73 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
24 Lắp đặt Tê ren trong, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm (2 chiều) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm (2 chiều) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
27 Lắp đặt côn thu d=50/40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
28 Lắp đặt côn thu d=40/32mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
29 Lắp đặt côn thu d=32/25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
30 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
31 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9 cái
32 Lắp đặt nối ống D63mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
33 Lắp đặt nối ống D50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
34 Lắp đặt nối ống D40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
AC PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,62 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,44 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2 100m
6 Lắp đặt tê cong 90 D110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
7 Lắp đặt tê cong 90 D90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 40 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa 135 d=110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
15 Lắp đặt cút nhựa 135 d=90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20 cái
16 Lắp đặt cút nhựa 135 d=76mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 14 cái
18 Lắp đặt tê nhựa 135 d=110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
19 Lắp đặt tê nhựa 135 d=90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 cái
20 Lắp đặt tê nhựa 135 d=60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
21 Lắp đặt côn nhựa d=110/60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa d=110/76mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa d=110/42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
24 Lắp đặt côn nhựa d=90/76mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa d=90/60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa d=90/42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
27 Lắp đặt côn nhựa d=76/60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
28 Lắp đặt côn nhựa d=76/42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
29 Lắp đặt họng kiểm tra Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
30 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
AD PHẦN THOÁT NƯỚC ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC class 2 d=21mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,64 100m
2 Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC class 2 d=34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,7 100m
3 Lắp đặt cút PVC d=34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
4 Lắp đặt tê PVC d=110x34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
5 Lắp đặt cút nhựa 90 D21mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 82 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 135 D21mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 64 cái
7 Lắp đặt cút nhựa d=34x21mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
8 Lắp đặt tê nhựa d=34x21mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 28 cái
AE PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
4 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 27,45 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,2168 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 75,015 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 56,088 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,616 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,6 m2
10 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,7478 1 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 37,4778 1m2
12 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 71,316 1m2
13 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,792 m2
14 Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 35,124 m2
AF PHẦN NỀN SÀN
1 Tháo dỡ sàn vinyl Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 201,5625 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 40,327 m3
3 Sàn nhựa vinyl thể thao dày 4,5mm (bao gồm nhân công) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 201,5625 m2
4 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epõxy hoặc tương đương các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 83,354 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 42,836 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 59,9414 1m2
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 17,6184 m2
8 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1385 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1385 1m2
10 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,6376 md
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 254,0756 1m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 138,162 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 116,112 m2
14 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 116,112 1m2
15 Vách kính hệ định hình nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính 12mm ngăn cháy 120 phút (kính 6,38mm) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,86 m2
16 Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm . Cửa đi 4 cánh mở quay và bộ phụ kiện lắp đặt đồng bộ đi kèm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12,45 m2
17 Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm . Cửa đi 1 cánh mở quay và bộ phụ kiện lắp đặt đồng bộ đi kèm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,63 m2
18 Cửa sổ mở hắt 1 cánh hệ 4400, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,44 m2
19 Cung cấp và lắp đặt vách kính cố định nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm và bộ phụ kiện đồng bộ đi kèm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 81,812 m2
20 Cửa sổ mở lùa 2 cánh hệ 2600, kt 1200x1600, kính 6.38mm độ dày thanh nhôm 1,3-1,5mm (tham khảo nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 38,76 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 139,092 m2
22 Cung cấp, lắp dựng Lam nhôm chắn nắng hợp kim nhôm, hãng Austnam hoặc tương đương, bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 34,415 m2
AG SƠN
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.121,6305 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 144,6575 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 78,552 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20,928 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 66,1055 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 114,6804 1m2
AH CỬA
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,151 m3
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20,928 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 791,1201 1m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 641,0234 1m2
AI VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2636 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2636 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2636 100m3
AJ DÀN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,3889 100m2
AK ĐIỆN KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1 Bộ đèn chao máng học đường bóng T8 1x18W, led Tube Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn pha LED 50W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 hộp 8-12MCB Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 hộp
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
13 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 50 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.065 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 25 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 355 m
AL NƯỚC KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
AM PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,23 m2
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
AN PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,16 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
8 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
10 Kép đúc D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
11 Lắp đặt Tê ren trong, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm (2 chiều) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm (2 chiều) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
14 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
15 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
16 Lắp đặt nối ống D32mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
17 Lắp đặt nối ống D25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
AO PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,08 100m
5 Lắp đặt tê cong 90 D110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 135 d=110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 135 d=90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
11 Lắp đặt tê nhựa 135 d=90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa 135 d=110/60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa 90 d=60/42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 cái
14 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
AP PHẦN THOÁT NƯỚC ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC class 2 d=21mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,64 100m
2 Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC class 2 d=34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,7 100m
3 Lắp đặt cút PVC d=34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
4 Lắp đặt tê PVC d=110x34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
5 Lắp đặt cút nhựa 90 D21mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 82 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 135 D21mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 64 cái
7 Lắp đặt cút nhựa d=34x21mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
8 Lắp đặt tê nhựa d=34x21mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 28 cái
AQ PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,9 100m
2 Cút 90-D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
3 Cút 135- D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
4 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
AR SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,9521 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,037 100m3
AS SÂN BỒN HOA
AT BỒN HOA + BÓ VỈA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,8982 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0197 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,6864 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,6618 m3
5 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 25,344 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,617 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,617 m2
8 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,735 m2
9 Cây sáu D15 (bao gồm trồng chăm sóc đến khi cây sống trong 3 tháng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 ĐVT
AU SÂN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 341,7 m3
2 Giải nilon trước khi đổ bê tông nền Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3.417 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3.417 m2
AV KHỚP NỐI
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,204 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,153 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,02 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,02 100m2
AW BÓ VỈA
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 32 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,792 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,62 m3
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x15x100cm, vữa XM mác 75 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15 m
AX ĐƯỜNG CHẠY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,25 m3
2 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 58 m2
3 Bục nhẩy xa, gỗ đặc , nhóm II kích thước 200x1200x80mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bục
AY HỐ CÁT 10X4.0M
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,524 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4256 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6145 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,926 m2
5 Cung cấp cát cho hố cát Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,048 m3
AZ NHÀ XE 1
BA NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1037 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,152 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0384 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,44 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,6424 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1608 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1068 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,12 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6731 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4549 tấn
11 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,2064 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,2064 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4549 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6731 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,274 100m2
16 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 40 m
BB NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,76 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0192 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,72 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,3212 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0804 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0534 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,06 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2711 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1945 tấn
10 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4162 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4162 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1945 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2711 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,046 100m2
15 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18,4 m
BC PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt dây đơn <=1,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 110 m
2 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 156 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 55 m
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,58 100m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
BD CỔNG TƯỜNG RÀO
BE CỔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,2208 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0207 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,5552 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,2453 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,7054 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,5346 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0486 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0365 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,509 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2552 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1492 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,1275 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,8702 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,1164 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 135,6192 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 46,5311 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 182,1501 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,1799 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 47,979 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 60,482 m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,9668 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0099 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,7064 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,532 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,036 100m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0488 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0304 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0232 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,5773 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3012 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6379 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1095 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0117 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0589 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,4276 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,7411 m3
37 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 31,1648 m2
38 Gia công cổng sắt mạ kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2011 tấn
39 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3648 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 14,2824 m2
41 Sắt bàn đuôi cá 50x10: 4*0,4*0,05*2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9 cái
42 Thanh răng truyền tải gắn liền vào cổng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,5 m
43 Lắp dựng cổng sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 17,38 m2
44 Bộ motor đẩy cổng tự động Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
45 Khoá cửa cổng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
46 Bộ chữ biển trường bằng inox mạ vàng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
BF CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 195,7623 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,9788 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,0217 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,786 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,6811 1 m3
6 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 37,7797 1m2
7 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1246 100kg
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 280,8816 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 69,711 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 158,418 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15,534 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 509,0096 1m2
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15,534 1m2
BG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế 1000x800x350 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 hộp
2 Đèn báo pha Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
4 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
5 áptômát loại MCCB-3P-300A -42KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
6 áptômát loại MCCB-3P-175A -42KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
7 áptômát loại MCCB-3P-150A -42KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
8 áptômát loại MCCB-3P -40,25A -22KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
9 áptômát loại MCB-2P -32,25,50A -10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
10 Lắp đặt dây AL/XLPE 4x150mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 150 m
11 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 54 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 70mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 115 m
13 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 154 m
14 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 156 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 151 m
16 Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=85/65mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,15 100m
17 Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=65/50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,54 100m
18 Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=50/42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,54 100m
19 Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=32/25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,07 100m
BH HÀO CÁP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4559 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,0655 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1995 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,307 100m3
BI MÓNG TỦ HẠ THẾ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,192 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,32 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0096 100m2
4 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cọc
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 m
BJ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 90 m
2 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 99 m
3 Lắp đặt đèn tường 50W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 93 m
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,25 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0075 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,075 100m3
BK CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
BL PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,52 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,57 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
7 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
8 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
9 Lắp đặt măng sông d=50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
10 Lắp đặt măng sông d=32mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15 cái
11 Lắp đặt măng sông d=25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 14 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm (2 chiều) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (2 chiều) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2078 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,3087 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2297 100m3
BM THOÁT NƯƠC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,4217 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12,2492 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,5478 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,8727 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,3094 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1286 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,5642 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 41,8627 m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3473 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1097 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,2532 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 19 cấu kiện
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 78,12 đoạn ống
14 Ống cống D400 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 196 m
15 Đế cống D400 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 234 cái
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 234 1 cái
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 77 mối nối
18 Lưới chắn rác bằng Composite KT: 860x430 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 bộ
19 Lắp dựng tấm đan Composite Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 cái
BN CẢI TẠO RÃNH
1 Nạo vét lòng rãnh bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,06 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,06 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,06 100m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,92 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 24 m2
7 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 100 cấu kiện
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 100 cấu kiện
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,02 100m
BO THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3202 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,6972 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,8611 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1186 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,8451 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0595 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,8255 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11,3864 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0392 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,365 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,5314 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 cấu kiện
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0666 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,2403 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,226 100m
BP NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,8251 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0161 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,1489 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,7259 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3446 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,1489 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1045 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0174 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0835 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,5084 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1039 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0096 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0279 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,7831 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1145 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0244 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,14 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,5488 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2576 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2217 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,5562 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 32,974 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22,528 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11,132 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 24,24 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 57,9 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 32,974 m2
28 Cửa đi 1 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,8 m2
29 Cửa sổ mở lùa 2 cánh hệ 2600, kính 6.38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,92 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0535 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,88 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,9488 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,7728 m3
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,7284 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,022 m2
36 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,7284 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20,6424 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20,6424 m2
BQ THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,15 100m
2 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
4 Lắp đặt Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
BR ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
5 Lắp đặt hộp 8-12MCB Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 hộp
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
9 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 72 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 52 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 96 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22 m
13 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cọc
14 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,5 m
BS BỂ NƯỚC NGẦM + BỂ PHỐT
BT BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,7826 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 42,029 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,106 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,6 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 26,5 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 32,9088 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13,202 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1063 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,6348 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,8777 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,1064 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0968 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,0162 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,9367 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,388 100m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 144,9647 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 75,4875 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 144,1247 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 119,99 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 340,441 m2
21 Gioăng cao su cách nước (tham khảo Waterbars V20 hệ sika hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 77 md
22 Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
BU BỂ PHỐT NHÀ HỌC (1 BỂ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2364 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,6263 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0876 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,962 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,3411 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0505 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,875 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0881 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,042 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cấu kiện
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1382 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0733 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,2613 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 39,6394 m2
BV BP NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1801 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,001 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0667 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,962 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,3411 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0505 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,875 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0881 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,042 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cấu kiện
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1382 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0733 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,8698 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 31,2794 m2
BW TRẠM BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,653 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0209 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,9918 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,3532 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2975 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,9918 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0902 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0801 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,573 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0788 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0331 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0864 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,2494 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1262 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1001 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,5528 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 33,104 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 25,396 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,266 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12,62 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 40,282 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 33,104 m2
24 Cửa khung thép bịt tôn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,96 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,1593 m3
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,3521 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,3521 m2
BX ĐIỆN TRẠM BƠM
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
4 Lắp tủ điện trạm bơm 450x300x160 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 hộp
5 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 m
6 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 m
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 14 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 14 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20 m
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
13 Lắp công tắc chuyển đổi tự động Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
BY NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,04 100m
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
5 Lắp đặt Y lọc rác d=63mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/32mm, chiều dày 5,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 chiều Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/20mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
12 Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=63mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
13 Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
BZ HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1 Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 144 cái
2 Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5.942 m
3 "Switch 24 post: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
4 "Patch panel 24 post: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 bộ
5 "Switch 48 post: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 bộ
6 "Tủ Rack 15U: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
7 UPS 3KVA: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 652,5 m
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 480 m
10 Lắp đặt hộp cáp điện 10x2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 hộp
11 Lắp đặt ô cắm điện thoại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
12 Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 480 m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,8 100 m
CA PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 1 lỗ khoan
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,76 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,33 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,26 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,16 100m
7 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 30 cái
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 56 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 14 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
13 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
14 Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
15 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
16 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13 cái
17 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
19 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
22 Lắp đặt rắc co tráng kẽm - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
23 Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
24 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
25 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
26 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 500x800x180 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 hộp
27 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 hộp
28 Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 tg
29 Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
30 Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 24 cái
31 Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
32 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
33 Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cuộn
34 Lắp đặt van góc - Đường kính50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
35 Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 bộ
36 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 90 bộ
37 Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 30 cái
38 Bình tích áp 100l Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
39 Lắp đặt bể nước mồi 100l Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bể
40 Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
41 Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
42 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
43 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
44 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
45 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
46 Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
47 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
48 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
49 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
50 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
51 Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
52 Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
53 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
54 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
55 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15 cặp bích
56 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
57 Công tắc áp lực nước Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm ren ngoài bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 30 m
62 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 m
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 120,4033 1m2
66 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,76 100m
67 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,85 100m
68 Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
69 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 hộp
70 Lắp đặt đầu báo khói loại thường+đế Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 79 bộ
71 Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9 bộ
72 Lắp đặt đầu báo cháy BEAM Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
73 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13 bộ
74 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13 cái
75 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13 bộ
76 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 hộp
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 984 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 918 m
79 Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 45 m
80 Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 210 m
81 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,3 100 m
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.654 m
83 Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 160 hộp
84 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9 cái
85 Lắp đặt điên trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 bộ
86 Lắp đặt đèn EXIT Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13 bộ
87 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 32 bộ
CB KHU XÂY MỚI
CC PHÒNG HỌC
1 Bàn ghế giáo viên Bàn giáo viên <br/>KT: 1200x600x750 mm <br/> - Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm<br/> - Ngăn bàn bằng gỗ MDF dày 9mm phủ 1 mặt giấy vân gỗ sơn phủ PU bóng chống ẩm. <br/> - Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 <br/>- Bàn có một hộc tủ có khóa<br/>Ghế giáo viên <br/>- KT: 400x400x460 mm<br/>- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 <br/>- Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. 15 bộ
2 Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép Hàn Quốc xanh hoặc tương đương, có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m 15 cái
3 Tủ sắt đựng tài liệu Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm 15 cái
CD PHÒNG HỌC MÔN ÂM NHẠC
1 Bàn ghế vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. <br/>Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU <br/>KT:420 x 450x 1050 mm 1 bộ
2 Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép Hàn Quốc xanh hoặc tương đương, có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m 1 cái
3 Tủ đựng dụng cụ môn âm nhạc KT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. 1 cái
4 Đàn organ giáo viên + giá kê Expansion Memory: 1GB + Internal Memory:4GB + Mở rộng số lượng Âm sắc & Điệu (Voice & Style) + 6 nút tùy chỉnh ASSIGNABLE + Cải thiện tính năng làm điệu (Style creator) + Chức năng “Song Position Jump” + Chức năng “Style Section Reset” + Chức năng thu âm WAV và MP3, “Audio file” có thể phát từ USB hoặc từ User Memory + Tăng dung lượng bài MIDI từ 300KB/song→3MB/song – Tính năng nổi bật chỉ có ở PSR-SX900 + Thừa hưởng Revo! Drums từ Genos + 2 đường hiệu ứng (2 insertion effect) cho mỗi Điệu + Cấu tạo loa mới, mở rộng vùng nghe và chất lượng tiếng + 2 ngõ SUB (AUX) OUTPUT + Chức năng “Chord Looper” cho Điệu + 2 ngõ kết nối USB + Kết nối Bluetooth 1 bộ
5 Thiết bị âm thanh loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V) - 1 Bộ micro không dây 1 bộ
CE PHÒNG MÁY TÍNH (TIN HỌC)
1 Bàn ghế vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. <br/>Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU <br/>KT:420 x 450x 1050 mm 1 bộ
2 Tủ đựng TBDH KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. 1 cái
3 Ổn áp Điện áp vào: 150V (130V)~250V, Điện áp ra: 110V - 220V ± 1,5~2% Tần số: 49 ~ 62Hz, Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi; +0,4s ÷ 1s: 500VA – 10000VA; +0,8s ÷ 2s: 15000VA – 50000VA Nhiệt độ môi trường: -5oC ~ + 40oC 1 cái
CF PHÒNG HỌC MÔN CÔNG NGHỆ
1 Bàn ghế vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. <br/>Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU <br/>KT:420 x 450x 1050 mm 1 bộ
2 Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép Hàn Quốc xanh hoặc tương đương, có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m 1 cái
3 Tủ đựng TBDH KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. 1 cái
4 Tủ thuốc cá nhân Kích thước: 300x470x170 Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu ( 50 khẩu trang , 10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP ) 1 cái
5 Thiết bị âm thanh Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V) - 1 Bộ micro không dây 1 Bộ
CG PHÒNG CHUẨN BỊ
1 Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên Kích thước bàn: 1200x600x750 (mm).<br/>- Chất liệu bằng gỗ tự nhiên cao su ghép (loại AB) đã qua tẩm sấy chống mối mọt dày 18 (mm), sơn phủ PU bóng chống ẩm, khung bàn bằng sắt hộp sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2<br/>Ghế giáo viên <br/>- KT: 400x400x460 mm<br/>- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 <br/>- Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. 1 bộ
2 Tủ đựng TBDH KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. 2 cái
3 Giá thiết bị KT: 2000x400 x2000mmGiá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt 2 cái
4 Xe đẩy phòng thí nghiệm KT: 700x450x950mm Xe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. 1 cái
5 Tủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển 1 cái
6 Giá để loa có bánh xe di chuyển Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
7 Dây loa hội trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 100 m
8 Jack loa chuyên dụng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 cái
9 Dây tín hiệu kêt nối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 sợi
CH KHU CẢI TẠO
CI PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ
1 Bộ bàn, ghế TN của GV KT: 1600x600x750mm<br/> - Mặt bàn bằng chất liệu composite, chịu nhiệt, cách điện và cơ học.(không có sự thay đổi về hình dạng và màu sắc sau 4 giờ ngâm trong nhiệt độ 180độ C và 40 giờ ngâm trong các dung dịch hóa chất)<br/> - Đáy bàn bằng gỗ Melamine màu ghi dày 9mm<br/> - Khung bàn bằng thép hộp 40x40x1.1mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các thanh giằng bàn hình chữ H<br/> Nguồn điện 220V. Điện đầu ra: Xoay chiều từ 0-12V. Một chiều từ 0-12 V.<br/> - Nguồn điện lấy từ tủ điều khiển trung tâm.<br/> - Thiết bị điện gồm: ổ cắm, vôn kế xoay chiều, vôn kế thường, ampe kế thường, ampe kế xoay chiều, cầu chì, giắc cắm, đèn báo xanh, đèn báo đỏ, atomat.<br/> - Có hệ thống chống điện giật và chập mạch<br/>Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU <br/>KT:430 x 530x 950 mm 1 bộ
2 Tủ đựng TBDH KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. 1 cái
3 Tủ điều khiển trung tâm Tủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 - 12V. 'Một chiều từ 0 - 12 V. Dòng từ 0-2A - Có các núm vi chỉnh - Có hệ thống chống giật và chống chập điện 1 bộ
4 Phụ kiện hệ thống dây ngầm sàn cho phòng thí nghiệm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 Hệ thống
5 Tủ thuốc cá nhân Kích thước: 300x470x170 Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu (10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP ) 1 cái
CJ PHÒNG CHUẨN BỊ
1 Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên Kích thước bàn: 1200x600x750 (mm).- Chất liệu bằng gỗ tự nhiên cao su ghép (loại AB) đã qua tẩm sấy chống mối mọt dày 18 (mm), sơn phủ PU bóng chống ẩm, khung bàn bằng sắt hộp sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2Ghế giáo viên - KT: 400x400x460 mm- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. 1 bộ
2 Tủ đựng TBDH KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. 2 cái
3 Giá thiết bị KT: 2000x400 x2000mm Giá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt 2 cái
4 Xe đẩy phòng thí nghiệm KT: 700x450x950mm Xe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. 1 cái
CK PHÒNG HỌC BỘ MÔN HÓA HỌC
1 Bàn ghế thí nghiệm giáo viên hóa học - Kích thước: 600 x 1600 x 750 (mm)<br/>- Mặt bàn bằng chất liệu đặc biệt chịu hóa chất và chịu nhiệt, có độ bền lâu dài (không có sự thay đổi về hình dạng và màu sắc sau 4 giờ ngâm trong nhiệt độ 180 độ C và 40 giờ ngâm trong các dung dịch hóa chất) màu xanh lá cây dày 20(mm).<br/>- Đáy bàn bằng gỗ Melamine dày 9 (mm). Chân bàn bằng sắt hộp 40x40x1.1 (mm), sơn tĩnh điện, thẩm mỹ đẹp, các thanh giằng bàn hình chữ H. Bàn có hệ thống cấp điện. Có chậu rửa bằng composit, chịu được axit, bazo và vòi nước đơn inox của <br/>Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU <br/>KT:430 x 530x 950 mm 1 bộ
2 Tủ đựng TBDH KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. 1 cái
3 Chậu rửa KT: 600x560x750 mm Khung thép, quây bằng vật liệu chịu nước, hoá chất, mặt chậu Compozite, vòi inox điều hoà dòng chảy. 4 bộ
4 Tủ làm thí nghiệm (hốt) Kích thước: 1100 x 750 x 2000 (mm)- Toàn bộ tủ bằng inox chịu hoá chất.- Quạt văng ly tâm cánh kính- Khoang thí nghiệm có lắp đèn chiếu sáng. Quạt hút khí trực tiếp trong buồng thí nghiệm và hút ra ngoài thông qua hệ thống lọc, chậu rửa liền mặt bàn - Nguồn điện 220V-50Hz- Công suất 150W- Lưu lượng 0,3 – 0,5m3/s 1 cái
5 Tủ thuốc cá nhân Kích thước: 300x470x170 Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu (10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP ) 1 cái
6 Chi phí lắp đặt, vật tư phụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 Hệ thống
CL PHÒNG CHUẨN BỊ
1 Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm KT: D 1400 x R 600 x C 750mm<br/> - Mặt bàn bằng composit chịu hoá chất và có độ bền cao. - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện <br/>Ghế thí nghiệm<br/>KT: D 300mm; cao 500mm<br/>Ghế làm bằng inox, khung chân 3 chạc, có vít me điều chỉnh độ cao thấp của ghế, mặt ghế không tháo rời khỏi chân. 1 bộ
2 Tủ đựng TBDH KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. 2 cái
3 Giá thiết bị KT: 2000x400 x2000mm Giá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt 2 cái
4 Tủ đựng hoá chất Kích thước: 1760x1000x400 (mm) - Có quạt hút sử lý khí độc bằng than hoạt tính thay đổi tốc độ chuyên dùng - Có đèn Neon chiếu sáng - Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng - Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hoá chất. Có 2 cánh bằng kính mở. Cánh cửa có gioăng cao su từ đảm bảo độ kín. 1 cái
5 Tủ đựng hóa chất hút mùi, khử khí độc Kích thước: 1760x1000x400 (mm)- Có quạt hút sử lý khí độc bằng than hoạt tính thay đổi tốc độ chuyên dùng- Có đèn Neon chiếu sáng- Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng- Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hoá chất. Có 2 cánh bằng kính mở. Cánh cửa có gioăng cao su từ đảm bảo độ kín. 1 cái
6 Chậu rửa KT: 600x560x750 mm Khung thép, quây bằng vật liệu chịu hoá chất, mặt và chậu Compozite, vòi inox 1 bộ
7 Xe đẩy phòng thí nghiệm KT: 700x450x950mm Xe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. 1 cái
CM PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH
1 Bàn thí nghiệm giáo viên môn sinh học - Kích thước:600 x 1600 x 750 (mm)<br/>- Mặt bàn bằng chất liệu composit đặc biệt chịu hóa chất và chịu nhiệt (không có sự thay đổi về hình dạng và màu sắc sau 4 giờ ngâm trong nhiệt độ 180 độ C và 40 giờ ngâm trong các dung dịch hóa chất) màu xanh nhạt dày 20 (mm)<br/>- Đáy bàn bằng gỗ Melamine dày 9 (mm). Chân bàn bằng sắt hộp 40x40x1.1 (mm), sơn tĩnh điện, thẩm mỹ đẹp, các thanh giằng bàn hình chữ H. Bàn có hệ thống cấp điện. Có chậu rửa bằng composit, chịu được axit, bazo và vòi nước đơn inox của<br/>Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU <br/>KT:430 x 530x 950 mm 1 bộ
2 Tủ đựng TBDH KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. 1 cái
3 Tủ thuốc cá nhân Kích thước: 300x470x170 Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu (10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP ) 1 cái
4 Chi phí lắp đặt, vật tư phụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 Hệ thống
5 Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm KT: D 1400 x R 600 x C 750mm - Mặt bàn bằng composit chịu hoá chất và có độ bền cao. - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện Ghế thí nghiệm KT: D 300mm; cao 500mm Ghế làm bằng inox, khung chân 3 chạc, có vít me điều chỉnh độ cao thấp của ghế, mặt ghế không tháo rời khỏi chân. 1 bộ
6 Tủ đựng TBDH KT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. 2 cái
7 Giá thiết bị KT: 2000x400 x2000mm Giá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt 2 cái
8 Xe đẩy phòng thí nghiệm KT: 700x450x950mm Xe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. 1 cái
9 Giá treo tranh KT: R1200 x C1500mm - Giá treo tranh rộng 1.2m - Khung giá bằng thép chữ V sơn tĩnh điện dập lỗ có các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theo 2 cái
CN PHÒNG ĐOÀN ĐỘI
1 Bàn ghế vi tính KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. <br/>Ghế ngồi xoay<br/>- Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa<br/>- KT:550 x 530x 990 mm 1 bộ
2 Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 6 ghế) Bàn: KT: 800x1600x750mm Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng chống ẩm dày 5cm, chân bàn dày 3cm, bàn có đợt để tài liệu Ghế (06cái) Ghế gấp 1 bộ
3 Tủ sắt đựng tài liệu Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm 1 cái
4 Giá để đồ dùng Kích thước: 450 x 1985 x 2000mm Giá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy) Hồi giá hở, các đợt cố định sử dụng 2 mặt sơn tĩnh điện màu ghi 1 cái
5 Giá để trống đội Được làm bằng inox KT: D1600xC1000mm 1 cái
6 Trống đội Bộ 5 trống, chất liệu inox, mặt mica - Áo trống 1 bộ
7 Kiệu, ảnh bác Kiệu: Chất liệu inox bền đẹpẢnh Bác: Chất liệu: focmex decan 1 cái
8 Hồng kỳ và cán inox Kích thước theo tiêu chuẩn, cán inox bền đẹp 1 cái
9 Trống trường + giá trống Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
10 Tủ trang phục nghi thức KT: (400x1000x2000)mm. Tủ khung gỗ, phần trên kính Phần dưới bằng gỗ 2 cánh mở đựng trang phục nghi thức 2 cái
CO PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ
1 Bàn ghế vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. <br/>Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU <br/>KT:420 x 450x 1050 mm 1 bộ
2 Loa Công suất: 100W Tần số đáp ứng 30Hz-20kHz Tỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD) Loa trầm 205x195x190mm Loa vệ tinh cao 180x342x180mm Loa vệ tinh thấp 100x342x180mm Amplifier 201x212x72mm 1 cái
3 Bộ âm thanh trợ giảng Công suất loa đạt 30W - Công suất tối đa 45W (Max) -Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo -Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa -Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz - Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB) - Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc - Kết nối qua Bluetooth không dây - Speaker: 16 cm 15W/4Ω -Chế độ dao động: ±0.005% -Nguồn điện AC220V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH -Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF -Cổng kết nối USB Port -Màn hình hiển thị - Cổng Micro có dây INPUT - Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5 -Mic không dây VHF có độ nhạy cao. -Sức phát sóng ≥50M -Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH 1 bộ
CP PHÒNG THƯ VIỆN - KHO SÁCH
1 Bàn ghế làm việc của thủ thư Kích thước: 700 x 1200 x 750 (mm)<br/>Khung bằng thép hộp sơn tình điện <br/>Gỗ tự nhiên cao su ghép (loại 1) đã qua tẩm sấy chống mối.<br/>Ghế xoay 1 bộ
2 Bàn ghế vi tính KT Bàn: 1200x600x750VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế ngồi xoay : - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa- KT:550 x 530x 990 mm 1 bộ
3 Tủ thư mục Tủ được làm bằng gỗ CN phủ melamin cạnh sơn phủ PU bóng, chống ẩm màu vàng. Tủ có 02 khoang, khoang trên có 32 ngăn đựng thẻ. Mặt ngăn có kẹp mục lục, trong ngăn có thanh inox cài thẻ. Khoang dưới 2 cánh kín có khóa. Kích thước: 1600x800x400 (mm) 1 cái
CQ PHÒNG ĐỌC CỦA GIÁO VIÊN
1 Bàn ghế đọc sách của giáo viên (1 bàn 2 ghế ) KT bàn : 600x1200mmx750mm<br/>Bàn làm bằng gỗ tự nhiên cao su (loại 1) đã qua tẩm sấy chống mối mọt phủ PU bóng <br/>Ghế : Khung và mặt ghế bằng gỗ tự nhiên sơn phủ PU bóng 15 bộ
2 Tủ trưng bày sách Kích thước: D1000 x R450 x C1830 (mm) - Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Tủ gồm 2 cánh kính suốt - Có khóa bảo vệ - Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng 1 cái
3 Giá để báo và tạp chí kiểu Đế và trục sơn màu đỏ được lắp bánh xe - Lồng quay sơn trắng 2 cái
4 Bàn ghế vi tính KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế ngồi xoay: - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm 3 bộ
CR PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH
1 Tủ trưng bày sách Kích thước: D1000 x R450 x C1830 (mm)<br/>- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng <br/>- Tủ gồm 2 cánh kính suốt<br/>- Có khóa bảo vệ<br/>- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng 4 cái
2 Giá sách thư viện Kích thước: 1985x450x2000 (mm) Giá thư viện 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu, các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh độ cao 4 cái
3 Giá để báo và tạp chí Đế và trục sơn màu đỏ được lắp bánh xe - Lồng quay sơn trắng 4 cái
CS NHÀ TẬP ĐA NĂNG
1 Trụ cầu lông + lưới Trụ sắt vuông 40 mm - Sơn tĩnh điện.<br/> Lực đối trọng 50Kg / trụ.<br/> Di chuyển bằng 2 bánh xe<br/> Bảo hành: 12 tháng 1 bộ
2 Ghế băng thể dục KT: (rộng 30cm, dài 220cm, cao 30cm) theo quy định của Bộ 2 cái
3 Đồng hồ bấm giây Chất liệu nhựa, phù hợp với người lớn, dùng trong thi đấu. 2 cái
4 Quạt cây công nghiệp Chức năng tạo gió tự nhiên - Có bảo vệ quá nhiệt cho mô-tơ. - Sải cánh 65cm - Thiết kế chắc chắn. - Quạt gió mạnh, độ ồn thấp 4 cái
5 Tủ bằng thép KT: 1000x450 x1830(mm) Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt 2 cái
CT PHÒNG Y TẾ, TƯ VẤN TÂM LÝ
1 Bàn ghế làm việc KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở<br/>Ghế ngồi xoay SG550 : <br/>- Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa<br/>- KT:550 x 530x 990 mm 1 bộ
2 Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm 4 cái
3 Tủ thuốc Kích thước: 800x400x1600 mm Khung tủ: Inox hộp 25x25mm Bao xung quanh tủ bằng Inox tấm dầy 0.5mm. Tủ được chia làm 2 phần: Phần trên có 3 mặt lắp kính trắng dầy 5mm có 2 cánh cửa có khoá. Phần trên được chia thành 3 ngăn bởi 3 sàn bằng INOX tấm. Phần dưới có 2 cánh cửa, có khoá, được bao toàn bộ bằng Inox tấm. Chân tủ có cao su đệm. 1 cái
4 Tủ sắt đựng đồ : Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm 1 cái
5 Giường y tế KT: 1900 x 900 x 540 mmVật liệu: Khung giường bằng INOX hộp chữ nhật 30x60mm.Khung giường được lắp ghép với chân giường bằng chêm côn, áo côn được làm bằng inox tấm dày 1.5mm.Đầu và đuôi giường bằng INOX ống liền đường kính32mm, cao 640 mm.Khung chấn song giường bằng INOX đường kính 22mm.Bộ chấn song giường bằng INOX liền ống16mm.Giát giường bằng INOX thanh hộp kín liền 10x40mm, thang đỡ giát bằng Inox hộp 25x25mm. 1 cái
6 Bộ đo chiều cao, cân nặng "Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm KT mặt bàn cân : 280 × 380 KT: 950 × 300 × 290mm Trọng lượng: 14kg 1 bộ
7 Bộ thiết bị ytế khám bệnh Gồm panh, kéo, nỉa, hộp bông cồn, kay chữ nhật bằng inox, bộ đo huyết áp cơ, tai nghe, nẹp sơ cứu, túi y tế, bông băng, cồn dây garo cầm máu. 1 bộ
8 Cáng inox - Kích thước: Cửa cáng: D2100+-10mm Rộng: 600mm+-5mm Cao 200mm+-5mm - Cáng có phần đỡ đầu thay đổi góc nghiêng so với phần đỡ lưng. Góc nghiêng phần đỡ đầu: từ 0o đến 45o, có nhiều nấc và được cố định ở mỗi nấc. - Có cọc treo trai hoặc túi chuyền dịch; có 4 bánh xe inox F120, 2 bánh có phanh. - Có đệm mút liên doanh Việt - Nhật hoặc tương đương dầy 50mm phù hợp với cáng. - Cáng chịu được tải trọng tối đa 150 kg. 1 bộ
CU PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO DỤC
1 Bàn hội trường Kích thước: W1200 x D500 x H750mm<br/>Toàn bộ bục được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU chất lượng cao, yếm ghép vân trang trí 8 cái
2 Ghế hội trường Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU KT:420 x 450x 1050 mm 70 cái
3 Ti vi + giá treo, công lắp đặt Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels) Bộ vi xử lí: Quad-CoreSmart Tivi: Có Tivi màn hình cong: Không Cổng HDMI: 3 Cổng USB: 2 Chia sẻ thông minh: Smart View Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Có Mạng xã hội: Có 1 cái
4 Loa hội trường Toàn dải: 250 W / 1000W Trở kháng: 8 ohms Đáp ứng tần số: (± 3 dB) 59 Hz - 13 kHz Độ nhạy : (@ 1m) 99 dB SPL (1W/1m) Kích thước: 699 mm x 460 mm x 432 mm Trọng lượng: 27.4Kg 1 Đôi
5 Công suất Công suất ra Bridge 8Ω: 2200W Công suất ra 8Ω: 700W x 2 Công suất ra 4Ω: 1100W x 2 Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB, Tỉ lệ S/N: 100dB Độ méo tiếng: <0.05%(MBW=80KHz,1Khz) Đáp tuyến tần số : (20Hz~20KHz)±0.5dB Chức năng bảo vệ: Tự động làm mát 110~120~220~240AC Kích thước : (483x380x88)mm Trọng lượng: 21,5kg 1 cái
6 Mixer 12-Channel Mixing Console Max. 6 Mic / 12 Line Inputs (4 mono + 4 stereo) 2 GROUP Buses + 1 Stereo Bus, 2 AUX (incl. FX) High-grade effects: SPX with 24 programs 24-bit / 192kHz 2in / 2out USB Audio functions Kích thước: 308 mm x 118 mm x 422 mm Trọng lượng 4.2kg 1 cái
7 Loa Công suất: 30W Cường độ âm thanh: 90dB Đăp tuyến tần số : 80~20,000Hz Kích thước: 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm Trọng lượng: 2,5kg 1 cái
8 Amply Công suất: 240WĐăp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB)Độ méo tiếng: 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, công suất 1/3 đánh giáTrở kháng cao: 42 Ω (100 V), 21 Ω (70 V)Trở kháng thấp: 4 Ω (31 V) 1 cái
9 Đế Micro tụ điện cổ ngỗng Micro tụ điện cổ ngỗng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
10 Micro không dây cầm tay Loại micro: Cầm tay Kích thước: 254 mm X 51 mm diameter Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw Trọng lượng : 270g 1 cái
11 Tủ thiết bị chuyên dụng 12U có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển 1 cái
12 Giá để loa có bánh xe di chuyển Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
13 Dây loa hội trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 100 m
14 Jack loa chuyên dụng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20 cái
15 Dây tín hiệu kêt nối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 Sợi
16 Phông rèm, cờ đỏ Chất liệu vải nhung xanh, đỏ. Thanh treo phông bằng nhôm định hình chuyên dụng có rãnh để bánh xe chạy được, bánh xe treo phông bằng nhựa cừng chất lượng cao. Có sử dụng dải yếm 300mm Sao vàng búa liềm 1 bộ
17 Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kt: 6900 x 550 mm Qc: chữ inox gương vàng, alu đỏ, khung nhôm. 1 cái
18 Bục nói chuyện: KT: 650x650x1100(mm) Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; phía trước có trang trí bông sen. Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí. 1 bộ
19 Bệ và tượng bác VL: Bệ bằng gỗ công nghiệp sơn PU, tượng bác bằng thạch cao cao 80 cm 1 Bộ
20 Bàn quầy KT: 6200x2200x760mm, gỗ CN sơn PU màu cánh gián, bàn quây rỗng giữa 800mm, 4 góc lượn cong. 1 bộ
21 Kính mặt bàn họp dày 8mm, cạnh mài máy. KT mặt bàn: 6200x2200mm. Ghép lại từ 10 tấm kính 1 bộ
CV PHÒNG TÀI VỤ
1 Bàn ghế làm việc KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở<br/>Ghế ngồi xoay : <br/>- Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa<br/>- KT:550 x 530x 990 mm 1 bộ
2 Bàn ghế vi tính KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế ngồi xoay : KT:550 x 530x 990 mm - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa 1 bộ
3 Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm 4 cái
4 Tủ sắt đựng tài liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm 1 cái
5 Tủ bằng thép KT: 1000x450 x1830(mm) Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt. 2 cái
6 Két sắt Két đứng có 2 chìa khóa, khóa mã, tay nắm, 2 đợt di động và 1 ngăn kéo. Bánh xe sắt di chuyển KT ngoài: 589x600x1265mm KT trong: 418x371x1027mm 1 cái
CW VĂN PHÒNG
1 Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm 2 cái
2 Tủ sắt đựng tài liệu : Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm 2 cái
CX PHÒNG HIỆU TRƯỞNG, PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
1 Bộ bàn ghế làm việc Bàn làm việc<br/>- Mặt bàn lượn cong, trên bề mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí<br/>-Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU mầu nâu -KTbàn:1800x900x760mm <br/>Hộc di động : KT:420 x 500 x 620mm<br/>Ghế : KT: 625x715x1095:1220<br/>Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa 2 bộ
2 Bộ bàn ghế tiếp khách Chất liệu gỗ tự nhiên 2 ghế đơn 60x60 cao 75cm 1 Bàn 50x100cm 1 đoản 160 +60 cao 75cm 1 đôn 2 bộ
3 Tủ tài liệu 3 buồng phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở KT: 1350x450x2000mm 4 cái
CY TỔ CHUYÊN MÔN
1 Bàn họp KT: 1200x2400x760mm<br/>Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng 2 cái
2 Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm 40 cái
3 Tủ sắt đựng tài liệu : Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm 4 cái
CZ PHÒNG ĐA NĂNG
1 Bàn vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. 1 Cái
2 Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU KT:430 x 530x 950 mm 1 Cái
3 Loa Công suất: 100W Tần số đáp ứng 30Hz-20kHz Tỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD) Loa trầm 205x195x190mm Loa vệ tinh cao 180x342x180mm Loa vệ tinh thấp 100x342x180mm Amplifier 201x212x72mm 1 Cái
4 Thiết bị âm thanh Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V) - 1 Bộ micro không dây 1 Bộ
5 Máy camera vật thể Diện tích chụp:A3 420mmx 297mm Phóng to: 12X (Optical), 12X(Digital) Focus: Auto Tỉ lệ khung hình: 30 frame @1080P Tương thích độ phân giải video: XGA: 1024 x 768; SXGA: 1280 x 1024; WXGA: 1366x 768; 720P: 1280 x 720; 1080P: 1920 x 1080, độ phân giải lên đến 8Mega pixels Cân bằng trắng: Tự động Xoay ảnh: 0/90/180/270 độ Bộ nhớ trong: 32PCS Khe cắm thẻ nhớ: SD Chế độ âm bản, dương bản: có Chức năng dừng hình ảnh: có Chế độ gương: có Chức năng:Có thể chụp vật thể từ khoảng cách 1cm 1 cái
DA PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1 Tủ trưng bày KT: (400x1000x2000)mm. <br/>Tủ khung gỗ, phần trên kính suốt 3 <br/>Phần dưới bằng gỗ 2 cánh mở 2 cái
2 Giá trang trí Khung gỗ trang trí treo hình ảnh và tên của lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳ KT: C1400xD2400 giật 2 cấp Phần phào gỗ công nghiệp Melamin bọc nhung đỏ Chữ "Các lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳ" Chữ nổi Formex 10mm 1 cái
3 Khung gỗ trang trí KT: C2400xD2400 giật 2 cấp. Có bục bọc nhung đỏ, có hàng rào Phần phào gỗ công nghiệp Melamin bọc nhung đỏ Chữ "Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người" Chữ nổi Formex 10mm 1 cái
4 Kệ trang trí Khung treo Chất liệu khung bằng gỗ công nghiệp Melamin, ngoài bề mặt bằng kính dày 5ly Kích thước: 1800 x 1000 mm Nội dung về Thành tích của nhà trường, nội quy, danh sách cán bộ công nhân viên, hình ảnh, … 2 bộ
DB PHÒNG HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT
1 Bàn ghế giáo viên Bàn giáo viên <br/>KT: 1200x600x750 mm <br/> - Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm<br/> - Ngăn bàn bằng gỗ MDF dày 9mm phủ 1 mặt giấy vân gỗ sơn phủ PU bóng chống ẩm. <br/> - Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 <br/>- Bàn có một hộc tủ có khóa<br/>Ghế giáo viên <br/>- KT: 400x400x460 mm<br/>- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 <br/>- Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. 1 bộ
2 Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép Hàn Quốc xanh hoặc tương đương, có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m 1 cái
3 Tủ sắt đựng tài liệu Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn- Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm 1 cái
4 Ghế ngồi chờ khung thép sơn tĩnh điện có 3 chỗ ngồi Kích thước: 1800x700x810 (mm) 5 cái
5 Giường tập vật lý trị liệu inox Kích thước : 200x60x70 (cm), nệm mouse bọc simily , 4 chân giường có thể xếp gọn 3 cái
6 Máy đạp phục hồi chức năng 3 trong 1 Làm bằng khung thép chắc chắn, chống rỉ. - Sơn tĩnh điện. - Kích thước: 56 x 44 x 160 (cm) - Có nệm ngồi bọc chất liệu simily, tạo cảm giác thoải mái cho người tập. - Chức năng: + Tập quay mạnh tay có kháng lực. + Kéo ròng rọc tay. + Tập đạp chân có kháng lực. 3 cái
7 Thiết bị phục hồi đạp chân Luyện tập phục hồi cơ chân, khớp gối làm giảm đau nhức, cải tạo khớp gối 3 cái
8 Dụng cụ tập kéo phục hồi cơ tay Tay nắm nhựa - 01 sợi dây dù làm phương tiện kéo giữ, - 01 hệ thống móc treo tường 3 cái
DC KHO LƯU TRỮ
1 Giá thiết bị KT: 2000x400 x2000mm<br/>Giá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt 12 cái
DD PHÒNG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
1 Bàn ghế làm việc KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở<br/>Ghế ngồi xoay: <br/>- Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa<br/>- KT:550 x 530x 990 mm 1 bộ
2 Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm) Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt 4 cái
3 Giá thiết bị KT: 2000x400 x2000mm Giá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt 4 cái
4 Giá treo tranh, ảnh KT: R1200 x C1500mm - Giá treo tranh rộng 1.2m - Khung giá bằng thép chữ V sơn tĩnh điện dập lỗ tcó các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theo 2 cái
DE THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 15kênh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h, H>=46mcn, P>15Kw 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=63m3/h, H>=46mcn, P>=22.5Kw 1 cái
4 Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3.6m3/h, H>=55mcn, P>2.2Kw 1 cái
5 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=15Kw Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 tủ
DF THIẾT BỊ KHÁC
1 Máy bơm sinh hoạt Q=6-27m3/h, h=36.4-22.3m (chạy điện) 2 cái
2 Tủ điều khiển máy bơm sinh hoạt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->