Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200832992-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN THỚI ĐÔNG
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200832918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi không thường xuyên năm 2020 theo Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 20/02/2020.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 15:39:00 đến ngày 2020-08-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,196,408,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,652 100m3
2 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 5,2907 100m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 22,5 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,595 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,595 100m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 7,2 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 30,4 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 1,5252 100m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 0,6989 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 159,9 m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 5,2907 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 5,2907 100m2
13 Biển báo tròn đường kính D70 Theo hồ sơ thiết kế 100 cái
14 Lắp đặt bảng tên đường chữ nhật KT (30x50)cm Theo hồ sơ thiết kế 190 cái
15 Lắp đặt trụ biển báo, tên đường Theo hồ sơ thiết kế 720 m
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Theo hồ sơ thiết kế 180 cái
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,047 100m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,144 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,0588 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0195 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1044 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,67 m3
24 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo hồ sơ thiết kế 0,124 tấn
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,4954 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,4954 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,7962 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 8,596 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế 0,1999 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 10,2 m3
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo hồ sơ thiết kế 4 1 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 1 mối nối
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế 3,326 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 21,83 m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,6992 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 0,0466 100m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,3672 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0065 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9717 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,962 m3
18 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo hồ sơ thiết kế 0,0413 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 196 cấu kiện
20 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế 2,7353 m3 bùn
21 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác Theo hồ sơ thiết kế 41,03 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->