Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200831719-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200831258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 15:38:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,307,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XỮ LÝ MẶT BẰNG
1 Vét bùn bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,536 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,9549 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5365 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5365 100m3
5 Trồng cỏ mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539,22 m2
B PHẦN ĐƯỜNG
1 Phá hàng rào cây xanh và các bụi cây trên tuyến:=2.5*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m2
2 Đào phá tường xây nhà cũ NC tính 30%:(6.5+11)*2*0.18*3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 m3
3 Phá tường nhà bằng búa căn xây bằng gạch tính 70% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,23 m3
4 V/c phá tường nhà đi đổ cự ly 1km Ôtô 5tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m3
5 V/c tiếp gạch đá đi đổ cự ly<2km Ôtô 5tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m3
6 Chặt gốc cây ĐK<=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Góc
7 Đào gốc cây đường kính ĐK<=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Góc
8 Đào bụi tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bôi
9 Vét bùn 100%MTC, đất C1: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,75 m3
10 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 5tấn, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,75 m3
11 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly<2km Ôtô 5tấn, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,75 m3
12 Đào Hửu cơ + đánh cấp 100%MTC, đất C2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 m3
13 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 5tấn, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 m3
14 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly <2 km Ôtô 5tấn, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 m3
15 Đào nền + khuôn đường đất C2 5%NC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,87 m3
16 Đắp đất CP đồi nền và lề đường K95 (100%MTC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.675,94 m3
17 Lu tăng cường độ chặt K98 dày 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,59 m3
18 Đắp đất cấp phối biên hoà nền, mặt đường độ chặt K98 dày 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,7 m3
19 Móng đường cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,41 m3
20 Rải một lớp bạt cách ly mặt và móng đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 607,61 m2
21 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,91 m2
22 Bê tông mặt đường M300 đá dăm 10x20mm dày 18cm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,37 m3
23 Trồng cỏ mái ta luy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750,84 m2
24 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cọc
C Kè ốp mái taluy chiều
dài L=176,75m
1 Vét bùn 100%MTC, đất C1: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,14 m3
2 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 5tấn, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,14 m3
3 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly<2km Ôtô 5tấn, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,14 m3
4 Đào đất móng bằng máy đào , đất C2 (100%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 791,16 m3
5 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 5tấn, đất C2 ( đất hỗn tạp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 791,16 m3
6 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly<2km Ôtô 5tấn, đất C2 (đất hỗn tạp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 791,16 m3
7 Đắp đất cấp phối biên hoà độ chặt K95 (Đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.364,57 m3
8 Đệm cát sạn xô bồ móng xây ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,17 m3
9 Xây móng kè bằng đá hộc M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,4 m3
10 xây thân kè bằng đá hộc M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,99 m3
11 xây ốp mái ta luy bằng đá hộc M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,84 m3
12 Lắp đặt ống cống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,8 m
13 Cốt thép giằng đỉnh kè D<10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,03 kg
14 Cốt thép giằng đỉnh kè D>10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 627,82 kg
15 Bê tông giằng kè đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,85 m3
16 Ván khuôn đỗ bê tông giằng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,44 m2
17 Bơm nước hố móng 10CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 ca
18 Đắp đất bờ ruộng bằng nhân công DT:0.85( đất tận dụng): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,66 m3
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho yếu tố trượt giá và phát sinh khối lượng (A+B+C)*4,35% 4,35 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->