Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200826524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách phường đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 19:27:00 đến ngày 2020-08-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,682,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,644 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,374 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,404 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,076 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,382 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,806 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,289 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,465 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, dày >60cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 111,964 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, dày ≤60cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,921 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,451 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,311 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,339 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,692 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,979 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,576 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp tại chân công trình (đất cấp 3, H=1,07) cự ly vận chuyển từ mỏ đất dự kiến đến chân công trình là 24km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 355,632 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,556 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,556 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,556 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,177 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,307 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,213 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,615 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,218 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,792 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,536 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,871 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,068 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,58 | tấn |
| 10 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,956 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,304 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,077 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 83,503 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,382 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,266 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,439 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,078 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,231 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,962 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,164 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,189 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm lam M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,365 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | c.kiện |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,372 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,601 | tấn |
| 26 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,164 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,065 | m3 |
| 28 | Xây bậc thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,384 | m3 |
| 29 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,027 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,078 | m2 |
| 31 | SXLD lan can cầu thang, thép vuông đặc 14x14mm hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,128 | m2 |
| 32 | Tay vịn cầu thang, gỗ nhóm III (KT60x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,41 | m |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 290,294 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,988 | m2 |
| 35 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,781 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 747,826 | m2 |
| 37 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,09 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 131,606 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 353,57 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 405,025 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,863 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 383,162 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,116 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,71 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 358,282 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.303,694 | m2 |
| 47 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 107,64 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56,1 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,5 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 84,24 | m2 |
| 51 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,4 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,92 | m2 |
| 53 | Vách kính khung nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,24 | m2 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,54 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,213 | tấn |
| 56 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,287 | tấn |
| 57 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,768 | tấn |
| 58 | Bê tông cột, cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,501 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,422 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,459 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,015 | tấn |
| 62 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | tấn |
| 63 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,27 | tấn |
| 64 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,345 | tấn |
| 65 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,829 | m3 |
| 66 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,919 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,191 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,245 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm lam, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,922 | m3 |
| 70 | Lắp đặt tấm lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | cái |
| 71 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72,948 | m2 |
| 72 | Xây tường gạch không nung dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96,871 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch không nung dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,632 | m3 |
| 74 | Xây cột gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,63 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,305 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,057 | tấn |
| 77 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,233 | tấn |
| 78 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,056 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 347,419 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78,965 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 734,019 | m2 |
| 82 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 85,222 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 114,106 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 445,92 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 337,344 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,863 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 315,481 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 155,82 | m2 |
| 89 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,709 | m2 |
| 90 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,314 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 430,018 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.138,225 | m2 |
| 93 | Đắp bát đầu cột VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 94 | SXLD lan can Inox D60, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,33 | m |
| 95 | Bộ chữ ''Tiên học lễ - Hậu học văn'' và Logo bằng Meka màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 96 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,371 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,424 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,19 | tấn |
| 99 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,188 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,076 | m2 |
| 101 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 231,46 | m2 |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 103,86 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 103,86 | m |
| 104 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90,955 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90,955 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100,225 | m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,533 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,533 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 353,474 | 1m2 |
| 110 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,413 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 59,6 | m |
| 112 | Đai bắt tôn Alock, Aseam (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.765,28 | cái |
| 113 | Thang lên mái, thép tròn trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,42 | 100m2 |
| 115 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,952 | m3 |
| 116 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,665 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,558 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,458 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,458 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,558 | m2 |
| 121 | Đào móng băng bằng TC, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,705 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,287 | m3 |
| 123 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,504 | m3 |
| 124 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,97 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,449 | m2 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,235 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,303 | 100m2 |
| 128 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,229 | tấn |
| 129 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,268 | m3 |
| 130 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 125 | c.kiện |
| 131 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,4 | m3 |
| 132 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp điện tổng 250x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 850 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 850 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 750 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 500 | m |
| 25 | Swich port 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 26 | ổ cắm mạng Sino 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 27 | Cáp mạng UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 29 | Bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 30 | Tủ đặt Swich | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 31 | Đào móng chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,8 | m3 |
| 32 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,8 | m3 |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 36 | Kéo rải dây tiếp địa, lập là 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | m |
| 37 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 38 | Hộp khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 39 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 40 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 41 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt phễu thu D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55 | cái |
| 46 | Quai nhê, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D48x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D48x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 58 | Van khóa nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 59 | Van khóa nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 60 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 61 | Máy bơm nước V=3m3/h, H<=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 63 | Giếng khoan hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 85 | Vòi rửa đồng D21, tay gạt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 86 | Đào móng băng bằng TC, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,422 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,756 | m3 |
| 88 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,756 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,052 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,051 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,029 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,035 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,045 | tấn |
| 95 | Xây bể chứa gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,729 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,5 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,51 | m2 |
| 98 | Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,5 | m2 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,141 | m3 |
| 100 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | c.kiện |
| D | PHẦN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 117,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ mái, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,235 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,223 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,74 | m2 |
| 6 | Đào xúc phế thải bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,141 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,141 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,141 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,725 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ và vận chuyển về nơi tập kết các kết cấu xà gồ, vì kèo mái, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm (cây xà cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | gốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi