Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200832586-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200781111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động từ các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 16:57:00 đến ngày 2020-08-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,651,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc – Phần Móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V; phần 2 9,5594 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo Chương V; phần 2 106,2156 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 Theo Chương V; phần 2 49,5745 m3
4 Bê tông thương phẩm móng, rộng <= 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PCB40, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 202,8376 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, PCB40, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 4,6343 m3
6 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 6,0984 m3
7 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 1,4633 m3
8 Ván khuôn thép móng băng Theo Chương V; phần 2 2,2366 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng tường Theo Chương V; phần 2 0,3579 100m2
10 Ván khuôn thép cổ cột vuông Theo Chương V; phần 2 0,9531 100m2
11 Ván khuôn thép cổ cột tròn Theo Chương V; phần 2 0,0528 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, VTM đường kính <=10mm Theo Chương V; phần 2 4,2625 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo Chương V; phần 2 12,1171 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,2459 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,1286 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,4068 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,1039 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 3,4304 tấn
19 Xây móng gạch bê tông đặc, dày <= 33cm, vữa XM M 75 Theo Chương V; phần 2 49,8155 m3
20 Trát thành chân móng VXM M75, PC40 Theo Chương V; phần 2 17,572 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 17,572 m2
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V; phần 2 7,57 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V; phần 2 2,9712 100m3
24 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V; phần 2 2,9712 100m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V; phần 2 49,9895 m3
26 Bê tông nền tầng 1, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 74,9843 m3
27 Cắt khe co giãn nền bê tông tầng 1 Theo Chương V; phần 2 20,8075 10m
28 Mài nhãn mặt bê tông tâng 1 Theo Chương V; phần 2 1 ca
B Nhà làm việc – Phần kết cấu thân
1 Bê tông thương phẩm cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 60,866 m3
2 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 8,0721 m3
3 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 9,3637 100m2
4 Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,2329 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 2,5618 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 4,1293 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 12,1573 tấn
8 Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 81,2996 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 10,7998 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 3,6432 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 2,7146 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 16,5991 tấn
13 Bê tông thương phẩm sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (chiết tính bỏ máy bơm trong đơn giá ca máy) Theo Chương V; phần 2 309,1073 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 27,2725 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 40,0781 tấn
16 Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 9,2415 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V; phần 2 1,6724 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,2321 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,6226 tấn
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 20,0606 m3
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V; phần 2 1,9154 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 2,426 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,3927 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo Chương V; phần 2 1,6989 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Chương V; phần 2 1,6989 tấn
26 Sản xuất giằng mái thép Theo Chương V; phần 2 0,2059 tấn
27 Lắp dựng giằng thép Theo Chương V; phần 2 0,2059 tấn
28 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V; phần 2 2,6574 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V; phần 2 2,6574 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 276,4834 1m2
31 Bu lông liên kết vì kèo và đỉnh cột-M22 Theo Chương V; phần 2 24 bộ
C Nhà làm việc – Phần Kiến trúc – hoàn thiện
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V; phần 2 28,4915 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V; phần 2 486,2355 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V; phần 2 11,7179 m3
4 Xây chi tiết cột 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V; phần 2 39,1361 m3
5 Xây tường thẳng tạo dáng kiến trục các trục biên, chân cửa sổ 6x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V; phần 2 44,5568 m3
6 Xây tường thu hồi mái gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 , tường 110 Theo Chương V; phần 2 20,634 m3
7 Xây tường thu hồi mái gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 , tường 220 Theo Chương V; phần 2 4,8928 m3
8 Xây tường sê nô mái tum gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V; phần 2 0,8668 m3
9 Trát tường sê nô mái tum xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 20,094 m2
10 Trát tường thu hồi xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 427,4646 m2
11 Trát tường tạo dáng kiến trúc, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 219,9242 m2
12 Trát chi tiết cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 113,3846 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 946,5569 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 3.271,2183 m2
15 Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Chương V; phần 2 1.042,4602 m2
16 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo Chương V; phần 2 971,982 m2
17 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo Chương V; phần 2 2.611,114 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 1.194,1367 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 7.896,7745 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo Chương V; phần 2 1.221,3088 m2
21 Láng tạo dốc, VXM M75, PC40 Theo Chương V; phần 2 121,5734 m2
22 Lát gạch đất nung 400x400 mm chống nóng mái Theo Chương V; phần 2 81,5364 m2
23 Chống thấm sàn vệ sinh bằng MasterSeal 540 Theo Chương V; phần 2 121,5734 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Chương V; phần 2 3,054 100m2
25 Tôn úp nóc, viền Theo Chương V; phần 2 42,94 m
26 Ke chống bảo (tạm tính 1m2 4 cái) Theo Chương V; phần 2 1.221,6 cái
27 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 Theo Chương V; phần 2 209,2132 m2
28 Đắp bát chân, đầu cột Theo Chương V; phần 2 20 cái
29 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 103,48 m
30 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 123,86 m
31 Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trơn Theo Chương V; phần 2 116,136 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo Chương V; phần 2 588,276 m2
33 Làm trần wc phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung xương nổi Theo Chương V; phần 2 116,136 m2
34 Chống thấm sàn vệ sinh Theo Chương V; phần 2 116,136 m2
35 Lát đá mặt chậu rửa Theo Chương V; phần 2 7,56 m2
36 Khung innox đỡ bàn đá chậu rửa Theo Chương V; phần 2 12 bộ
37 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm Theo Chương V; phần 2 158,76 m2
38 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm Theo Chương V; phần 2 58,374 m2
39 Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm Theo Chương V; phần 2 21,06 m2
40 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm Theo Chương V; phần 2 165,933 m2
41 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính 6,38mm Theo Chương V; phần 2 7,56 m2
42 Cửa chống cháy 2 lớp Theo Chương V; phần 2 24,36 m2
43 Cửa sắt xếp bịt thang máy Theo Chương V; phần 2 8,58 m2
44 Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16 sơn tỉnh điện Theo Chương V; phần 2 165,933 m2
45 Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn Theo Chương V; phần 2 1,7898 100m2
46 Tôn úp nóc Theo Chương V; phần 2 13,6 m
47 Ke chống bảo Theo Chương V; phần 2 715,92 cái
48 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung xương nổi Theo Chương V; phần 2 150,0244 m2
49 Xây tam cấp sân khấu gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V; phần 2 0,405 m3
50 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V; phần 2 2,16 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V; phần 2 0,7726 m3
52 Ốp gạch chân tường sân khấu, kt 400x600 Theo Chương V; phần 2 3,512 m2
53 Sàn sân khấu gỗ ép tấm dày 20mm Theo Chương V; phần 2 30,39 m2
54 Khung xương thép tôn sàn sân khấu Theo Chương V; phần 2 28,0624 m2
55 Thảm trải sàn sân khấu Theo Chương V; phần 2 30,39 m2
56 Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc, cao <= 28 m, VXM M50, PC40 Theo Chương V; phần 2 4,9822 m3
57 Lát đá bậc cầu thang Theo Chương V; phần 2 130,8905 m2
58 Lan can innox 304, trụ thang, tay vịn D60, thanh innox D10 Theo Chương V; phần 2 60,272 md
59 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, cao <= 6 m, VXM M75, PC40 Theo Chương V; phần 2 1,7237 m3
60 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V; phần 2 31,4496 m2
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rồng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V; phần 2 2,4829 m3
62 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V; phần 2 27,8388 m2
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V; phần 2 1,4256 m3
64 Bê tông lót móng bồn hoa, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 0,5702 m3
65 Xây tường bồn hoa, vữa XM M50 Theo Chương V; phần 2 2,1562 m3
66 Ôp gạch thẻ, vữa lót M75 6x24cm Theo Chương V; phần 2 8,6724 m2
67 Mua đất màu về đắp bồn hoa Theo Chương V; phần 2 5,2599 m3
68 Đắp đất màu trồng cây Theo Chương V; phần 2 0,0526 100m3
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 50 m Theo Chương V; phần 2 15,8883 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V; phần 2 1,5002 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo Chương V; phần 2 1,5002 100m2
72 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Theo Chương V; phần 2 144,6887 10m2
73 Vận chuyển Ngói các loại lên cao Theo Chương V; phần 2 9,4146 tấn
74 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Theo Chương V; phần 2 4,8438 100m2
D Nhà làm việc – Phần điện, chống sét, điện nhẹ
1 Lắp đặt các automat MCCB 3P 150A/30KA Theo Chương V; phần 2 1 cái
2 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo Chương V; phần 2 3 cái
3 Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A Theo Chương V; phần 2 3 bộ
4 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo Chương V; phần 2 1 cái
5 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Theo Chương V; phần 2 3 bộ
6 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Theo Chương V; phần 2 2 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo Chương V; phần 2 3 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Chương V; phần 2 1 cái
9 Lắp đặt vỏ tủ KT 750x500x250mm Theo Chương V; phần 2 1 hộp
10 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo Chương V; phần 2 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo Chương V; phần 2 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Chương V; phần 2 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V; phần 2 5 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Chương V; phần 2 1 cái
15 Lắp đặt vỏ tủ KT 750x500x250mm Theo Chương V; phần 2 1 hộp
16 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo Chương V; phần 2 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo Chương V; phần 2 1 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Chương V; phần 2 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V; phần 2 6 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Chương V; phần 2 1 cái
21 Lắp đặt vỏ tủ KT 750x500x250mm Theo Chương V; phần 2 1 hộp
22 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo Chương V; phần 2 1 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo Chương V; phần 2 2 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Chương V; phần 2 2 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V; phần 2 3 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Chương V; phần 2 1 cái
27 Lắp đặt vỏ tủ KT 750x500x250mm Theo Chương V; phần 2 1 hộp
28 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V; phần 2 2 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Chương V; phần 2 2 cái
30 Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module Theo Chương V; phần 2 2 hộp
31 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V; phần 2 2 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Chương V; phần 2 2 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Chương V; phần 2 2 cái
34 Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module Theo Chương V; phần 2 2 hộp
35 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V; phần 2 14 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Chương V; phần 2 28 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Chương V; phần 2 14 cái
38 Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module Theo Chương V; phần 2 14 hộp
39 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Chương V; phần 2 5 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Chương V; phần 2 15 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Chương V; phần 2 5 cái
42 Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module Theo Chương V; phần 2 5 hộp
43 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo Chương V; phần 2 1 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Chương V; phần 2 4 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Chương V; phần 2 1 cái
46 Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module Theo Chương V; phần 2 1 hộp
47 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo Chương V; phần 2 2 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Chương V; phần 2 4 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Chương V; phần 2 2 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Chương V; phần 2 2 cái
51 Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module Theo Chương V; phần 2 2 hộp
52 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo Chương V; phần 2 2 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V; phần 2 4 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Chương V; phần 2 2 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Chương V; phần 2 2 cái
56 Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module Theo Chương V; phần 2 2 hộp
57 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 Theo Chương V; phần 2 61 m
58 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo Chương V; phần 2 30 m
59 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10+1x6mm2 Theo Chương V; phần 2 96 m
60 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6+1x4mm2 Theo Chương V; phần 2 247 m
61 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4+1x2,5mm2 Theo Chương V; phần 2 543 m
62 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5+1x1,5mm2 Theo Chương V; phần 2 1.366 m
63 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo Chương V; phần 2 2.898 m
64 Lắp đặt ống gen, ĐK 40mm (ruột gà) Theo Chương V; phần 2 343 m
65 Lắp đặt ống gen, ĐK 15mm (ruột gà) Theo Chương V; phần 2 4.807 m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK27mm Theo Chương V; phần 2 0,6 100m
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V; phần 2 127 bộ
68 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, loại máng phản quang cao cấp âm trần Theo Chương V; phần 2 24 bộ
69 Lắp đặt đèn led vuông 18W-220V Theo Chương V; phần 2 45 bộ
70 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V; phần 2 39 cái
71 Lắp đặt đèn ốp trần led D200-18W-220V Theo Chương V; phần 2 37 bộ
72 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo Chương V; phần 2 12 cái
73 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo Chương V; phần 2 2 cái
74 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Chương V; phần 2 23 cái
75 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V; phần 2 19 cái
76 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V; phần 2 36 cái
77 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Chương V; phần 2 8 cái
78 Lắp đặt ô cắm đơn Theo Chương V; phần 2 126 cái
79 Lắp đặt hộp nối âm tường Theo Chương V; phần 2 88 hộp
80 Lắp đặt hộp nối dây Theo Chương V; phần 2 52 hộp
81 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Chương V; phần 2 4 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V; phần 2 6 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Chương V; phần 2 27 cái
84 Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Theo Chương V; phần 2 0,7 100m
85 Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE, ĐK ống 50/65mm Theo Chương V; phần 2 0,6 100 m
86 Đào rãnh cáp ngầm, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp II Theo Chương V; phần 2 10,5 m3
87 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo Chương V; phần 2 60 m
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V; phần 2 0,105 100m3
89 Kim chống sét tia tiềnn đạo ese cpt 60 bán kính bảo vệ cấp1 79m Theo Chương V; phần 2 1 bộ
90 Trụ đỡ kim thu sét, cáp lụa nen trụ Theo Chương V; phần 2 1 bộ
91 Mối hàn nhiệt (hoặc ốc xiết cáp) Theo Chương V; phần 2 12 mối
92 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Theo Chương V; phần 2 1 hộp
93 Kẹp định vị cáp thoát sét, đỡ cáp Theo Chương V; phần 2 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo Chương V; phần 2 0,02 100m
95 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo Chương V; phần 2 10 cọc
96 Lắp đặt dây đơn1x16mm2 Theo Chương V; phần 2 22 m
97 Lắp đặt dây đơn 1x70mm2 Theo Chương V; phần 2 76 m
98 Đào rãnh tiếp địa-đất cấp II Theo Chương V; phần 2 11,16 m3
99 Đắp đất rãnh tiếp địa đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V; phần 2 0,1116 100m3
100 Cắm điện thoại Theo Chương V; phần 2 40 bộ
101 Cắm mạng + wifi Theo Chương V; phần 2 50 cái
102 Bộ chia 24 port Theo Chương V; phần 2 3 cái
103 Bộ phát wifi Theo Chương V; phần 2 10 bộ
104 Cáp mạng Theo Chương V; phần 2 2.500 m
105 Cáp thoại Theo Chương V; phần 2 2.500 m
106 Hộp cáp 20 đầu nối Theo Chương V; phần 2 3 cái
107 Hộp cáp 70 đầu nối Theo Chương V; phần 2 3 cái
108 Lắp đặt ống gen, 40x60mm Theo Chương V; phần 2 150 m
109 Lắp đặt ống gen, ĐK 15mm Theo Chương V; phần 2 800 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V; phần 2 130 m
111 Vật tư phụ Theo Chương V; phần 2 1 bộ
E Nhà làm việc – Phần cấp, thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo Chương V; phần 2 0,68 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Theo Chương V; phần 2 0,42 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Theo Chương V; phần 2 0,49 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo Chương V; phần 2 5 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Theo Chương V; phần 2 9 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo Chương V; phần 2 62 cái
7 Lắp đặt cút ren trong D25 Theo Chương V; phần 2 48 cái
8 Lắp đặt nối thẳng ren trong D25 Theo Chương V; phần 2 6 cái
9 Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50 Theo Chương V; phần 2 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo Chương V; phần 2 48 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm Theo Chương V; phần 2 6 cái
12 Lắp đặt côn nối PPR đường kính 50mm Theo Chương V; phần 2 2 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 40mm Theo Chương V; phần 2 2 cái
14 Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm Theo Chương V; phần 2 6 cái
15 Lắp đặt van khóa, ĐK40mm Theo Chương V; phần 2 2 cái
16 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Theo Chương V; phần 2 2 cái
17 Lắp đặt van xả cặn, ĐK 40mm Theo Chương V; phần 2 2 cái
18 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 40mm Theo Chương V; phần 2 1 cái
19 Lắp đặt van phao điện Theo Chương V; phần 2 1 cái
20 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 20mm Theo Chương V; phần 2 23 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Theo Chương V; phần 2 1,9 100m
22 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm Theo Chương V; phần 2 13 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110mm Theo Chương V; phần 2 7 cái
24 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Theo Chương V; phần 2 11 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Theo Chương V; phần 2 0,32 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm Theo Chương V; phần 2 0,82 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo Chương V; phần 2 0,16 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Theo Chương V; phần 2 0,96 100m
29 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm Theo Chương V; phần 2 54 cái
30 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 75mm Theo Chương V; phần 2 14 cái
31 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Theo Chương V; phần 2 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Theo Chương V; phần 2 20 cái
33 Lắp đặt cút xiên, ĐK 110mm Theo Chương V; phần 2 12 cái
34 Lắp đặt cút xiên, ĐK 75mm Theo Chương V; phần 2 18 cái
35 Lắp đặt cút xiên, ĐK 34mm Theo Chương V; phần 2 6 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110mm Theo Chương V; phần 2 12 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 75mm Theo Chương V; phần 2 18 cái
38 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm Theo Chương V; phần 2 6 cái
39 Lắp đặt tê xiên PVC, ĐK 110mm Theo Chương V; phần 2 6 cái
40 Lắp đặt tê xiên PVC, ĐK 75mm Theo Chương V; phần 2 12 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110mm Theo Chương V; phần 2 2 cái
42 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90mm Theo Chương V; phần 2 2 cái
43 Lắp đặt thông tắc, ĐK 110mm Theo Chương V; phần 2 2 cái
44 Lắp nút bịt nhựa ĐK 34mm Theo Chương V; phần 2 4 cái
45 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm Theo Chương V; phần 2 4 cái
46 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm Theo Chương V; phần 2 5 cái
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V; phần 2 12 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V; phần 2 12 bộ
49 Lắp đặt gương soi Theo Chương V; phần 2 12 cái
50 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V; phần 2 24 bộ
51 Lắp đặt vòi xịt Theo Chương V; phần 2 24 bộ
52 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm Theo Chương V; phần 2 30 cái
53 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi tiểu) Theo Chương V; phần 2 18 bộ
54 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 Theo Chương V; phần 2 2 bể
55 Máy bơm Theo Chương V; phần 2 1 cái
56 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Chương V; phần 2 0,2585 100m3
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo Chương V; phần 2 2,8722 m3
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V; phần 2 0,0957 100m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V; phần 2 1,408 m3
60 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 0,8026 m3
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 0,7987 m3
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V; phần 2 0,0565 100m2
63 Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,1543 tấn
64 Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK ≤18mm Theo Chương V; phần 2 0,1088 tấn
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 5,5207 m3
66 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 54,99 m2
67 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V; phần 2 54,99 m2
68 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 19,9872 m2
69 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V; phần 2 1,2 m3
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V; phần 2 0,064 100m2
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V; phần 2 14 1cấu kiện
F Nhà làm việc – Phần PCCC
1 Trung tâm báo cháy Theo Chương V; phần 2 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt Tủ báo cháy trung tâm 10 Zone Theo Chương V; phần 2 1 1 trung tâm
3 Vỏ tổ hợp Theo Chương V; phần 2 6 bộ
4 Chuông báo cháy Theo Chương V; phần 2 0,8 5 chuông
5 Đầu báo cháy nhiệt, khói kèm đế Theo Chương V; phần 2 5,1 10 đầu
6 Đèn báo cháy Theo Chương V; phần 2 0,8 5 đèn
7 Nút nhấn báo cháy Theo Chương V; phần 2 0,8 5 nút
8 Đèn exit Theo Chương V; phần 2 2 5 đèn
9 Đèn sự cố Theo Chương V; phần 2 2,2 5 đèn
10 Dây điện 2x0.75mm2 Theo Chương V; phần 2 600 m
11 Ống điện D16 Theo Chương V; phần 2 600 m
12 Lắp đặt ống thép D100 dày 2.5 mm Theo Chương V; phần 2 0,8 100m
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 25,12 1m2
14 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo Chương V; phần 2 6 cái
15 Cút thép chữ Y D100 Theo Chương V; phần 2 2 cái
16 Trụ chữa cháy ngoài nhà Theo Chương V; phần 2 2 cái
17 Họng tiếp nước ngoài nhà Theo Chương V; phần 2 2 cái
18 Tủ chữa cháy ngoài nhà Theo Chương V; phần 2 1 Cái
19 Cuộn vòi D65 Theo Chương V; phần 2 2 Cái
20 Lăng phun D65 Theo Chương V; phần 2 2 Cái
21 Cuộn vòi D50 dài 20m Theo Chương V; phần 2 2 Cái
22 Bình chữa cháy CO2 Theo Chương V; phần 2 12 Cái
23 Bình MFZ4 ABC Theo Chương V; phần 2 24 Cái
24 Tủ đựng bình chữa cháy Theo Chương V; phần 2 12 Cái
25 Tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V; phần 2 12 Cái
26 Lắp đặt hoàn thiện máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=15l/s, H=30MCN Theo Chương V; phần 2 1 trọn bộ
27 Lắp đặt hoàn thiện máy bơm chữa cháy động cơ Diezel, Q=17,5l/s, H=40MCN Theo Chương V; phần 2 1 trọn bộ
28 Tủ điện điều khiển máy bơm Theo Chương V; phần 2 1 Cái
29 Đồng hồ đo áp suất Theo Chương V; phần 2 1 Cái
30 Cáp 4x10mm2 nối máy bơm Theo Chương V; phần 2 50 m
31 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Theo Chương V; phần 2 50 m
32 Rọ bơm D100 Theo Chương V; phần 2 1 Cái
33 Van 1 chiều D100 Theo Chương V; phần 2 2 Cái
34 Van khoá D100 Theo Chương V; phần 2 2 Cái
35 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống Theo Chương V; phần 2 1
36 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Theo Chương V; phần 2 0,8 100m
G Nhà làm việc – Phần chống mối
1 Phòng mối nền công trình xây mới Theo Chương V; phần 2 520 m2
H Bể nước PCCC 150 m3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Chương V; phần 2 2,9232 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 0,9744 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V; phần 2 1,9488 100m3
4 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V; phần 2 1,9488 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V; phần 2 8,4 m3
6 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 17,04 m3
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 16,95 m3
8 Ván khuôn nắp bể Theo Chương V; phần 2 0,684 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 17,3 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 1,384 100m2
11 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,6761 tấn
12 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Theo Chương V; phần 2 5,6799 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 13,32 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,5828 100m2
15 Ngâm nước xi măng bể Theo Chương V; phần 2 71,2 m3
16 Băng chặn nước Theo Chương V; phần 2 37 m
17 Nắp thăm bể Theo Chương V; phần 2 1 bộ
18 Thang inox xuống bể Theo Chương V; phần 2 1 bộ
19 Quét nhựa bitum ngoài bể Theo Chương V; phần 2 103,6 m2
20 Láng đáy bể vữa XM M100 Dày 2cm Theo Chương V; phần 2 68,16 m2
21 Trát thành trong bể vữa XM M100 D20 Theo Chương V; phần 2 77 m2
22 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Chương V; phần 2 6,292 m3
23 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Theo Chương V; phần 2 60,72 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V; phần 2 137,72 m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 0,1267 m3
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,04 tấn
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V; phần 2 0,0024 100m2
I Nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp II Theo Chương V; phần 2 0,1834 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo Chương V; phần 2 0,25 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo Chương V; phần 2 1,7875 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V; phần 2 0,0679 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V; phần 2 1,3048 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 2,3628 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 1,452 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V; phần 2 0,099 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V; phần 2 0,132 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,0104 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V; phần 2 0,1776 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,0381 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,2479 tấn
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V; phần 2 0,0181 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V; phần 2 1,8068 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 0,9487 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,1654 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,0236 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,1684 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 2,1587 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,274 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,0564 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,2924 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 3,9503 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,37 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,3904 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 0,1694 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V; phần 2 0,0271 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,0029 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,0137 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V; phần 2 10,6316 m3
32 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 53,518 m2
33 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 47,248 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 8,27 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 21,92 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 37 m2
37 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Theo Chương V; phần 2 18,0684 m2
38 Bả vào trần thạch cao Theo Chương V; phần 2 18,0684 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 18,0684 m2
40 Cửa đi cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38mm Theo Chương V; phần 2 2,25 m2
41 Cửa sổ 2 cánh mở trượt , kính 6,38mm Theo Chương V; phần 2 3,2 m2
42 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm Theo Chương V; phần 2 1,92 m2
43 Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16 sơn tĩnh điện Theo Chương V; phần 2 5,12 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 114,438 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 53,518 m2
46 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng Theo Chương V; phần 2 26,88 m2
47 Láng tạo dốc, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 2,99 m2
48 Lát gạch đất nung chống nóng mái Theo Chương V; phần 2 2,99 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Theo Chương V; phần 2 18,0684 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương V; phần 2 0,6608 100m2
51 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V; phần 2 1 cái
52 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Chương V; phần 2 2 cái
53 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V; phần 2 28 m
54 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V; phần 2 30 m
55 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 Theo Chương V; phần 2 25 m
56 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo Chương V; phần 2 30 m
57 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo Chương V; phần 2 52 hộp
58 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo Chương V; phần 2 1 cái
59 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V; phần 2 2 bộ
60 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V; phần 2 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm Theo Chương V; phần 2 0,066 100m
J Phá dỡ
1 Vận chuyển tháo dỡ thiết bị ra ngoài trước khi tiến hành phá dỡ Theo Chương V; phần 2 1 Tb
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V; phần 2 19,33 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 90,1212 m2
4 Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép Theo Chương V; phần 2 0,2469 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V; phần 2 32,0703 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo Chương V; phần 2 1,8406 m3
7 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo Chương V; phần 2 2,6179 m3
8 Bốc xếp sắt thép các loại Theo Chương V; phần 2 0,2469 tấn
9 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo Chương V; phần 2 0,3653 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V; phần 2 36,53 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 0,5km bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V; phần 2 36,53 m3
12 Vận chuyển tháo dỡ thiết bị ra ngoài trước khi tiến hành phá dỡ Theo Chương V; phần 2 1 Tb
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V; phần 2 27,45 m2
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Theo Chương V; phần 2 165,76 m2
15 Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép Theo Chương V; phần 2 0,5077 tấn
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V; phần 2 71,1507 m3
17 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo Chương V; phần 2 12,7052 m3
18 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo Chương V; phần 2 24,9262 m3
19 Bốc xếp sắt thép các loại Theo Chương V; phần 2 0,5077 tấn
20 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo Chương V; phần 2 1,0878 100m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V; phần 2 108,78 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V; phần 2 108,78 m3
23 Vận chuyển tháo dỡ thiết bị ra ngoài trước khi tiến hành phá dỡ Theo Chương V; phần 2 1 Tb
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V; phần 2 33,705 m2
25 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Theo Chương V; phần 2 148,38 m2
26 Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép Theo Chương V; phần 2 0,455 tấn
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V; phần 2 41,0804 m3
28 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo Chương V; phần 2 21,6929 m3
29 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo Chương V; phần 2 18,9946 m3
30 Bốc xếp sắt thép các loại Theo Chương V; phần 2 0,455 tấn
31 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo Chương V; phần 2 0,8177 100m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V; phần 2 81,77 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V; phần 2 81,77 m3
34 Vận chuyển tháo dỡ thiết bị ra ngoài trước khi tiến hành phá dỡ Theo Chương V; phần 2 1 Tb
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V; phần 2 129,85 m2
36 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo Chương V; phần 2 65,1397 m2
37 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Theo Chương V; phần 2 116,9597 m2
38 Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,3413 tấn
39 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V; phần 2 174,7526 m3
40 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo Chương V; phần 2 60,6191 m3
41 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực,Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo Chương V; phần 2 23,509 m3
42 Bốc xếp sắt thép các loại Theo Chương V; phần 2 0,3413 tấn
43 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo Chương V; phần 2 2,5888 100m3
44 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V; phần 2 258,8807 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V; phần 2 258,8807 m3
46 Tháo dỡ cổng tường rào Theo Chương V; phần 2 26,226 m2
47 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V; phần 2 26,134 m3
48 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo Chương V; phần 2 5,324 m3
49 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V; phần 2 31,741 m3
50 Bốc xếp sắt thép các loại Theo Chương V; phần 2 2 tấn
51 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo Chương V; phần 2 3,5039 m3
52 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo Chương V; phần 2 0,667 100m3
53 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V; phần 2 66,7029 m3
54 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V; phần 2 66,7029 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->