Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động từ các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 16:57:00 đến ngày 2020-08-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,651,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc – Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 9,5594 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 106,2156 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 49,5745 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm móng, rộng <= 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 202,8376 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 4,6343 | m3 |
| 6 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 6,0984 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,4633 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng băng | Theo Chương V; phần 2 | 2,2366 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng tường | Theo Chương V; phần 2 | 0,3579 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép cổ cột vuông | Theo Chương V; phần 2 | 0,9531 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép cổ cột tròn | Theo Chương V; phần 2 | 0,0528 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, VTM đường kính <=10mm | Theo Chương V; phần 2 | 4,2625 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo Chương V; phần 2 | 12,1171 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2459 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1286 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,4068 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1039 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 3,4304 | tấn |
| 19 | Xây móng gạch bê tông đặc, dày <= 33cm, vữa XM M 75 | Theo Chương V; phần 2 | 49,8155 | m3 |
| 20 | Trát thành chân móng VXM M75, PC40 | Theo Chương V; phần 2 | 17,572 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 17,572 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 7,57 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 2,9712 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 2,9712 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 49,9895 | m3 |
| 26 | Bê tông nền tầng 1, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 74,9843 | m3 |
| 27 | Cắt khe co giãn nền bê tông tầng 1 | Theo Chương V; phần 2 | 20,8075 | 10m |
| 28 | Mài nhãn mặt bê tông tâng 1 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | ca |
| B | Nhà làm việc – Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 60,866 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 8,0721 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 9,3637 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2329 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 2,5618 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 4,1293 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 12,1573 | tấn |
| 8 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 81,2996 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 10,7998 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 3,6432 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 2,7146 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 16,5991 | tấn |
| 13 | Bê tông thương phẩm sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (chiết tính bỏ máy bơm trong đơn giá ca máy) | Theo Chương V; phần 2 | 309,1073 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 27,2725 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 40,0781 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 9,2415 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 1,6724 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2321 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,6226 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 20,0606 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V; phần 2 | 1,9154 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 2,426 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,3927 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo Chương V; phần 2 | 1,6989 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V; phần 2 | 1,6989 | tấn |
| 26 | Sản xuất giằng mái thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,2059 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,2059 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 2,6574 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 2,6574 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 276,4834 | 1m2 |
| 31 | Bu lông liên kết vì kèo và đỉnh cột-M22 | Theo Chương V; phần 2 | 24 | bộ |
| C | Nhà làm việc – Phần Kiến trúc – hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 28,4915 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 486,2355 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 11,7179 | m3 |
| 4 | Xây chi tiết cột 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 39,1361 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng tạo dáng kiến trục các trục biên, chân cửa sổ 6x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 44,5568 | m3 |
| 6 | Xây tường thu hồi mái gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 , tường 110 | Theo Chương V; phần 2 | 20,634 | m3 |
| 7 | Xây tường thu hồi mái gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 , tường 220 | Theo Chương V; phần 2 | 4,8928 | m3 |
| 8 | Xây tường sê nô mái tum gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 0,8668 | m3 |
| 9 | Trát tường sê nô mái tum xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 20,094 | m2 |
| 10 | Trát tường thu hồi xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 427,4646 | m2 |
| 11 | Trát tường tạo dáng kiến trúc, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 219,9242 | m2 |
| 12 | Trát chi tiết cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 113,3846 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 946,5569 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 3.271,2183 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V; phần 2 | 1.042,4602 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V; phần 2 | 971,982 | m2 |
| 17 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo Chương V; phần 2 | 2.611,114 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 1.194,1367 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 7.896,7745 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo Chương V; phần 2 | 1.221,3088 | m2 |
| 21 | Láng tạo dốc, VXM M75, PC40 | Theo Chương V; phần 2 | 121,5734 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung 400x400 mm chống nóng mái | Theo Chương V; phần 2 | 81,5364 | m2 |
| 23 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng MasterSeal 540 | Theo Chương V; phần 2 | 121,5734 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V; phần 2 | 3,054 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, viền | Theo Chương V; phần 2 | 42,94 | m |
| 26 | Ke chống bảo (tạm tính 1m2 4 cái) | Theo Chương V; phần 2 | 1.221,6 | cái |
| 27 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 | Theo Chương V; phần 2 | 209,2132 | m2 |
| 28 | Đắp bát chân, đầu cột | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 103,48 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 123,86 | m |
| 31 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trơn | Theo Chương V; phần 2 | 116,136 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo Chương V; phần 2 | 588,276 | m2 |
| 33 | Làm trần wc phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung xương nổi | Theo Chương V; phần 2 | 116,136 | m2 |
| 34 | Chống thấm sàn vệ sinh | Theo Chương V; phần 2 | 116,136 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt chậu rửa | Theo Chương V; phần 2 | 7,56 | m2 |
| 36 | Khung innox đỡ bàn đá chậu rửa | Theo Chương V; phần 2 | 12 | bộ |
| 37 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo Chương V; phần 2 | 158,76 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo Chương V; phần 2 | 58,374 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo Chương V; phần 2 | 21,06 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo Chương V; phần 2 | 165,933 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo Chương V; phần 2 | 7,56 | m2 |
| 42 | Cửa chống cháy 2 lớp | Theo Chương V; phần 2 | 24,36 | m2 |
| 43 | Cửa sắt xếp bịt thang máy | Theo Chương V; phần 2 | 8,58 | m2 |
| 44 | Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16 sơn tỉnh điện | Theo Chương V; phần 2 | 165,933 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn | Theo Chương V; phần 2 | 1,7898 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Theo Chương V; phần 2 | 13,6 | m |
| 47 | Ke chống bảo | Theo Chương V; phần 2 | 715,92 | cái |
| 48 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung xương nổi | Theo Chương V; phần 2 | 150,0244 | m2 |
| 49 | Xây tam cấp sân khấu gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 0,405 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V; phần 2 | 2,16 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 0,7726 | m3 |
| 52 | Ốp gạch chân tường sân khấu, kt 400x600 | Theo Chương V; phần 2 | 3,512 | m2 |
| 53 | Sàn sân khấu gỗ ép tấm dày 20mm | Theo Chương V; phần 2 | 30,39 | m2 |
| 54 | Khung xương thép tôn sàn sân khấu | Theo Chương V; phần 2 | 28,0624 | m2 |
| 55 | Thảm trải sàn sân khấu | Theo Chương V; phần 2 | 30,39 | m2 |
| 56 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc, cao <= 28 m, VXM M50, PC40 | Theo Chương V; phần 2 | 4,9822 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V; phần 2 | 130,8905 | m2 |
| 58 | Lan can innox 304, trụ thang, tay vịn D60, thanh innox D10 | Theo Chương V; phần 2 | 60,272 | md |
| 59 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, cao <= 6 m, VXM M75, PC40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,7237 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V; phần 2 | 31,4496 | m2 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rồng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 2,4829 | m3 |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V; phần 2 | 27,8388 | m2 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 1,4256 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng bồn hoa, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,5702 | m3 |
| 65 | Xây tường bồn hoa, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 2,1562 | m3 |
| 66 | Ôp gạch thẻ, vữa lót M75 6x24cm | Theo Chương V; phần 2 | 8,6724 | m2 |
| 67 | Mua đất màu về đắp bồn hoa | Theo Chương V; phần 2 | 5,2599 | m3 |
| 68 | Đắp đất màu trồng cây | Theo Chương V; phần 2 | 0,0526 | 100m3 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 50 m | Theo Chương V; phần 2 | 15,8883 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V; phần 2 | 1,5002 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V; phần 2 | 1,5002 | 100m2 |
| 72 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Chương V; phần 2 | 144,6887 | 10m2 |
| 73 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao | Theo Chương V; phần 2 | 9,4146 | tấn |
| 74 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo Chương V; phần 2 | 4,8438 | 100m2 |
| D | Nhà làm việc – Phần điện, chống sét, điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 150A/30KA | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vỏ tủ KT 750x500x250mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ KT 750x500x250mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vỏ tủ KT 750x500x250mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt vỏ tủ KT 750x500x250mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module | Theo Chương V; phần 2 | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module | Theo Chương V; phần 2 | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V; phần 2 | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Chương V; phần 2 | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V; phần 2 | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module | Theo Chương V; phần 2 | 14 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Chương V; phần 2 | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module | Theo Chương V; phần 2 | 5 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module | Theo Chương V; phần 2 | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module | Theo Chương V; phần 2 | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module | Theo Chương V; phần 2 | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 61 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10+1x6mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 96 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6+1x4mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 247 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4+1x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 543 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5+1x1,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 1.366 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 2.898 | m |
| 64 | Lắp đặt ống gen, ĐK 40mm (ruột gà) | Theo Chương V; phần 2 | 343 | m |
| 65 | Lắp đặt ống gen, ĐK 15mm (ruột gà) | Theo Chương V; phần 2 | 4.807 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK27mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,6 | 100m |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 127 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, loại máng phản quang cao cấp âm trần | Theo Chương V; phần 2 | 24 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn led vuông 18W-220V | Theo Chương V; phần 2 | 45 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V; phần 2 | 39 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn ốp trần led D200-18W-220V | Theo Chương V; phần 2 | 37 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 23 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 19 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 36 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Chương V; phần 2 | 126 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo Chương V; phần 2 | 88 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V; phần 2 | 52 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Chương V; phần 2 | 27 | cái |
| 84 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,7 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE, ĐK ống 50/65mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,6 | 100 m |
| 86 | Đào rãnh cáp ngầm, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 10,5 | m3 |
| 87 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V; phần 2 | 60 | m |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,105 | 100m3 |
| 89 | Kim chống sét tia tiềnn đạo ese cpt 60 bán kính bảo vệ cấp1 79m | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 90 | Trụ đỡ kim thu sét, cáp lụa nen trụ | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 91 | Mối hàn nhiệt (hoặc ốc xiết cáp) | Theo Chương V; phần 2 | 12 | mối |
| 92 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo Chương V; phần 2 | 1 | hộp |
| 93 | Kẹp định vị cáp thoát sét, đỡ cáp | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,02 | 100m |
| 95 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cọc |
| 96 | Lắp đặt dây đơn1x16mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 22 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x70mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 76 | m |
| 98 | Đào rãnh tiếp địa-đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 11,16 | m3 |
| 99 | Đắp đất rãnh tiếp địa đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1116 | 100m3 |
| 100 | Cắm điện thoại | Theo Chương V; phần 2 | 40 | bộ |
| 101 | Cắm mạng + wifi | Theo Chương V; phần 2 | 50 | cái |
| 102 | Bộ chia 24 port | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 103 | Bộ phát wifi | Theo Chương V; phần 2 | 10 | bộ |
| 104 | Cáp mạng | Theo Chương V; phần 2 | 2.500 | m |
| 105 | Cáp thoại | Theo Chương V; phần 2 | 2.500 | m |
| 106 | Hộp cáp 20 đầu nối | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 107 | Hộp cáp 70 đầu nối | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống gen, 40x60mm | Theo Chương V; phần 2 | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt ống gen, ĐK 15mm | Theo Chương V; phần 2 | 800 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 130 | m |
| 111 | Vật tư phụ | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| E | Nhà làm việc – Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,49 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo Chương V; phần 2 | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Chương V; phần 2 | 62 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Theo Chương V; phần 2 | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng ren trong D25 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Chương V; phần 2 | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nối PPR đường kính 50mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 40mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 40mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 40mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điện | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 20mm | Theo Chương V; phần 2 | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 1,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,32 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,82 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,96 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Theo Chương V; phần 2 | 54 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 75mm | Theo Chương V; phần 2 | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút xiên, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút xiên, ĐK 75mm | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút xiên, ĐK 34mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 75mm | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê xiên PVC, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê xiên PVC, ĐK 75mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt thông tắc, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 34mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V; phần 2 | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V; phần 2 | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V; phần 2 | 24 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V; phần 2 | 24 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi tiểu) | Theo Chương V; phần 2 | 18 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bể |
| 55 | Máy bơm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 0,2585 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 2,8722 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0957 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 1,408 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,8026 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,7987 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,0565 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1543 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1088 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 5,5207 | m3 |
| 66 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 54,99 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V; phần 2 | 54,99 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 19,9872 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 1,2 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,064 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V; phần 2 | 14 | 1cấu kiện |
| F | Nhà làm việc – Phần PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy | Theo Chương V; phần 2 | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Tủ báo cháy trung tâm 10 Zone | Theo Chương V; phần 2 | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Vỏ tổ hợp | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo Chương V; phần 2 | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Đầu báo cháy nhiệt, khói kèm đế | Theo Chương V; phần 2 | 5,1 | 10 đầu |
| 6 | Đèn báo cháy | Theo Chương V; phần 2 | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Nút nhấn báo cháy | Theo Chương V; phần 2 | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Đèn exit | Theo Chương V; phần 2 | 2 | 5 đèn |
| 9 | Đèn sự cố | Theo Chương V; phần 2 | 2,2 | 5 đèn |
| 10 | Dây điện 2x0.75mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 600 | m |
| 11 | Ống điện D16 | Theo Chương V; phần 2 | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép D100 dày 2.5 mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,8 | 100m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 25,12 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 15 | Cút thép chữ Y D100 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 16 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 17 | Họng tiếp nước ngoài nhà | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 18 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 19 | Cuộn vòi D65 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | Cái |
| 20 | Lăng phun D65 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | Cái |
| 21 | Cuộn vòi D50 dài 20m | Theo Chương V; phần 2 | 2 | Cái |
| 22 | Bình chữa cháy CO2 | Theo Chương V; phần 2 | 12 | Cái |
| 23 | Bình MFZ4 ABC | Theo Chương V; phần 2 | 24 | Cái |
| 24 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo Chương V; phần 2 | 12 | Cái |
| 25 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V; phần 2 | 12 | Cái |
| 26 | Lắp đặt hoàn thiện máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=15l/s, H=30MCN | Theo Chương V; phần 2 | 1 | trọn bộ |
| 27 | Lắp đặt hoàn thiện máy bơm chữa cháy động cơ Diezel, Q=17,5l/s, H=40MCN | Theo Chương V; phần 2 | 1 | trọn bộ |
| 28 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 29 | Đồng hồ đo áp suất | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 30 | Cáp 4x10mm2 nối máy bơm | Theo Chương V; phần 2 | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Theo Chương V; phần 2 | 50 | m |
| 32 | Rọ bơm D100 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 33 | Van 1 chiều D100 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | Cái |
| 34 | Van khoá D100 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | Cái |
| 35 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Lô |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,8 | 100m |
| G | Nhà làm việc – Phần chống mối | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo Chương V; phần 2 | 520 | m2 |
| H | Bể nước PCCC 150 m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 2,9232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,9744 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 1,9488 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 1,9488 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 8,4 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 17,04 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 16,95 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp bể | Theo Chương V; phần 2 | 0,684 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 17,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,384 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,6761 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 5,6799 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 13,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,5828 | 100m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng bể | Theo Chương V; phần 2 | 71,2 | m3 |
| 16 | Băng chặn nước | Theo Chương V; phần 2 | 37 | m |
| 17 | Nắp thăm bể | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 18 | Thang inox xuống bể | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 19 | Quét nhựa bitum ngoài bể | Theo Chương V; phần 2 | 103,6 | m2 |
| 20 | Láng đáy bể vữa XM M100 Dày 2cm | Theo Chương V; phần 2 | 68,16 | m2 |
| 21 | Trát thành trong bể vữa XM M100 D20 | Theo Chương V; phần 2 | 77 | m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 6,292 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo Chương V; phần 2 | 60,72 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V; phần 2 | 137,72 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1267 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,04 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,0024 | 100m2 |
| I | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 0,1834 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 0,25 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 1,7875 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0679 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 1,3048 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,3628 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,452 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,099 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1776 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0381 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2479 | tấn |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0181 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 1,8068 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,9487 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1654 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0236 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1684 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,1587 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,274 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0564 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2924 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 3,9503 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,37 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,3904 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1694 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,0271 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0029 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0137 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 10,6316 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 53,518 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 47,248 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 8,27 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 21,92 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 37 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo Chương V; phần 2 | 18,0684 | m2 |
| 38 | Bả vào trần thạch cao | Theo Chương V; phần 2 | 18,0684 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 18,0684 | m2 |
| 40 | Cửa đi cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo Chương V; phần 2 | 2,25 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt , kính 6,38mm | Theo Chương V; phần 2 | 3,2 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo Chương V; phần 2 | 1,92 | m2 |
| 43 | Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16 sơn tĩnh điện | Theo Chương V; phần 2 | 5,12 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 114,438 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 53,518 | m2 |
| 46 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng | Theo Chương V; phần 2 | 26,88 | m2 |
| 47 | Láng tạo dốc, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 2,99 | m2 |
| 48 | Lát gạch đất nung chống nóng mái | Theo Chương V; phần 2 | 2,99 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo Chương V; phần 2 | 18,0684 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V; phần 2 | 0,6608 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 28 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo Chương V; phần 2 | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Chương V; phần 2 | 52 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,066 | 100m |
| J | Phá dỡ | |||
| 1 | Vận chuyển tháo dỡ thiết bị ra ngoài trước khi tiến hành phá dỡ | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Tb |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 19,33 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 90,1212 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,2469 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V; phần 2 | 32,0703 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 1,8406 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Chương V; phần 2 | 2,6179 | m3 |
| 8 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Chương V; phần 2 | 0,2469 | tấn |
| 9 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V; phần 2 | 0,3653 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V; phần 2 | 36,53 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 0,5km bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V; phần 2 | 36,53 | m3 |
| 12 | Vận chuyển tháo dỡ thiết bị ra ngoài trước khi tiến hành phá dỡ | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Tb |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 27,45 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo Chương V; phần 2 | 165,76 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,5077 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V; phần 2 | 71,1507 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 12,7052 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Chương V; phần 2 | 24,9262 | m3 |
| 19 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Chương V; phần 2 | 0,5077 | tấn |
| 20 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V; phần 2 | 1,0878 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V; phần 2 | 108,78 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V; phần 2 | 108,78 | m3 |
| 23 | Vận chuyển tháo dỡ thiết bị ra ngoài trước khi tiến hành phá dỡ | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Tb |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 33,705 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo Chương V; phần 2 | 148,38 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,455 | tấn |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V; phần 2 | 41,0804 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 21,6929 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Chương V; phần 2 | 18,9946 | m3 |
| 30 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Chương V; phần 2 | 0,455 | tấn |
| 31 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V; phần 2 | 0,8177 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V; phần 2 | 81,77 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V; phần 2 | 81,77 | m3 |
| 34 | Vận chuyển tháo dỡ thiết bị ra ngoài trước khi tiến hành phá dỡ | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Tb |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 129,85 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo Chương V; phần 2 | 65,1397 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo Chương V; phần 2 | 116,9597 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,3413 | tấn |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V; phần 2 | 174,7526 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 60,6191 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực,Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Chương V; phần 2 | 23,509 | m3 |
| 42 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Chương V; phần 2 | 0,3413 | tấn |
| 43 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V; phần 2 | 2,5888 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V; phần 2 | 258,8807 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V; phần 2 | 258,8807 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ cổng tường rào | Theo Chương V; phần 2 | 26,226 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V; phần 2 | 26,134 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 5,324 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V; phần 2 | 31,741 | m3 |
| 50 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Chương V; phần 2 | 2 | tấn |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 3,5039 | m3 |
| 52 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V; phần 2 | 0,667 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V; phần 2 | 66,7029 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V; phần 2 | 66,7029 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi