Gói thầu: Cải tạo phòng lắp đặt máy chụp mạch máu xóa nền loại treo trần (DSA) và các thiết bị đi kèm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200832055-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Cải tạo phòng lắp đặt máy chụp mạch máu xóa nền loại treo trần (DSA) và các thiết bị đi kèm
Số hiệu KHLCNT 20200829846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 15:03:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,234,805,599 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ trần hiện hữu theo E. HSMT 290,56 m2
2 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách ngăn nhôm kính hiện hữu theo E. HSMT 115,41 m2
3 Phá dỡ gạch nền hiện hữu theo E. HSMT 314,12 m2
4 Phá dỡ bê tông nền hiện hữu theo E. HSMT 53,3055 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm theo E. HSMT 12,82 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm theo E. HSMT 26,584 m3
7 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm theo E. HSMT 52,8 m
8 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày tường <=33cm theo E. HSMT 4,437 m3
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm theo E. HSMT 4,4 m2
10 Cạo lớp sơn cũ trên tường hiện hữu theo E. HSMT 445,81 m2
11 Bốc xếp các loại phế thải theo E. HSMT 106,7026 m3
12 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm theo E. HSMT 106,7026 m3
13 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo theo E. HSMT 106,7026 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn theo E. HSMT 106,7026 m3
15 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn theo E. HSMT 106,7026 m3
16 Rải tấm nylon lót đáy bê tông nền theo E. HSMT 3,8538 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 theo E. HSMT 38,1345 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá mi, mác 200 theo E. HSMT 2,5668 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền trong nhà, đường kính <=10 mm theo E. HSMT 1,2775 tấn
20 Ván khuôn gỗ cho bổ trụ theo E. HSMT 0,2356 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m theo E. HSMT 0,0364 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m theo E. HSMT 0,1432 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công cho bổ trụ, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 theo E. HSMT 1,14 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo E. HSMT 0,1312 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m theo E. HSMT 0,0246 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m theo E. HSMT 0,0916 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà giằng tường, đá 1x2, mác 200 theo E. HSMT 0,984 m3
28 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 theo E. HSMT 20,3837 m3
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 theo E. HSMT 27,8615 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo E. HSMT 67,09 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo E. HSMT 631,699 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 theo E. HSMT 290,275 m2
33 Xoa phẳng làm cứng mặt nền bằng phụ gia (5 kg/m2) theo E. HSMT 82,43 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 theo E. HSMT 196,8 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 theo E. HSMT 19,44 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 theo E. HSMT 213,95 m2
37 Lát nền, sàn bằng đá xanh băm mặt 150x300mm, vữa XM mác 75 theo E. HSMT 56,885 m2
38 Lát đá granite cho ngạch cửa, vữa XM mác 75 theo E. HSMT 1,08 m2
39 Trải nền sàn bằng tấm vinyl kháng khuẩn, kháng tĩnh điện dày 2mm theo E. HSMT 0,4278 100m2
40 Trải nền sàn bằng tấm vinyl kháng khuẩn dày 2mm theo E. HSMT 0,4089 100m2
41 Ốp vách bằng tấm panel dày 50mm, 2 mặt tôn sơn tĩnh điện, lõi PU có tỉ trọng 40kg/m3 theo E. HSMT 143,748 m2
42 Đóng trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm theo E. HSMT 295,86 m2
43 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700 kính mờ dày 5mm, lambri lá nhôm hộp cao 0,95m theo E. HSMT 10,2 m2
44 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 1000 kính trắng dày 5mm, lambri lá nhôm hộp cao 0,95m theo E. HSMT 70,8 m2
45 Lắp dựng cửa đi trượt tự động khung sắt hộp, 4 cạnh cánh cửa viền U inox 304 ốp chì tấm dày 3mm, 2 mặt ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 3mm (cảm biến đá chân), kích thước cánh cửa 1650x2350mm theo E. HSMT 1 Bộ
46 Lắp dựng cửa đi trượt tự động khung sắt hộp, 4 cạnh cánh cửa viền U inox 304 ốp chì tấm dày 3mm, 2 mặt ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 3mm (cảm biến đá chân), kích thước cánh cửa 1000x2350mm theo E. HSMT 1 Bộ
47 Lắp đặt vách cố định khung nhôm trắng hệ 1000 kính trắng dày 5mm, lambri lá nhôm hộp cao 0,95m theo E. HSMT 115,235 m2
48 Dán decal mờ cho cửa đi, cửa sổ, vách kính theo E. HSMT 65,8381 m2
49 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà theo E. HSMT 204,66 m2
50 Bả bằng matít trần ngoài nhà theo E. HSMT 12,4 m2
51 Bả bằng matít vào tường trong nhà theo E. HSMT 483,549 m2
52 Bả bằng matít trần trong nhà theo E. HSMT 18,49 m2
53 Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ. theo E. HSMT 502,039 m2
54 Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ. theo E. HSMT 217,06 m2
55 Gia công hệ dầm thép đỡ máy DSA theo E. HSMT 1,0437 tấn
56 Lắp dựng khung dầm thép đỡ máy DSA theo E. HSMT 1,0437 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ theo E. HSMT 39,44 m2
58 Gia công khung thép đỡ trần chì (sắt tráng kẽm) theo E. HSMT 0,4251 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ theo E. HSMT 77,41 m2
60 Lắp đặt ván ép dày 5mm đỡ tấm chì phía trên trần phòng DSA theo E. HSMT 42,78 m2
61 Cung cấp phụ kiện khung dàn thép đỡ trần chì theo E. HSMT 1 Bộ
62 Cung cấp, lắp đặt vách chì 3mm theo E. HSMT 85,3425 M2
63 Cung cấp, lắp đặt trần chì 3mm theo E. HSMT 45,44 M2
64 Đào đất hầm tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, taluy 20% theo E. HSMT 17,9916 m3
65 Rải tấm nylon lót đáy hầm tự hoại theo E. HSMT 0,1034 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hầm tự hoại, đường kính <=10 mm theo E. HSMT 0,2551 tấn
67 Ván khuôn gỗ đáy hầm tự hoại theo E. HSMT 0,0207 100m2
68 Bê tông đáy hầm tự hoai, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 theo E. HSMT 1,551 m3
69 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 theo E. HSMT 0,2976 m3
70 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 theo E. HSMT 3,0256 m3
71 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 theo E. HSMT 23,264 m2
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 theo E. HSMT 6,96 m2
73 Ván khuôn gỗ cho nắp hầm tự hoại theo E. HSMT 0,0798 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cho nắp hầm tự hoại, đường kính <=10 mm, cao <=4 m theo E. HSMT 0,1165 tấn
75 Bê tông nắp hầm tự hoại đá 1x2, mác 200 theo E. HSMT 0,54 m3
76 Bốc xếp các loại phế thải theo E. HSMT 19,4977 m3
77 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm theo E. HSMT 24,8284 m3
78 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo theo E. HSMT 24,8284 m3
79 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn theo E. HSMT 19,4977 m3
80 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn theo E. HSMT 24,8284 m3
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm theo E. HSMT 0,28 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm theo E. HSMT 0,72 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm theo E. HSMT 0,12 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm theo E. HSMT 0,08 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm theo E. HSMT 0,55 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm theo E. HSMT 0,22 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=140mm theo E. HSMT 0,42 100m
88 Lắp đặt co nhựa uPVC d=21mm theo E. HSMT 20 Cái
89 Lắp đặt co nhựa uPVC d=27mm theo E. HSMT 12 Cái
90 Lắp đặt co nhựa uPVC d=34mm theo E. HSMT 22 Cái
91 Lắp đặt T nhựa uPVC d=60mm theo E. HSMT 1 Cái
92 Lắp đặt T nhựa uPVC d=90mm theo E. HSMT 9 Cái
93 Lắp đặt Y nhựa uPVC d=90mm theo E. HSMT 2 Cái
94 Lắp đặt lơi nhựa uPVC d=90mm theo E. HSMT 4 Cái
95 Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm theo E. HSMT 12 Cái
96 Lắp đặt co nhựa uPVC d=114mm theo E. HSMT 6 Cái
97 Lắp đặt lơi nhựa uPVC d=114mm theo E. HSMT 2 Cái
98 Lắp đặt Y nhựa uPVC d=114mm theo E. HSMT 1 Cái
99 Lắp đặt lơi nhựa uPVC d=140mm theo E. HSMT 2 Cái
100 Lắp đặt Y nhựa uPVC d=140mm theo E. HSMT 5 Cái
101 Lắp đặt chậu xí bệt theo E. HSMT 4 Bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh theo E. HSMT 4 Cái
103 Lắp đặt lavabo treo tường loại 1 vòi lạnh theo E. HSMT 5 Bộ
104 Lắp đặt vòi lạnh lavabo theo E. HSMT 5 Bộ
105 Lắp đặt bộ xả bẫn lavabo theo E. HSMT 5 Bộ
106 Lắp đặt sen tắm lạnh theo E. HSMT 4 Bộ
107 Lắp đặt dây cấp nước đến thiết bị theo E. HSMT 19 Cái
108 Lắp đặt kệ kính 100x600mm theo E. HSMT 4 Cái
109 Lắp đặt gương soi 450x600mm theo E. HSMT 4 Cái
110 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150mm theo E. HSMT 5 Cái
111 Lắp đặt móc treo quần áo bằng inox theo E. HSMT 4 Cái
112 Lắp đặt van khóa cấp nước đường kính 27mm theo E. HSMT 2 Cái
113 Lắp đặt đèn panel bóng led 600x600mm theo E. HSMT 55 bộ
114 Lắp đặt đèn downlight 12W theo E. HSMT 14 bộ
115 Lắp đặt đèn máng đơn dài 1,2m 1x18W theo E. HSMT 2 bộ
116 Lắp đặt đèn báo tia X theo E. HSMT 2 bộ
117 Lắp đặt công tắc 1 hạt theo E. HSMT 9 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 hạt theo E. HSMT 5 cái
119 Lắp đặt công tắc 3 hạt theo E. HSMT 1 cái
120 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 theo E. HSMT 1.734 m
121 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 theo E. HSMT 765 m
122 Lắp đặt hộp nối theo E. HSMT 71 hộp
123 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống d=20mm theo E. HSMT 430 m
124 Lắp đặt ống ruột gà, đk ống d=20mm theo E. HSMT 112 m
125 Lắp đặt ổ cắm đôi theo E. HSMT 44 cái
126 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x4mm2 theo E. HSMT 816 m
127 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống d=25mm theo E. HSMT 224 m
128 Lắp đặt tủ điện MDB, tôn sơn tĩnh điện, kích thước 700x1000x300mm theo E. HSMT 1 cái
129 Lắp đặt MCCB 3P 250A 36KA theo E. HSMT 2 bộ
130 Lắp đặt MCCB 3P 175A 36KA theo E. HSMT 2 bộ
131 Lắp đặt MCCB 3P 125A 36KA theo E. HSMT 2 bộ
132 Lắp đặt MCCB 3P 40A 10KA theo E. HSMT 2 bộ
133 Lắp đặt MCCB 3P 25A 10KA theo E. HSMT 2 bộ
134 Lắp đặt MCB 3P 32A 10KA theo E. HSMT 1 bộ
135 Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA theo E. HSMT 1 cái
136 Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA theo E. HSMT 1 cái
137 Lắp đặt RCBO 2P 25A 6KA-30mA theo E. HSMT 2 bộ
138 Lắp đặt CB cốc 20A theo E. HSMT 1 cái
139 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV 4x95 mm2 theo E. HSMT 80 m
140 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV 4x50 mm2 theo E. HSMT 40 m
141 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV 4x70 mm2 theo E. HSMT 15 m
142 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x50mm2 theo E. HSMT 20 m
143 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x6mm2 theo E. HSMT 153 m
144 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x10mm2 theo E. HSMT 224 m
145 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 theo E. HSMT 459 m
146 Lắp đặt ống nhựa gân đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống D=90mm theo E. HSMT 5 m
147 Lắp đặt ống nhựa gân đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống D=60mm theo E. HSMT 67 m
148 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D=20mm theo E. HSMT 151 m
149 Gia công, lắp đặt thang cáp bằng nhôm rộng 400, chịu tải trọng 50kg/m (bao gồm phụ kiện treo thang cáp) theo E. HSMT 30 Mét
150 Cung cấp, lắp đặt hộp cáp 200x50mm theo E. HSMT 9 Mét
151 Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng M16 (Bao gồm 5 cây cọc thép mạ đồng M16 L=2,4m, phụ kiện lắp đặt) theo E. HSMT 1 Bộ
152 Lắp đặt dây đồng đơn, tiết diện 1x25mm2 theo E. HSMT 25 m
B Hệ thống điều hòa không khí, khí sạch
1 Thiêt bị AHU 48.000 BTU Gas R22 Nguồn điện :380V/3P/50Hz. Lưu Lượng : 3.000 m3/h/ cột áp 700Pa Khung nhôm cầu cách nhiệt Quạt truyền động trực tiêp chuyên dùng cho phòng sạch Vỏ Panel PU 50mm Lọc F8, G4 theo E. HSMT 1 Bộ
2 Thiêt bị AHU 148.000 BTU Gas R22 Nguồn điện :380V/3P/50Hz. Lưu Lượng : 10.000 m3h, cột áp 800Pa Khung nhôm cầu cách nhiệt Quạt truyền động trực tiêp chuyên dùng cho phòng sạch Vỏ Panel PU 50mm Lọc F8, G4 theo E. HSMT 1 Bộ
3 Dàn nóng CDU 48.000 BTU theo E. HSMT 1 Bộ
4 Tổ hợp dàn nóng CDU 148.000 BTU theo E. HSMT 1 Bộ
5 Hộp Hepa dùng cho phin lọc H14 610x610x150 kèm mặt nạ, Sơn tĩnh điện theo E. HSMT 6 Bộ
6 Quạt tăng áp FFU Hệ thống lọc Hepa H14 lăp theo quạt Hiệu suất lọc 99,99% đối với tiểu phân có kích thước > 0.3 microm. Kích thước phin lọc 570x1170x70 mm theo E. HSMT 4 Bộ
7 VCD D250mm theo E. HSMT 16 Bộ
8 Miệng gió grill 1 lớp KT 300x300 theo E. HSMT 7 Bộ
9 Miệng gió grill 2 lớp KT 300x300 + OBD theo E. HSMT 13 Bộ
10 Miệng gió grill 2 lớp KT 550x300 + OBD theo E. HSMT 4 Bộ
11 Ống gió mạ kẽm dày 1.15 + Kèm cách nhiệt bông thủy tinh dày 30mm theo E. HSMT 350 m2
12 Van xả áp tự động theo E. HSMT 1 Bộ
13 Máy lạnh gắn tường 2.5HP inverter theo E. HSMT 1 Bộ
14 Hệ thống Oxy : Bộ khí y tế (OXYGEN, AIR, VACUUM) theo E. HSMT 6 Bộ
15 Bàn nhận bệnh theo E. HSMT 4 cái
16 Ghế ngồi của bác sỹ, điều dưỡng theo E. HSMT 6 cái
17 Băng ca theo E. HSMT 2 cái
18 Bộ bàn họp 6 chỗ ngồi theo E. HSMT 1 cái
19 Ghế chân quỳ dùng cho bàn họp theo E. HSMT 6 cái
20 Bình nước uống nóng/lạnh theo E. HSMT 1 cái
21 Tủ/ kệ đựng hồ sơ theo E. HSMT 1 cái
22 Ghế chờ bệnh nhân theo E. HSMT 4 cái
23 Bộ máy vi tính theo E. HSMT 2 Bộ
24 Máy in theo E. HSMT 2 cái
25 Tủ quần áo nhân viên theo E. HSMT 1 Cái
26 Tủ quần áo bệnh nhân theo E. HSMT 1 Cái
27 Kệ đựng giày dép (gỗ ván công nghiệp) nhân viên theo E. HSMT 1 Cái
28 Kệ đựng giày dép (gỗ ván công nghiệp) bác sỹ theo E. HSMT 1 Cái
29 Giá treo đồ inox theo E. HSMT 3 Cái
30 Giường nằm đẩy bệnh nhân theo E. HSMT 1 Cái
31 Giá treo áo chì theo E. HSMT 1 Cái
32 Bồn rửa tay phẫu thuật theo E. HSMT 1 Cái
33 Kệ lớn treo tường (gỗ ván công nghiệp) theo E. HSMT 1 Cái
34 Ghế ngồi kỹ thuật viên theo E. HSMT 3 Cái
35 Bàn làm việc theo E. HSMT 2 Cái
36 Tủ 4 ngăn có bánh xe di chuyển (Inox) theo E. HSMT 1 Cái
37 Tủ đầu giường inox theo E. HSMT 5 Cái
38 Giường bệnh nhân phòng hồi sức theo E. HSMT 5 Cái
39 Bình nước uống nóng/lạnh theo E. HSMT 1 Cái
40 Bàn chuẩn bị dụng cụ có bánh xe (Inox 304) theo E. HSMT 1 Cái
41 Tủ thuốc bằng Inox theo E. HSMT 1 Cái
42 Tủ đựng dụng cụ chuyên biệt (Inox 304) theo E. HSMT 1 Cái
43 Khung inox + Màn che giường bệnh nhân theo E. HSMT 4 Cái
44 Giường nghỉ bác sĩ theo E. HSMT 1 Cái
45 Nệm dùng cho giường nghỉ theo E. HSMT 1 Cái
46 Tủ sắt đựng quần áo theo E. HSMT 1 Cái
47 Giá treo đồ inox theo E. HSMT 3 Cái
48 Thùng Inox (Tiệt trùng nhanh dụng cụ bằng Cidex) theo E. HSMT 2 Cái
49 Bồn xử lý dụng cụ (Inox 304) theo E. HSMT 1 Cái
C Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ
1 Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ theo E. HSMT 1 chi phí
D Chi phí lắp đặt: chi phí lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí, khí sạch, hệ thống ôxy
1 Chi phí lắp đặt: chi phí lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí, khí sạch, hệ thống ôxy theo E. HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->