Gói thầu: Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp (XD+HMC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200832092-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp (XD+HMC)
Số hiệu KHLCNT 20200828355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 14:22:00 đến ngày 2020-08-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,978,765,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP SÂN HÀNG RÀO, PHÒNG LÀM VIỆC
B 1/PHÒNG LÀM VIỆC - PHẦN THÂN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,444 m3
4 Xây tường thẳng NGOÀI NHÀ bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,277 m3
5 Xây tường thẳng TRONG NHÀ bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,78 m3
6 Xây tường thẳng TRONG NHÀ bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,835 m3
7 Xây tường thẳng HỘP GHEN bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
8 Xây tường thẳng BỒN HOA bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 m3
9 Xây tường thẳng BỒN HOA bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100 m2
11 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,114 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
C 2/PHÒNG LÀM VIỆC - PHẦN CỬA
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,04 m2
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,956 m2
5 Cung cấp và lắp dựng kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,418 m2
6 Cung cấp ổ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,058 m
8 Sản xuất và lắp đặt chốt cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
9 Sản xuất và lắp dựng Bản lề+khoen cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
10 Thanh chống cửa lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
D 3/PHÒNG LÀM VIỆC - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,49 m2
2 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
3 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 70x230 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m2
4 Đục nhám nền xi măng hiện hữu (30% diện tích) - mượn mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,064 m2
5 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,84 m2
6 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m2
7 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,561 m2
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,236 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,01 m2
10 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,88 m2
11 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,12 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,561 m2
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,236 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,01 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,561 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,246 m2
E 4/PHÒNG LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
7 Lắp đặt hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
15 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
16 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
F 5/PHẦN SÂN
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 777 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3 đất nguyên thổ
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,724 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,184 m3
8 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
9 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 70x230mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cấu kiện
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m2
16 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m
18 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
19 Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân L<=10 km, tải trọng xe 4 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,25 tấn
G 6/HÀNG RÀO
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,151 m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,489 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,135 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 100 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,681 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,488 m3
12 Sản xuất thép trụ rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
13 Lắp dựng thép V trụ rào (mượn mã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,2 m2
15 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,165 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,4 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,695 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,4 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,695 m2
21 Lắp dựng chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,845 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,845 m2
23 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,1 m2
H 7/PHẦN PHÁ DỠ NHÀ MẶT TRẬN ĐOÀN THỂ
1 Phá dỡ khối nhà mặt trận đoàn thể Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2 m2
I 8/NHÀ CÔNG AN - PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,542 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,232 m2
7 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,368 tấn phế thải xd
8 Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân L<=10 km, tải trọng xe 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,368 tấn
9 Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly bình quân L<=15 km, tải trọng xe < 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,368 công
J 9/NHÀ CÔNG AN - PHẦN THÂN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,663 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,295 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100 m2
13 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
16 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,633 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
19 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
21 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100 m2
22 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100 m2
K 10/NHÀ CÔNG AN - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,94 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,94 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,375 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,94 m2
6 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m2
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,375 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,94 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,775 m2
L 11/NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẢI TẠO
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,978 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
7 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ, tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,82 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,51 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,86 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,922 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,73 m2
M 12/ĐƯỜNG VÀO ỦY BAN
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,749 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,407 100 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,407 100 m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100 Tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100 Tấn
7 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
8 Quét nước xi măng 2 nước để ốp đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m2
9 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m2
N 13/HÀNG RÀO TRƯỚC CỔNG ĐOẠN AB
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,63 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,63 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m2
14 Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,726 m2
15 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
18 Cung cấp, lắp đặt cổng xếp dài 10m, cao 1,6m bao gồm mô tơ và đấu nối đường dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
O HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HÀNG RÀO, NHÀ VĂN HÓA
P 1/PHẦN HOÀN THIỆN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,3 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,3 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - tạm tính 60% Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,617 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - tạm tính 60% Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,436 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà - tạm tính 60% Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,248 m2
6 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà - tạm tính 60% Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,6 m2
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà - tạm tính 60% Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,305 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,248 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,905 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,04 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,04 m2
12 Tháo dỡ kính + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,915 m2
13 Cắt và gắn kính vào cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,915 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng - 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 75 (mượn mã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m2
17 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 tấn
18 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024 100 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,653 m2
20 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m2
21 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,513 m2
Q 2/PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ gắn 4-6 CB âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
8 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 3-4TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
9 Lắp đặt hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,5 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
R 3/HÀNG RÀO SỮA CHỮA
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ, tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,11 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,95 m2
3 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,65 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,41 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,65 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,41 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,636 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,636 m2
S 4/HÀNG RÀO NÂNG CẤP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,825 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,965 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,516 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m3 đất nguyên thổ/1km
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,467 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
12 Sản xuất thép trụ rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
13 Lắp dựng thép trụ rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,65 m2
15 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,56 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,25 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,65 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,81 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,65 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,81 m2
21 Sản xuất chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
22 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,958 m2
23 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
24 Lắp dựng chông sắt hàng rào, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,858 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,716 m2
26 Đục gắn đuôi cá khung cổng và trụ và trám lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
29 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->