Gói thầu: Xây lắp (XD+TB) Trường mầm non Đông Ngàn 1; Trường mầm non Đông Ngàn 2; Trường mầm non Phù Chẩn; Trường mầm non Đồng Kỵ 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp (XD+TB) Trường mầm non Đông Ngàn 1; Trường mầm non Đông Ngàn 2; Trường mầm non Phù Chẩn; Trường mầm non Đồng Kỵ 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200829029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 16:47:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,904,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường mầm non Đồng Kỵ 2: Nhà ăn xây mới: Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2234 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5934 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4531 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9063 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,405 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5826 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9935 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,789 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,91 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9427 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3788 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8236 | m3 |
| B | Trường mầm non Đồng Kỵ 2: Nhà ăn xây mới: Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8116 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8527 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5056 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,308 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6202 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,512 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1553 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2454 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Râu thép LK cột với tường xây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,106 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT 60x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,325 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granit nhân tạo KT 60x15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,331 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,178 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,144 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4653 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,403 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2064 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,248 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,719 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 - Má cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,788 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,646 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,719 | m2 |
| 32 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6788 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,22 | m |
| 34 | Gia công, lắp dựng lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,286 | kg |
| 35 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở quay và mở hất 2 cánh , nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 40 | Thép đặc vuông 14x14 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4835 | tấn |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,267 | 1m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Mặt bàn để chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,346 | m2 |
| 45 | Thép hộp mạ kẽm làm khung giá đỡ bàn chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,62 | kg |
| 46 | Gia công hệ khung giá đỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| C | Trường mầm non Đồng Kỵ 2: Nhà ăn xây mới: Phần mái: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,482 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,179 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,576 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,4768 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,002 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,537 | m2 |
| 11 | Thép hình, thép tấm làm cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7662 | kg |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 1m2 |
| 14 | Xà gồ thép hình C80x50x10x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 602,82 | kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,475 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,32 | m |
| D | Trường mầm non Đồng Kỵ 2: Nhà ăn xây mới: Cấp điện (bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Quạt trần năm cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, đèn HQ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Ô cắm đôi 2P+1E-16A lắp âm tường vách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Automat 1 pha 2 cực 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Automat 1 pha 1 cực 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Automat 1 pha 1 cực 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | m |
| 12 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m |
| 13 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | m |
| 14 | Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Chỉ tính lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| E | Trường mầm non Đồng Kỵ 2: Nhà ăn xây mới: (bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 3 | Van khóa PPR - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van khóa PPR - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Vòi nước D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| F | Trường mầm non Đồng Kỵ 2: Nhà ăn xây mới: (bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 5 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 6 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Phễu thu nước sàn Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Rọ chắn rác mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | Trường mầm non Đồng Kỵ 2: Nhà ăn xây mới: Thiết bị (bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi - Người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Chậu rửa 1 vòi - Trẻ nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Xí bệt - Người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lô giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bình rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| H | Trường mầm non Đồng Kỵ 2: Nhà ăn xây mới: Tiếp địa, chống sét: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,402 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 12 | Kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| I | Trường mầm non Đồng Kỵ 2: Nhà ăn xây mới: Phòng cháy (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột BC 4kg, MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 5kg, MT5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 3 | Tủ chữa cháy 40x60x20cm, trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | Trường mầm non Đồng Kỵ 2: Nhà ăn xây mới: Bể phốt: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 5 | Gia công, Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,872 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,95 | m2 |
| K | Trường mầm non Đồng Kỵ 2: Cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bàn ăn nhựa đúc + Ghế ăn nhựa đúc chữ A (6 ghế/ bàn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 2 | Điều hòa 01 chiều 18000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| L | Trường mầm non Đông Ngàn 1: Phá dỡ kết cấu hiện trạng: WC tầng 1: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,639 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,47 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9925 | m2 |
| M | Trường mầm non Đông Ngàn 1: Phá dỡ kết cấu hiện trạng: WC tầng 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,09 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,22 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,16 | m2 |
| N | Trường mầm non Đông Ngàn 1: Phần cải tạo nhà vệ sinh: WC tầng 1: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1154 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,49 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,34 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,824 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,53 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9165 | m2 |
| 8 | Thi công hệ trần nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,83 | m² |
| 9 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa đi : bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Cửa sổ mở quay và mở hất 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Liên kết tường mới với tường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | 100m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6645 | m2 |
| O | Trường mầm non Đông Ngàn 1: Phần cải tạo nhà vệ sinh: WC tầng 2: | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,22 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,984 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,66 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,16 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh, mở quay và mở hất, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,01 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Cửa sổ mở quay và mở hất 2 cánh, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m2 |
| P | Trường mầm non Đông Ngàn 1: Phần Thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Bình nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Tấm biển nhà vệ sinh nam nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| Q | Trường mầm non Đông Ngàn 1: Phần cấp điện (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m |
| R | Trường mầm non Đông Ngàn 1: Phần cấp thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Van khóa PPR - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 5 | Vòi rửa D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Bít ren PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m |
| 8 | Tê nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Phễu thu nước sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| S | Trường mầm non Đông Ngàn 2: WC số 1: Phá dỡ kết cấu cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,044 | m2 |
| T | Trường mầm non Đông Ngàn 2: WC số 1: Phần cải tạo: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,81 | m2 |
| 2 | Lát đá granite tự nhiên bậu cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic KT 30x60cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,412 | m2 |
| 5 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,166 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,986 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | 100m2 |
| U | Trường mầm non Đông Ngàn 2: WC số 1: Thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bình nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tấm biển nhà vệ sinh nam nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| V | Trường mầm non Đông Ngàn 2: WC số 1: Phần Cấp điện (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng HQ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 4 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m |
| W | Trường mầm non Đông Ngàn 2: WC số 1: Phần cấp thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Van khóa D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Bít ren PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 7 | Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Phễu thu nước sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| X | Trường mầm non Đông Ngàn 2: Mái sân nhà ăn: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,212 | m2 |
| 2 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,212 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,212 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,56 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - Tôn xốp chống nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5856 | 100m2 |
| 6 | Thi công tấm lấy sáng mái sân nhà ăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m² |
| 7 | Thi công máng nhôm thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 8 | Thi công rọ chắn rác inox d90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| Y | Trường mầm non Đông Ngàn 2: Mái nhà ăn: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m - xà gồ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,382 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ + lắp đặt lại dàn máy năng lượng mặt trời để cải tạo lại mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m3 - Làm mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 6 | Vệ sinh toàn bộ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,1075 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,61 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,215 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,465 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0851 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8455 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1537 | 100m2 |
| 16 | Xà gồ thép U80x40x4.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 422,892 | kg |
| 17 | Gia công xà gồ thép phần xà gồ làm mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4146 | tấn |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép - xà gồ thép cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,9104 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,72 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3818 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7243 | 100m2 |
| 22 | Thi công tôn úp nóc rộng 40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5 | m |
| 23 | Thép hình, thép tấm làm cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7662 | kg |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 1m2 |
| Z | Trường mầm non Đông Ngàn 2: Phòng học: | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,522 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5224 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5224 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5224 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT 60x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,522 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,14 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic KT 30x60cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,533 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,079 | m2 |
| 9 | Lát đá granite tự nhiên bậu cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,749 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 4 cánh nhôm sải cánh 1400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, đèn HQ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AA | Trường mầm non Đông Ngàn 2:WC số 2: Phần xây dựng: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2074 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,125 | m2 |
| 6 | Lát đá granite tự nhiên bậu cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,048 | m2 |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3861 | m3 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic KT 20x40cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,86 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,048 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AB | Trường mầm non Đông Ngàn 2:WC số 2: Thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bình nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tấm biển nhà vệ sinh nam nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AC | Trường mầm non Đông Ngàn 2:WC số 2: Phần cấp thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Van khóa D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Bít ren PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 7 | Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Phễu thu nước sàn Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AD | Trường mầm non Đông Ngàn 2: WC số 3+4: Phần xây dựng: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,08 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,08 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,276 | m2 |
| 8 | Thi công hệ trần nhôm đục lỗ KT 60x60cm, dày 0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,08 | m² |
| AE | Trường mầm non Đông Ngàn 2: WC số 3+4: Thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Bình nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AF | Trường mầm non Đông Ngàn 2: WC số 3+4: Phần cấp thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Bít ren PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Phễu thu nước sàn Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AG | Trường mầm non Phù Chẩn: Nhà ăn xây mới: Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4093 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2321 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5872 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1744 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1364 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6433 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0958 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,851 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,39 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4856 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5055 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4644 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2686 | m3 |
| AH | Trường mầm non Phù Chẩn: Nhà ăn xây mới: Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8116 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1553 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5584 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8586 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8049 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1429 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9971 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2441 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2218 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1545 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Râu thép LK tường và cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3635 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 60x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,623 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granite nhân tạo KT 60x15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7797 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,832 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8186 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0374 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,6034 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9264 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,493 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,777 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,109 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 452,1318 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,777 | m2 |
| 32 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2768 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,14 | m |
| 34 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh, mở quay và mở hất, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở quay và mở hất 2 cánh, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,22 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 39 | Thép đặc vuông 14x14 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | tấn |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,22 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0138 | 1m2 |
| AI | Trường mầm non Phù Chẩn: Nhà ăn xây mới: Phần mái: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6006 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1092 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0399 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6428 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,4954 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,1996 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,644 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,644 | m2 |
| 11 | Thép hình, thép tấm làm cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7662 | kg |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 1m2 |
| 14 | Xà gồ thép hình C80x50x10x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 602,9832 | kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5912 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,704 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5912 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6645 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,21 | m |
| AJ | Trường mầm non Phù Chẩn: Nhà ăn xây mới: Cấp điện (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Hộp Aptomat loại 6 model | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Quạt trần 5 cánh, sải cánh 1500mm có điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, đèn HQ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi 2P+1E-16A lắp âm tường vách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Automat 1 pha 2 cực 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Automat 1 pha 1 cực 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Automat 1 pha 1 cực 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Automat 1 pha 1 cực 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m |
| 14 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | m |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7 | m |
| 16 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 17 | Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Chỉ tính lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| AK | Trường mầm non Phù Chẩn: Nhà ăn xây mới: Cấp nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ông nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4265 | 100m |
| 3 | Van khóa D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Van khóa D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Vòi nước D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AL | Trường mầm non Phù Chẩn: Nhà ăn xây mới: Thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Phễu thu nước sàn Inox D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Côn thu nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Bít thông tắc D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| AM | Trường mầm non Phù Chẩn: Nhà ăn xây mới: Thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi - Người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chậu rửa 1 vòi - Trẻ nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Xí bệt - Người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 9 | Chậu rửa 2 vòi, bồn rửa tay inox đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AN | Trường mầm non Phù Chẩn: Nhà ăn xây mới: Tiếp địa, chống sét | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặtống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,402 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 12 | Kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| AO | Trường mầm non Phù Chẩn: Nhà ăn xây mới: Phòng cháy (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột BC 4kg, MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 5kg, MT5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 3 | Tủ chữa cháy 40x60x20cm, trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AP | Trường mầm non Phù Chẩn: Nhà ăn xây mới: Bể phốt: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 5 | Gia công, Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4621 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,872 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | m2 |
| AQ | Trường mầm non Phù Chẩn: Mái che: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2286 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M16, L=0,68m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 8 | Thép hình làm cột, kèo, xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 621,9654 | kg |
| 9 | Thép tấm làm bản mã cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,5984 | kg |
| 10 | Thép làm cột, kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7704 | kg |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3355 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5692 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0553 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3265 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3348 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8379 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m |
| 20 | Cầu chắn rác D120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AR | Trường mầm non Phù Chẩn: Cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ sấy bát đĩa Diệt Khuẩn 198L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ nấu cơm 50kg bằng gas 12 khay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bếp ga công nghiệp ( 3 vòi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Bàn soạn chia 1500x700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Bàn chia đồ Inox 3 tầng 2 kệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước ly tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Điều hòa 01 chiều 18000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi