Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200778339-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 11:06:00 đến ngày 2020-08-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,208,421,470 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đường giao thông | |||
| 1 | Dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1144 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5502 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn ao mương bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2718 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,817 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3478 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm 0x4 loại 1, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,741 | 100m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7869 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,096 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép mặt đường bê tông, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5073 | tấn |
| 11 | Trải màng phủ nilon ngăn cách kết cấu mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7599 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp cừ tràm nẹp, đường kính gốc 8-10cm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | 100n |
| 13 | Đóng cọc cừ tràm, L=4,5m, đường kính gốc 8-10cm gia cố mương (phần ngập đất 3,55m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,974 | 100m |
| 14 | Đóng cọc cừ tràm, L=4,5m, đường kính gốc 8-10cm gia cố mương (Phần không ngập đất 0,95m, Nhân công *0,75)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,486 | 100m |
| 15 | Cung cấp cao su sọc gia cố đầu mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,31 | m2 |
| 16 | SXLD cốt thép đường kính =6mm gia cố ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3341 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3719 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc tiêu đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,832 | m3 |
| 20 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m3 |
| 21 | Sơn cọc tiêu không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 22 | SXLĐ trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt biển tên đường tên cầu phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| B | Hạng mục 2: CẦU BA TỰ | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố và gờ lan can cầu trên cạn đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố và gờ lan can cầu trên cạn đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6264 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố và gờ lan can cầu trên cạn đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7339 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 5 | Vữa M100, tạo dốc bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng mố, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3786 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3076 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,789 | tấn |
| 11 | Sản xuất gia công thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | tấn |
| 12 | SX bêtông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6208 | m3 |
| 13 | Sản xuất hộp nối cọc 30cmx30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc thử BTCT 30x30 chiều dài <= 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (NC & MTC *2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5728 | 100m |
| 16 | Đóng cọc đại trà BTCT 30x30 chiều dài <= 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (Đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7184 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc BTCT 30cmx30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 18 | Sản xuất thép hình làm sàn đạo (khấu hao vật liệu chính sử dụng trong 1 tháng =1.17%+3.5%x2 lần đóng nhổ)=8.17%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1024 | tấn |
| 19 | Đóng cọc thép hình làm sàn đạo trên mặt đất, chiều dài ngập đất 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thép hình làm sàn đạo trên mặt đất, chiều dài không ngập đất 7.5 (CN & MTC*0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | tấn |
| 23 | Sản xuất thanh đứng, thanh treo cầu thép (dàn hở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,579 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm D140 nhịp giữa cầu để trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 25 | Cung cấp dây cáp Inox D10mm trang trí cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 26 | Cung cấp ốc siết cáp Inox D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Con |
| 27 | Cung cấp tăng cáp Inox D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 28 | Trải nhựa mặt sán cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 10m2 |
| 29 | Cung cấp & Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông M14 - M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | con |
| 30 | Lắp dựng kết cấu dàn cầu thép mạ kẽm CS 4.2F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,064 | tấn |
| 31 | Lắp đặt gối cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | Hạng mục 3: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8631 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất vòng vây và đầu cống, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5992 | m3 |
| 3 | Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5778 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,54 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L=4.5m đường kính gốc 8-10cm gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,025 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm nẹp gia cố tường đầu cống, đường kính gốc từ 8-10cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | 100n |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm gia cố tường đầu cống, đường kính gốc từ 8-10cm, L=4,5m (phần ngập đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8734 | 100m |
| 8 | Đóng cọc cừ tràm gia cố tường đầu cống, đường kính gốc từ 8-10cm, L=4,5m (Phần không ngập đất, Nhân công *0,75)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9144 | 100m |
| 9 | Cung cấp cừ tràm nẹp làm vòng vây ngăn nước, đường kính gốc từ 6cm, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,576 | 100n |
| 10 | Đóng cọc cừ tràm, L=3m, đường kính gốc 6cm gia cố vòng vây ngăn nước (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6776 | 100m |
| 11 | Đóng cọc cừ tràm, L=3m, đường kính gốc 6cm gia cố vòng vây ngăn nước (Phần không ngập đất, Nhân công *0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1184 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng cống đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,33 | m3 |
| 13 | SX bêtông gối và thân cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,213 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 cửa xả cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,689 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0031 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5594 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, đường kính <=400mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm HL03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 21 | Láng vữa M100 dày 2cm mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,698 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7861 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp cao su sọc gia cố vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi