Gói thầu: Xây lắp (XD+TB) Trường mầm non Châu Khê; Trường mầm non Tam Sơn 1; Trường mầm non Tương Giang 2; Trường mầm non Hương Mạc 1; Trường mầm non Hương Mạc 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200833824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp (XD+TB) Trường mầm non Châu Khê; Trường mầm non Tam Sơn 1; Trường mầm non Tương Giang 2; Trường mầm non Hương Mạc 1; Trường mầm non Hương Mạc 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200829029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 18:09:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,320,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường mầm non Châu Khê: Nhà bếp xây mới: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,685 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6106 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2621 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5242 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,104 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2242 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5813 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3979 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3399 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,441 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2267 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7248 | m3 |
| B | Trường mầm non Châu Khê: Nhà bếp xây mới: Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6401 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2428 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1141 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2811 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5772 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0071 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,644 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,038 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1582 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Râu thép LK tường với cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,385 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 60x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,001 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granit nhân tạo KT 600x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,222 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,799 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,78 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6202 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,212 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,0472 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7536 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,0658 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,1195 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trát má cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,832 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,059 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,1195 | m2 |
| 33 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9312 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,03 | m |
| 35 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh, mở quay và mở hất, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở quay và mở hất 2 cánh, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Thép đặc vuông 14x14 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2275 | tấn |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1329 | 1m2 |
| C | Trường mầm non Châu Khê: Nhà bếp xây mới: Phần mái: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3142 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0571 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,934 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,568 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,286 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,926 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày tb 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,38 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,56 | m2 |
| 11 | Thép hình, thép tấm làm cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7662 | kg |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 1m2 |
| 14 | Xà gồ thép hình C80x50x10x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,1688 | kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2864 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2864 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8554 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | m |
| D | Trường mầm non Châu Khê: Nhà bếp xây mới: Cấp điện (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Hộp Aptomat loại 6 model | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Quạt trần 5 cánh, sải cánh 1500mm có điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Đèn LED BD M16L 120 /36w -SS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 2P+1E-16A lắp âm tường vách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Automat 1 pha 2 cực 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Automat 1 pha 1 cực 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Automat 1 pha 1 cực 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5 | m |
| 13 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5 | m |
| 14 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | m |
| 15 | Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| E | Trường mầm non Châu Khê: Nhà bếp xây mới: Cấp nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Van khóa PPR - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van khóa PPR - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Vòi nước D2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| F | Trường mầm non Châu Khê: Nhà bếp xây mới: Thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 5 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 6 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Phễu thu nước sàn Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ống kiểm tra - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| G | Trường mầm non Châu Khê: Nhà bếp xây mới: Thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi - Người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Xí bệt - Người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bình rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 7 | Chậu rửa 2 vòi, chậu rửa inox 304 loại 2 ngăn - Khu bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | Trường mầm non Châu Khê: Nhà bếp xây mới: Tiếp địa, chống sét: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,402 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, - nền bê tông hoàn trả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 12 | Kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| I | Trường mầm non Châu Khê: Nhà bếp xây mới: Phòng cháy (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột BC 4kg, MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 5kg, MT5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 3 | Tủ chữa cháy 40x60x20cm, trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | Trường mầm non Châu Khê: Nhà bếp xây mới: Bể phốt: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6227 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm - Bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm - Bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép D6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9861 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,695 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,965 | m2 |
| K | Trường mầm non Châu Khê: Cải tạo nhà vệ sinh: Phần xây dựng: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,368 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3208 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,37 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,156 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,19 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,52 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,1 | m2 |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lỗ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1729 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6175 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,91 | m2 |
| 16 | Đục đường ống nước D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1662 | m3 |
| 17 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Cửa đi 1 cánh, mở quay và mở hất, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,37 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 20 | Trầm nhôm đục lỗ dày 0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| L | Trường mầm non Châu Khê: Cải tạo nhà vệ sinh: Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3175 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5278 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1825 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1703 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2376 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6458 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0253 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 11 | Gia cống, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0242 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,652 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,868 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,234 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,488 | m2 |
| 18 | Hoàn trả hiện trạng sân vườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| M | Trường mầm non Châu Khê: Cải tạo nhà vệ sinh: Cấp thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Van khóa PPR - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 4 | Côn, cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 5 | Bít ren PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 7 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 11 | Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| N | Trường mầm non Châu Khê: Cải tạo nhà vệ sinh: Thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Chậu tiểu nam - Trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Xí bệt - Trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi - Trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Vách ngăn compact HPL 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m² |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Bình rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| O | Trường mầm non Châu Khê: Cung cấp, lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Tủ sấy bát đĩa Khuẩn 198L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ nấu cơm 50kg bằng gas 12 khay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bếp ga công nghiệp ( 3 vòi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bàn soạn chia 1500x700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Bàn chia đồ Inox 3 tầng 2 kệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tum hút mùi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| P | Trường mầm non Tam Sơn: Nhà ăn xây mới: Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1595 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9864 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4831 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9662 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2802 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6841 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp dựngLắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1299 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1971 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,25 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5537 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5161 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,745 | m3 |
| Q | Trường mầm non Tam Sơn 1: Nhà ăn xây mới: Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2802 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4856 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3071 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5727 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp dựngLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9607 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1417 | tấn |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1383 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3065 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1648 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0771 | tấn |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1439 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Râu thép LK tường với cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2174 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 60x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,51 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Gạch granite nhân tạo KT 60x15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,48 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,356 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,483 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,526 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,846 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0144 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,946 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,0604 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,274 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 413,0804 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,0604 | m2 |
| 32 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8624 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,43 | m |
| 34 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở quay 2 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 39 | Thép đặc vuông 14x14 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9551 | 1m2 |
| R | Trường mầm non Tam Sơn 1: Nhà ăn xây mới: Phần mái: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6468 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0509 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1176 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8824 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5902 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,3746 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,1184 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,298 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,896 | m2 |
| 11 | Cung cấp thép hình, thép tấm làm cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7662 | kg |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 1m2 |
| 14 | Mua xà gồ thép hình C80x50x10x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 602,9832 | kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7654 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,22 | m |
| S | Trường mầm non Tam Sơn 1: Nhà ăn xây mới: Cấp điện (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, đèn Led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Automat 1 pha 2 cực 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Automat 1 pha 1 cực 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Automat 1 pha 1 cực 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Dây dẫn 2 ruột CUPVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,5 | m |
| 12 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 13 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 14 | Quạt trần năm cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Chỉ tính lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| T | Trường mầm non Tam Sơn 1: Nhà ăn xây mới: Cấp nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| 3 | Van khóa D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Phao điện bơm nước SHP-M15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Van khóa - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| U | Trường mầm non Tam Sơn: Nhà ăn xây mới: Thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Xi phông thoát sàn D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| V | Trường mầm non Tam Sơn 1: Nhà ăn xây mới: Thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi - Trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lô giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| W | Trường mầm non Tam Sơn 1: Nhà ăn xây mới: Tiếp địa, chống sét: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,402 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 12 | Kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| X | Trường mầm non Tam Sơn 1: Nhà ăn xây mới: Phòng cháy (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột BC 4kg, MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 5kg, MT5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 3 | Tủ chữa cháy 40x60x20cm, trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Y | Trường mầm non Tam Sơn 1: Nhà ăn xây mới: Phá dỡ tường rào cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5032 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5032 | m3 |
| Z | Trường mầm non Tam Sơn 1: Tường rào xây mới: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2111 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0547 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6363 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6383 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0438 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2185 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0454 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6164 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,672 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2884 | m2 |
| 15 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | gốc |
| 16 | Vận chuyển cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| AA | Trường mầm non Tam Sơn 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bàn ăn nhựa đúc + Ghế ăn nhựa đúc chữ A(6 ghế/ bàn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 2 | Điều hòa 01 chiều 18000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| AB | Trường mầm non Tương Giang 2: Nhà ăn xây mới: Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,409 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,656 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5219 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0437 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,992 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2149 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7469 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4745 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2229 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,075 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9959 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5234 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9543 | m3 |
| AC | Trường mầm non Tương Giang 2: Nhà ăn xây mới: Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2802 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4856 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4083 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5924 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5881 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0715 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1218 | tấn |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,218 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3125 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3896 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0836 | tấn |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Râu thép liên kết cột với tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1735 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 60x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,293 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Gạch granite nhân tạo KT 60x15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4806 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic KT 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,756 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6246 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,526 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,3511 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6544 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,3868 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,2184 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,976 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 442,3683 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,2184 | m2 |
| 32 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7008 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,48 | m |
| 34 | Cửa đi mở quay 2 cánh , nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm, mở quay và mở hất, nhôm hệ , kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 38 | Mua thép đặc vuông 14x14 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4284 | tấn |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1042 | 1m2 |
| AD | Trường mầm non Tương Giang 2: Nhà ăn xây mới: Phần mái: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6006 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0523 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1092 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6746 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1392 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,9358 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6032 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,91 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,91 | m2 |
| 11 | Cung cấp thép hình, thép tấm làm cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7662 | kg |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 1m2 |
| 14 | Cung cấp xà gồ thép hình C80x50x10x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 663 | kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8018 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,72 | m |
| AE | Trường mầm non Tương Giang 2: Nhà ăn xây mới: Cấp điện (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, đèn Led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Automat 1 pha 2 cực 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Automat 1 pha 1 cực 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Automat 1 pha 1 cực 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m |
| 12 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 13 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 14 | Quạt trần năm cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Chỉ tính lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| AF | Trường mầm non Tương Giang 2: Nhà ăn xây mới: Cấp nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| 3 | Van khóa - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Van khóa - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| AG | Trường mầm non Tương Giang 2: Nhà ăn xây mới: Thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Xi phông thoát sàn D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| AH | Trường mầm non Tương Giang 2: Nhà ăn xây mới: Thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi - Trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Bình rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| AI | Trường mầm non Tương Giang 2: Nhà ăn xây mới: Tiếp địa, chống sét: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,402 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 12 | Kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| AJ | Trường mầm non Tương Giang 2: Nhà ăn xây mới: Phòng cháy (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột BC 4kg, MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 5kg, MT5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 3 | Tủ chữa cháy 40x60x20cm, trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AK | Trường mầm non Tương Giang 2: Cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bàn ăn nhựa đúc + Ghế ăn nhựa đúc chữ A (6 ghế/ bàn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 2 | Điều hòa 01 chiều 18000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| AL | Trường mầm non Hương Mạc 1: Hệ thống cửa: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,03 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,361 | 1m2 |
| 5 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,19 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở quay vào trong hoặc mở hất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,84 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,146 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,146 | m2 |
| AM | Trường mầm non Hương Mạc 1: Hệ thống cấp điện: (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tủ điện tổng 700x500x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Hộp Aptomat loại 6 model | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 4 | Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | bộ |
| 5 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng: Máng đèn tán quang lắp nổi FS-40/36x3-M10, balats điện tử + Bóng đèn HQ T8 - 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | bộ |
| 6 | Quạt trần 4 cánh nhôm, sải cánh 1400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi , Ổ cắm đôi 2 chấu 16A +2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 8 | Công tắc 4 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Chỉ tính lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | máy |
| 10 | Automat 3 pha 125A, 380V/125A-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Automat 2 pha 40A, 220V/40A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Automat 1 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Automat 1 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 15 | Dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3X35+1X16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 17 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4 | m |
| 18 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 695 | m |
| 19 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 20 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 691 | m |
| 21 | Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng 100x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 22 | Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng nhựa 24x14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| AN | Trường mầm non Hương Mạc 1: Cải tạo WC: WC1 tầng 1+2: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,4 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - ceramic KT 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,4 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,875 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,28 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3226 | m3 |
| 12 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,489 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3226 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m2 |
| 15 | Thi công hệ trần nhôm KT 60x60cm, đục lỗ dày 0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,52 | m² |
| 16 | Cửa đi 1 cánh, mở quay và mở hất, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | m2 |
| AO | Trường mầm non Hương Mạc 1: Cải tạo WC: WC1 tầng 1+2: Phần thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xí bệt - Trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Chậu rửa 1 vòi - Trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lô giấy vệ sinH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Phễu thu nước sàn Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Bình rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| AP | Trường mầm non Hương Mạc 1: Cải tạo WC: WC1 tầng 1+2: Phần cấp thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Van khóa PPR - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| AQ | Trường mầm non Hương Mạc 1: Cải tạo WC: WC2 tầng 1+2: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,54 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - gạch cermic KT 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sàn tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5675 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,125 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2873 | m3 |
| 12 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,895 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2873 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,104 | m2 |
| 15 | Thi công hệ trần nhôm KT 60x60cm, dày 0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,54 | m² |
| 16 | Cửa đi 1 cánh, mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | m2 |
| AR | Trường mầm non Hương Mạc 1: Cải tạo WC: WC2 tầng 1+2: Phần thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xí bệt - Trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Chậu rửa 1 vòi - Trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Phễu thu nước sàn Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Bình đựng nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Vòi rửa D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AS | Trường mầm non Hương Mạc 1: Cải tạo WC: WC2 tầng 1+2: Phần cấp thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Van khóa D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm - ống cấp nước nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| AT | Trường mầm non Hương Mạc 1: Cải tạo WC: WC3 tầng 2: Phần xây dựng: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 30x60cm, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sàn tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4075 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | m3 |
| 12 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,052 | m2 |
| 15 | Thi công hệ trần nhôm KT 60x60cm, dày 0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m² |
| 16 | Cửa đi 1 cánh, mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | m2 |
| AU | Trường mầm non Hương Mạc 1: Cải tạo WC: WC3 tầng 2: Phần thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xí bệt - Trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Chậu rửa 1 vòi - Trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Phễu thu sàn Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Bình đựng nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AV | Trường mầm non Hương Mạc 1: Cải tạo WC: WC3 tầng 2: Phần cấp thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Van khóa D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 4 | Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| AW | Trường mầm non Hương Mạc 1: Cải tạo WC: WC4 tầng 1+ 2: Phần xây dựng: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,4 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,4 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,04 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sàn tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,12 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6048 | m3 |
| 12 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6048 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 15 | Thi công hệ trần nhôm KT 60x60cm, đục lỗ, dày 0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,04 | m² |
| 16 | Cửa đi 1 cánh, mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | m2 |
| AX | Trường mầm non Hương Mạc 1: Cải tạo WC: WC4 tầng 1+ 2: Phần thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xí bệt - Người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Chậu rửa 1 vòi - Người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Phễu thu nước sàn Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Bình đựng nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Vòi nước D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| AY | Trường mầm non Hương Mạc 1: Cải tạo WC: WC4 tầng 1+ 2: Phần cấp thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Van khóa D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| AZ | Trường mầm non Hương Mạc 1: Cải tạo WC: Cải tạo hệ thống thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,359 | m3 |
| 2 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 5 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| BA | Trường mầm non Hương Mạc 1: Cải tạo WC: Cung cấp, lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Điều hòa 01 chiều 18000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| BB | Trường mầm non Hương Mạc 2: WC 01: Phần xây dựng: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9055 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,386 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,432 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic KT 30x60cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,386 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,541 | m2 |
| 9 | Lát đá granite tự nhiên qua cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1914 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,306 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Hệ thống vách ngăn Compact HPL 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7074 | m² |
| BC | Trường mầm non Hương Mạc 2: WC 01: Phần thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Bình đựng nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tấm biển vệ sinh nam nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| BD | Trường mầm non Hương Mạc 2: WC 01: Phần cấp thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m |
| 2 | Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 4 | Bít ren PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| BE | Trường mầm non Hương Mạc 2: WC2: Phần xây dựng: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9055 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,386 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,432 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic KT 30x60cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,386 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,541 | m2 |
| 9 | Lát đá granite tự nhiên, len cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1914 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất,nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Hệ thống vách ngăn Compact HPL 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,259 | m² |
| BF | Trường mầm non Hương Mạc 2: WC2: Phần thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Phễu thu nước sàn Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Bình đựng nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tấm biển vệ sinh nam nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| BG | Trường mầm non Hương Mạc 2: WC2: Phần cấp thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 4 | Bít ren PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| BH | Trường mầm non Hương Mạc 2: WC3: Phần xây dựng: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,905 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,432 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,422 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,432 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic KT 30x60cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,422 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,47 | m2 |
| 8 | Lát đá granite tự nhiên, len cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,955 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BI | Trường mầm non Hương Mạc 2: WC3: Phần thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Phễu thu nước sàn Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bình đựng nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BJ | Trường mầm non Hương Mạc 2: WC3: Phần cấp thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| 2 | Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Bít ren PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BK | Trường mầm non Hương Mạc 2: WC4: Phần xây dựng: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,945 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,432 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,422 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,432 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,13 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic KT 30x60cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,422 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,39 | m2 |
| 9 | Lát đá granite tự nhiên, len cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,955 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Hệ thống vách ngăn Compact HPL 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7074 | m² |
| BL | Trường mầm non Hương Mạc 2: WC4: Phần thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Phễu thu nước sàn Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bình đựng nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tấm biển vệ sinh nam nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| BM | Trường mầm non Hương Mạc 2: WC4: Phần cấp thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 2 | Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Bít ren PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| BN | Trường mầm non Hương Mạc 2: WC5: Phần xây dựng: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8685 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,432 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,512 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,432 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,14 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic KT 30x60cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,512 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,363 | m2 |
| 9 | Lát đá granite tự nhiên, len cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,029 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Hệ thống vách ngăn Compact HPL 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7074 | m² |
| BO | Trường mầm non Hương Mạc 2: WC5: Phần thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Phễu thu nước sàn Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bình đựng nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tấm biển vệ sinh nam nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| BP | Trường mầm non Hương Mạc 2: WC5: Phần cấp thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m |
| 2 | Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Bít ren PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| BQ | Trường mầm non Hương Mạc 2: WC6: Phần xây dựng: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,841 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,432 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,512 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,432 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,14 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic KT 30x60cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,512 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,418 | m2 |
| 9 | Lát đá granite tự nhiên, len cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Hệ thống vách ngăn Compact HPL 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,26 | m² |
| BR | Trường mầm non Hương Mạc 2: WC6: Phần thiết bị (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Phễu thu nước sàn Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bình đựng nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tấm biển vệ sinh nam nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| BS | Trường mầm non Hương Mạc 2: WC6: Phần cấp thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 2 | Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Bít ren PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi