Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829520-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 16:44:00 đến ngày 2020-08-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,485,711,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 573,783 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,96 | 100m |
| 3 | Đắp cát vàng phủ đầu cọc và bù lớp đất hữu cơ hiện tràng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,664 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,074 | 100m3 |
| 6 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,331 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,322 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,072 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,142 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,601 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,838 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,826 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,803 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,123 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,529 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,817 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,505 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,28 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,28 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,112 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,816 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,065 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,758 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,666 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,011 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,011 | m2 |
| 33 | Đất màu trồng hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,251 | m3 |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,306 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,585 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,669 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,334 | m3 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,396 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,209 | m3 |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,649 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,264 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,044 | tấn |
| 45 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,002 | tấn |
| 46 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 47 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 49 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,096 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,917 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,061 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,719 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,522 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,35 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,336 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,037 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,097 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,826 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,425 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,496 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,897 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,3 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,869 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 478,61 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,545 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,764 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,956 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 502,584 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 403,967 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,997 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,967 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,967 | m2 |
| 77 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,845 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,434 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,827 | m2 |
| 80 | Trụ thang inox 304 (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,765 | m2 |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,844 | m2 |
| 86 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,957 | 100m2 |
| 87 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,958 | m2 |
| 88 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,49 | m2 |
| 89 | Bậc thang sắt fi12 lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Nắp tôn đậy nắp lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Gia công lan can đường dốc bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.174,82 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,471 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,63 | 100m2 |
| 96 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,128 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,96 | m2 |
| 99 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 100 | Vách kính nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa, kính dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,483 | m2 |
| 101 | Gia công hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 102 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,79 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,356 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 107 | Tủ điện tổng KT:600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 108 | Tủ điện tổng KT:400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 109 | Hộp Aptomat loại 8 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 110 | Hộp Aptomat loại 4-6 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCCB 3P-3C-50A-18KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCCB 2C-63A-10KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2C-40A-10KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2C-32A-10KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2C-25A-10KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2C-20A-10KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2C-16A-10KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1C-20A-10KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1C-16A-6KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (MCB 1C-10A-6KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Bộ đèn led mã hiệu BD M16L 120/36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn led âm trần 25W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 125 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Đế nhựa âm tự chống cháy SINO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (Dây 2x16) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (Dây 2x6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây 2x4) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (Dây 1x6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (Dây 1x4) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Dây 1x1.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 145 | Ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | hộp |
| 147 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 151 | Cáp đồng bện M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 152 | Đèn báo hiện thị pha màu (vàng, xanh, đỏ) loại 6W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 153 | Cọc thép tiếp địa L63x63x6, L=2500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 154 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 155 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 157 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 159 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 160 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 163 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 164 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 165 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 176 | Phễu thu sàn INOX có ngăn mùi 3 lớp D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 177 | Xiphông cho phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 178 | Phễu thu nước mưa bằng INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 180 | Van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 182 | Lắp đặt van góc LAVABO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt van góc xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Dây mềm cấp nước lavabo+ xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn thu PP-R, đường kính côn d=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu PP-R, đường kính côn d=32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê đều 90 PPR, đường kính d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê đều 90 PPR, đường kính d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê thu 90 PPR, đường kính d=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê thu 90 PPR, đường kính d=32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 198 | Cút ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 199 | Lắp đặt rắc co PP-R, đường kính d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt rắc co PP-R, đường kính d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 206 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | bộ |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 211 | Lắp đặt cút 90 độ PVC đường kính d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút 45 độ PVC đường kính D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút 45 độ PVC đường kính D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê 45 độ PVC, đường kính D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê 45 độ PVC, đường kính D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê thu 45 độ PVC, đường kính D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính d=60/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính d=60/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê thu 90 độ PVC, đường kính D110/48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê 90 độ PVC, đường kính D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê thu 90 độ PVC, đường kính D60/48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=60m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn, cút nhựa hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 227 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 229 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 230 | Tê kiểm tra thông tắc (gồm cả nắp bịt) d=90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 231 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,11 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I (Tam cấp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,687 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,705 | m3 |
| 6 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,914 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 8 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,837 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,603 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,169 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,386 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,864 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,544 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,104 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,625 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,272 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,272 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,926 | m2 |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,413 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,888 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,929 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Mặt 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Đế âm nhựa tự chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Hộp điện phòng 4 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Loại 2C 40A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Loại 1C 16A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (Loại 1C 6A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,647 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 5 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 16 | Bu lông liên kết M16x435 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,622 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | 100m2 |
| 19 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | md |
| E | BỂ LỌC, BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,158 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 5 | Bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 15 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,066 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,12 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,552 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,552 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,988 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,66 | m2 |
| 21 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,654 | m3 |
| 22 | khoan giếng+phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm giếng khoan hút sâu 25m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,973 | m3 |
| 25 | Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 31 | Rọ hút d=40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Rắc co PP-R D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Rắc co PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| F | BỂ NƯỚC SINH HOẠT + PCCC + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,443 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,975 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,536 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | m3 |
| 6 | Bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,476 | m3 |
| 7 | Gioăng cản nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 8 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,794 | tấn |
| 9 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,174 | tấn |
| 10 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,785 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thành bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,28 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,556 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,556 | m2 |
| 17 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m3 |
| 18 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Bậc thang lên mái fi 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,088 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,073 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,073 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | m3 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,073 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,333 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 34 | Cửa sổ cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Mặt 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Đế âm nhựa tự chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Hộp điện phòng 6 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Loại 2C 32A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Loại 1C 16A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (Loại 1C 6A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| G | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,22 | m3 |
| 2 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4 | m3 |
| 3 | Vật liệu làm khe co giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch TERRAZZO 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 558 | m2 |
| H | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,054 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,709 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 5 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,258 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 10 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,877 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,416 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,416 | m2 |
| 18 | Bánh xe cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Khoá cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,164 | kg |
| 22 | SX cánh cổng bằng thép hộp (chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 24 | SX&LD biển hiệu có gắn tên (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| I | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,218 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,512 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ mầu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,06 | m2 |
| 7 | Đất mầu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,7 | m3 |
| J | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,783 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | m3 |
| 5 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,823 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,014 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 13 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,692 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,185 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,489 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,22 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,034 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 621,77 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 827,804 | m2 |
| 20 | SXLD tường rào hoa sắt bằng sắt (chi tiết theo BVKT) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,024 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,024 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,024 | m2 |
| K | San nền | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,416 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,416 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,179 | 100m3 |
| L | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng kè đá, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,002 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,825 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,708 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,762 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,262 | m3 |
| 7 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,265 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,533 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,101 | m2 |
| M | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào hào chôn ống, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,894 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,938 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Rọ hút D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Rắc co PP-R, đường kính d25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h;H=20M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| N | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,117 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,899 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,366 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,821 | m3 |
| 6 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 10 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,193 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,028 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,621 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,106 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,941 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (tấm đan hố ga) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 20 | Đế cống D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đoạn ống |
| 22 | Đế cống D800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| O | Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào hào kỹ thuật, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,67 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,469 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | 100m3 |
| 5 | Tủ điện sơn tĩnh điện 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCCB 3P-75A-30KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCCB 3P-40A-30KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-32A-10KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-20A-10KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Rải cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 11 | Rải cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 13 | Rải cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 15 | Rải cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt ống GEL D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 20 | Công tơ 3 pha hữu công 380/220V-3x5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Công tơ 3 pha vô công 380/220V-3x5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Làm tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 23 | Cáp mạ đồng bện M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 24 | Băng đồng tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Thép L40x4, mạ kẽm12.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | kg |
| 26 | Que hàn F4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | kg |
| 27 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện =600/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 36 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 37 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 40 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=150W + chấn lưu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Bảng điện cửa cột 220x85x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Que hàn 4 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | kg |
| 47 | Sơn đen đánh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | kg |
| 48 | Dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| P | BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,146 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | m3 |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 4 | Bêtông móng, đá 1x2 mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,835 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,491 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,434 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,07 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa tôn khung thép (chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | m2 |
| 14 | Bulông 4M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,861 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp hồi, úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m |
| Q | BỂ NGOÀI THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT KẾ ĐIỀU CHỈNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 5 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,353 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,588 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi