Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200833097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban nhân dân phường Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách phường đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 17:32:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,043,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN VĂN SƠN VÀ THÔN QUANG TRUNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng nhân công , đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,45 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2005 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,09 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6959 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,469 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9422 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đá thải để đắp nền đường, hệ số lu lèn H=1,13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 457,6979 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng nhân công, độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,063 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1457 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4188 | 100m3 |
| 11 | Gia cố lề bằng CPĐ dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0467 | 100m3 |
| 12 | Cát bù vênh + đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,36 | m3 |
| 13 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.283,89 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5242 | 100m2 |
| 15 | Mặt đường BTXM đá 1x2, mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 411,1 | m3 |
| 16 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,59 | m3 |
| 17 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,9 | m2 |
| 18 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,615 | 100m2 |
| 19 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,58 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1287 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0966 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,65 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | 1cấu kiện |
| 25 | Biển báo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 26 | Hướng dẫn người tham gia giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | ca |
| B | HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN SƠN HẢI | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng nhân công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,627 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7564 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,67 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3594 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,96 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5184 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đá thải để đắp nền đường, hệ số lu lèn H=1,13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 803,2751 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng nhân công, độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 149,054 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9622 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2592 | 100m3 |
| 11 | Gia cố lề bằng CPĐ dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1243 | 100m3 |
| 12 | Cát bù vênh + đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 86,73 | m3 |
| 13 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.542,02 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0125 | 100m2 |
| 15 | Mặt đường BTXM đá 1x2, mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 457,56 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng nhân công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,362 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5726 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8992 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,673 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1206 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng nhân công , độ chặt Kyc=0,95 ( tận dụng đất đào khuôn để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,279 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Kyc=0,95 ( tận dụng đất đào khuôn để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1951 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9668 | 100m3 |
| 10 | Gia cố lề bằng CPĐ dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2582 | 100m3 |
| 11 | Cát bù vênh + đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 202,64 | m3 |
| 12 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.619,1 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5194 | 100m2 |
| 14 | Mặt đường BTXM đá 1x2, mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 831,44 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi