Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200833990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tập Đoàn VIP Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 17:58:00 đến ngày 2020-08-19 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 310,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TOÀN BỘ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,0398 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,358 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,3978 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 19,5195 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 4,9725 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,13 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 12,285 | m3 | |
| 8 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,003 | m3 | |
| 9 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,455 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 308,952 | m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,715 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,13 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0387 | tấn | |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 308,952 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,604 | m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 15,5592 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,2122 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,2122 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,9305 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0449 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,2231 | m3 | |
| 22 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,9891 | m3 | |
| 23 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,584 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,192 | m2 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,0792 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,72 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0026 | tấn | |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 15,192 | m2 | |
| 29 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,1592 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1058 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,5802 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1138 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,129 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,7095 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0127 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0931 | tấn | |
| 37 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,774 | m3 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 80x80, vữa XM mác 75 | 31,1098 | m2 | |
| 39 | SXLD biển cổng trường | 1 | bộ | |
| 40 | Mua, lắp dựng cửa phụ và phụ kiện đồng bộ | 2 | bộ | |
| 41 | Mua, lắp dựng cửa chính và phụ kiện đồng bộ | 1 | bộ | |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 7,6 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,076 | 100m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,5404 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,008 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,4 | m3 | |
| 47 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,6596 | m3 | |
| 48 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,352 | m3 | |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,176 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,016 | 100m2 | |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0157 | tấn | |
| 52 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,5328 | m3 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,6 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,8 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,884 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,7129 | m2 | |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,1364 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0124 | 100m2 | |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0091 | tấn | |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,0156 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3342 | 100m2 | |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1906 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0993 | tấn | |
| 64 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,6336 | m3 | |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,888 | m2 | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 24,2 | m | |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 124,8849 | m2 | |
| 68 | Quét sika chống thấm | 20,3904 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ hạ long 40x40, vữa XM mác 75 | 37,9904 | m2 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,76 | m3 | |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 2 cánh | 1 | bộ | |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 4cánh | 1 | bộ | |
| 73 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt và phụ kiện đồng bộ kèm theo | 4,16 | m2 | |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 100 | m | |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 85 | m | |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 6 | hộp | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi