Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 09:12:00 đến ngày 2020-08-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,136,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP | 1 | Khoản mục |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP | 1 | Khoản mục |
| B | Hạng mục 2: Sân bóng đá | |||
| 1 | Đào đất taluy | Mục C chương V của E-HSMT | 48,663 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mục C chương V của E-HSMT | 48,663 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè chắn, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 660,613 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,589 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 2,658 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Mục C chương V của E-HSMT | 21,06 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chắn, mác 150, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 430,11 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường dày <=45 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,41 | 100m2 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,373 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,704 | 100m |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 12 | Đào khuôn đường vào sân vận động, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 22,332 | m3 |
| 13 | Trải bạt ni lông chống thấm | Mục C chương V của E-HSMT | 111,6 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, mác 200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 22,32 | m3 |
| 15 | Đào khuôn sân bóng chuyền, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 57,22 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng bằng đá dăm 0,5x1cm | Mục C chương V của E-HSMT | 22,88 | m3 |
| 17 | Trải bạt ni lông chống thấm | Mục C chương V của E-HSMT | 286 | m2 |
| 18 | Bê tông nền sân, mác 200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 34,32 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cột, mác 200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 286 | m2 |
| 21 | Sơn sân bóng chuyền 2 lớp trên sân bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 286 | m2 |
| 22 | Sản xuất cột ống thép D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 24 | Lưới bóng chuyền | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Ghế trọng tài | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Bê tông móng mương thoát nước B300, mác 150, đá 2x4 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,77 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng mương | Mục C chương V của E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 28 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, VXM mác75 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,227 | Tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT | 107 | Cái |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng cống hộp B800 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 34 | Bê tông ống cống hình hộp, mác 250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cống hộp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,874 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,399 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,413 | Tấn |
| 38 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 7,49 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 40 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (Tận dụng đá hộc) | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | 1 rọ |
| 41 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 64 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn bằng thép mạ kẽm tròn liền cần đơn cao 10m (đèn chiếu sáng) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Đèn Led VA Lighting 150W (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat + cầu đấu + bảng chíp) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Đầu |
| 6 | Đánh số cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cột |
| 7 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 7,162 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,882 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa cột đèn RC1 (gồm 1 cọc L63x63x6x2500 và 1.25kg thép D10) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Cột đèn bằng thép mạ kẽm tròn cao 10m (đèn pha) | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 15 | Vận chuyển cột đèn | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 16 | Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt xà ngang bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 18 | Culiê bắt xà lắp đèn pha | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 19 | Đèn pha 400W | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 20 | Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 20A + cầu đấu + bảng chíp) | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 22 | Đánh số cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4 | 10Cột |
| 23 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 14,323 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 11,763 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 27 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa cột đèn RC1 (gồm 1 cọc L63x63x6x2500 và 1.25kg thép D10) | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 Sino (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A Sino (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A Sino (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A Sino (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 35 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x16mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 36 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 37 | Kéo rải dây lên đèn CXV/2x2,5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 39 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 98 | m3 |
| 40 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,747 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát đường ống | Mục C chương V của E-HSMT | 23,345 | m3 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mục C chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi