Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804754-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200787781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 15:09:00 đến ngày 2020-08-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,530,548,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,896 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,827 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,024 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,023 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,808 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,815 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,548 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,567 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,254 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,093 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,918 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,944 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,936 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,416 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,878 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,749 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,42 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,391 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,291 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,197 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,151 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,449 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,624 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,523 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,936 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,132 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,977 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,814 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,541 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,885 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,091 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,697 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,869 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,889 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,889 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 343,596 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,363 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,261 | 100m3 |
| 47 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300,08 | m3 |
| 48 | Cung cấp đất mùn trồng hoa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,12 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,635 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,969 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,511 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,587 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,975 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,199 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,239 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,789 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,827 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,015 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,215 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,032 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 573,234 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.923,021 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 327,28 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 512,302 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 939,3 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197,58 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,489 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,36 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 130x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,538 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,04 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 877,18 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,36 | m2 |
| 73 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 74 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,148 | m2 |
| 75 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,11 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,85 | m2 |
| 77 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 3,2mm + hệ khung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,7 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.976,462 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.744,153 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 575,425 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.145,19 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,8 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,8 | m |
| 84 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,5 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,78 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,46 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hộp 30x50 kính an toàn 6,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,47 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,64 | m2 |
| 90 | Cung cấp vách kính khung sắt, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,17 | m2 |
| 92 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 93 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,155 | m2 |
| 94 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,16 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,315 | m2 |
| 96 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắp bằng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,222 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,352 | m2 |
| 99 | CCLD bộ chữ in tên trường bằng inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,99 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,368 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 107 | Lắp đặt van chia nhánh inox D21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt đầu răng trong (ngoài) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van nhựa D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt phễu thu KT120x120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 133 | Dây cấp nước bọc kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt con thỏ chống hôi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt con thỏ chống hôi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Cùm omega neo ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn led mâm D220-15W áp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn led 300x300-20W áp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 3P-63A-16KA + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | hộp |
| 175 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 176 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.520 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.580 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 585 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 185 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x500x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 186 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/12,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 187 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/12,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 192 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 193 | Lắp đặt cáp điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 194 | Bộ chống sét lan truyền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 195 | Router switch 16 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| B | KHỐI LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,547 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,332 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,84 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,196 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,241 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,789 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,679 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,938 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,078 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,625 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,944 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,056 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,939 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 584 | cái |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,411 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,346 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,038 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,901 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,127 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,248 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,876 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,346 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,995 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,697 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,636 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,539 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,253 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,749 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,453 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,894 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,302 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,781 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,004 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,68 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,789 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,143 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,339 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,777 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,139 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,948 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,164 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,19 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,19 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 398,496 | m2 |
| 46 | Lợp mái bằng tôn màu 4,5dem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,75 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,774 | 100m3 |
| 48 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224,34 | m3 |
| 49 | Cung cấp đất mùn trồng hoa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,288 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,658 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,164 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,606 | m3 |
| 53 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,546 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,771 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,304 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,178 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,152 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,829 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,196 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,215 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 765,98 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.254,123 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 689,12 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 956,56 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.193,4 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 524,8 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,362 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 413,78 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 130x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,078 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,92 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.096,68 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,47 | m2 |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 76 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,122 | m2 |
| 77 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,615 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,06 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 3,2mm + hệ khung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,2 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.363,88 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.437,581 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.121,06 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.680,401 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,72 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,56 | m |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,44 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,11 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,26 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hộp 30x50x1,2 kính an toàn 6,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,52 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,56 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 92 | Cung cấp vách kính khung sắt, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 348,3 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 95 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,646 | m2 |
| 96 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,8 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,446 | m2 |
| 98 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi60x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,3 | md |
| 99 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắp bằng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | CCLD bộ tay vịn inox 304 vệ sinh trẻ khuyết tật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 282,708 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 103 | Kẻ chím trang trí tường, lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 104 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,851 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,95 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 112 | Lắp đặt van chia nhánh inox D21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt đầu răng trong (ngoài) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van nhựa D60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ khuyết tật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu KT120x120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 145 | Dây cấp nước bọc kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 151 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 162 | Lắp đặt con thỏ chống hôi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt con thỏ chống hôi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt con thỏ chống hôi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 168 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 171 | Cùm omega neo ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 172 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + máng móng chiếu sáng bảng học | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 173 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 174 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | bộ |
| 175 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn led 300x300-20W áp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 177 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCB 3P-80A-16KA + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103 | hộp |
| 191 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | hộp |
| 192 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.678 | m |
| 193 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.270 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.850 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 780 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 200 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x500x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 201 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 202 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 203 | Đóng cọc tiếp địa D16- L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 206 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 207 | Lắp đặt cáp điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 208 | Bộ chống sét lan truyền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 209 | Router switch 16 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| C | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,377 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,747 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,396 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,387 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,261 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,799 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,398 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,404 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,805 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,352 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,632 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,292 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,357 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,729 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,047 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,178 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,462 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,87 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,482 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,693 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,994 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,572 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,289 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,285 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,018 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,018 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,707 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,707 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 422,016 | m2 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn màu 4,5dem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,43 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | 100m3 |
| 43 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 334,07 | m3 |
| 44 | Cung cấp đất mùn trồng hoa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,125 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,756 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,339 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,239 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,672 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,248 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,493 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,611 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,541 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,474 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,662 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,453 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 466,442 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 843,072 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234,8 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 302,119 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,7 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,045 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,321 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,682 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 130x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,63 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,977 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 396,11 | m2 |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,72 | m2 |
| 69 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,575 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,628 | m2 |
| 71 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 3,2mm + hệ khung + viền trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 277,88 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 876,619 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.103,863 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 510,788 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.469,694 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,766 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,08 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,08 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,975 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 30x50x1,2 kính an toàn 6,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,124 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,155 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,974 | m2 |
| 85 | Cung cấp khung nhôm kính màu trà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | m2 |
| 86 | Cung cấp vách kính khung sắt, kính an toàn 6,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,083 | m2 |
| 88 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,712 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,712 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,346 | m2 |
| 91 | Kẻ ron trang trí tường, lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,179 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,379 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,914 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt van chia nhánh inox D21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu KT120x120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 115 | Dây cấp nước bọc kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt con thỏ chống hôi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt con thỏ chống hôi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn led 300x300 áp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | hộp |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.280 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 148 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x500x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 150 | Đóng cọc tiếp địa D16- L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| D | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,385 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,115 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,934 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,364 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,222 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,042 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,413 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,045 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,499 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,542 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,823 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,542 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,151 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,676 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,875 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,561 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,673 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,307 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,663 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,435 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,71 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,233 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,019 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,682 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,158 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,05 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,12 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,2 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,1 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,6 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,22 | m2 |
| 45 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,312 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,732 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450,02 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,05 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 476,932 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,22 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,22 | m |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,782 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,782 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,782 | m2 |
| 55 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi60x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,6 | md |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,833 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,645 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,018 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn led mâm 300x300-20W áp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,504 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,807 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,988 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,339 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,064 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,553 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,094 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,691 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,753 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,064 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,992 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,5 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,23 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,82 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | 100m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,012 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,276 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,269 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,019 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6 | m |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,95 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,65 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,105 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,755 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,755 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,686 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 3P-25A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA + mặt, đế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp box âm 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 64 | Motor cổng 3P/2HP + hệ thống truyền điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp điều khiển motor + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 515 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 355 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x500x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt tủ bơm nước tự động | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 77 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 78 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,64 | m3 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,681 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,673 | 100m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,423 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,948 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,426 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,907 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,463 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,534 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,884 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,185 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,727 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,372 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,977 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,973 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,207 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,019 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,683 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,015 | tấn |
| 101 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,229 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,808 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,898 | m3 |
| 104 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,122 | m3 |
| 105 | Đắp chỉ hàng rào, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,8 | m |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 166,48 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,184 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 967,75 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 385,664 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 967,75 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.353,414 | m2 |
| 112 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,69 | m2 |
| 113 | Khắc chìm phun bảng tên trường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,125 | m3 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,375 | m3 |
| 116 | Cung cấp cửa cổng lùa bằng sắt + ray + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,395 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa cổng phụ bằng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,545 | m2 |
| 119 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,647 | m2 |
| 120 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,647 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,839 | m2 |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,437 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,437 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,944 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,67 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,888 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,355 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,355 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m2 |
| 18 | CCLD bulong đường kính M16 - L500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,643 | m2 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,896 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,844 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,34 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,34 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,53 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,265 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,444 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,444 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,944 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,708 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,888 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,355 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,355 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 42 | Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m2 |
| 43 | CCLD bulong đường kính M16 - L500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,643 | m2 |
| 45 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,896 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,844 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,34 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,34 | m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,53 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,265 | m3 |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CXV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,282 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,363 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,928 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,137 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,839 | m3 |
| 15 | Cung cấp lan can inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,725 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,51 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,51 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,589 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,265 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,284 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,286 | 100m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,088 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,476 | m2 |
| 25 | Đắp đất pha cát mịn công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,446 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,682 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,015 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,015 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,91 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,91 | 100tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213,134 | m3 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.131,34 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,232 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,41 | m3 |
| 36 | Cung cấp đất mùn trồng cỏ, cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186,189 | m3 |
| 37 | San rải đất màu trồng cỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,862 | 100m3 |
| 38 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,238 | 100m2 |
| 39 | Trồng hoa các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,39 | 100m2 |
| 40 | Trồng cây phượng đường kính 10cm, chiều cao 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 41 | Trồng cây sao đường kính 8cm, chiều cao 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cây |
| 42 | Trồng cây dầu đường kính 8cm, chiều cao 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cây |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,226 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,69 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,4 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,782 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết Gạch gốm 50x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,298 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 53 | CCLD cột cờ inox (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt van phao cơ D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao điện D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,91 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van uPVC 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 19 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 20 | Cuộn dây nhựa mềm tưới nước fi21mm dài 20m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,653 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,3 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,475 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,282 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,144 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,904 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,901 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,485 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,07 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,04 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,16 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,2 | m2 |
| 44 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 45 | CCLD thang thăm bể bằng inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 50 | Gia công khung bao thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,615 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khung bao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,615 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,31 | m2 |
| 55 | Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 56 | Khóa cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,179 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,202 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,938 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,949 | m3 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,939 | m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,432 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,543 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,304 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,962 | m3 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,992 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,969 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,802 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 272 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,475 | đoạn ống |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,025 | đoạn ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| 73 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | mối nối |
| 74 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 75 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,98 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,581 | 100m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,909 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,218 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,072 | m3 |
| 84 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,56 | m2 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,392 | m3 |
| 86 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,938 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,972 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,667 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,637 | tấn |
| 91 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,064 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,948 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,984 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,544 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,096 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,333 | 100m3 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,148 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,44 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,694 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,532 | m3 |
| 105 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 394,8 | m2 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,797 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,113 | tấn |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 248,22 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 112 | Tháo dỡ bể tự hoại và mương hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4x95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA/Fr, tiết diện 4x25 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ điện kế 3 pha 380/240V-50HZ-125A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 110/90mm, đoạn ống dài 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,78 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,37 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 85/65mm, đoạn ống dài 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện kế 3 pha KT 800x600x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt MCCB-3P -125A-16KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-3P -80A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-3P -63A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-3P -50A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-3P -40A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa D16 -L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 19 | Lắp đặt tủ điện bơm PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,114 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,915 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,77 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,627 | 100m3 |
| 31 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m + cần đèn ,bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cột |
| 32 | Lắp đèn pha led 70W, IP 65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 435 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 415 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P -25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P -6A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế âm + mặt MCB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa D16 -L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cọc |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,336 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,317 | 100m2 |
| 46 | Bulong neo móng M20x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 47 | Cáp mạng UTP Cat 6E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 48 | Cáp điện thoại 8x2x0,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 49 | Cáp điện thoại 4x2x0,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp tập điểm IDF | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 54 | Trung tâm MDF TEL. SWITCH MẠNG DATA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Bộ kích nguồn 24V +ắc quy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Tổng đài điện thoại 16 đầu số | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Thiết bị cắt xung sét 40KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt MCB-2P -10A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cây |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,483 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,832 | 10m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,608 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.032,754 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,584 | 100m3 |
| K | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng betong trụ đôi (Trụ 12m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 2 | Mương cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | mét |
| 3 | Trụ BTLT 12m F540 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Bảng số trụ bằng đecan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 9 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 (Bắt đà trụ ghép) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ- C810 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ xà Composite 2,2m bắt FCO + LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACXH 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | km |
| 13 | Cáp nhôm bọc lõi thép AC50 (bao gồm 7,56kg vật tư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | km |
| 14 | Cáp ngầm 1pha- 24kV- C/XLPE/ DSTA/PVC 50mm2 (loại < 2kg/1m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 15 | Dây CV35mm2 (trung hòa, <1kg/1m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 17 | Đầu cáp ngầm 1 pha (ngoài trời)- 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đầu cáp |
| 19 | Ống gân HDPE D110/90 dày 5.5mm lên trụ đấu nối, lên TBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 20 | Co sừng D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Cổ dê ốp ống D114 vào trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 22 | Bulon 16x350+ 2ld D18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hoà: Đth-U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 25 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 26 | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà: CĐT ply-X | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 27 | Đấu nối FCO, LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Tiếp địa LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Đấu nối hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| L | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Giá chùm treo 3 MBT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà Composite 2,2m bắt FCO + LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Vỏ tủ gắn MCCB + điện kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Bộ dây dẫn trung thế TBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Vật liệu đo đếm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế TBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| M | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hiện trạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi