Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200804754-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200787781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 15:09:00 đến ngày 2020-08-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,530,548,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,896 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,827 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,024 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,023 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,808 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,815 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,548 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,567 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 94,254 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,093 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,918 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,944 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,936 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,416 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,878 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,749 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,42 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,6 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,391 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,291 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,097 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,245 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,197 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,151 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,449 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,624 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,523 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,936 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,132 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,977 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,814 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,541 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,885 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,091 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,058 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,697 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,869 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,331 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,551 tấn
42 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,889 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,889 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 343,596 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,363 100m2
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,261 100m3
47 Cung cấp đất đắp tôn nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 300,08 m3
48 Cung cấp đất mùn trồng hoa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,12 m3
49 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,635 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,969 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,511 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,587 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,975 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,199 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,239 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 91,789 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,827 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,015 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,215 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,032 m3
61 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 573,234 m2
62 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.923,021 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 327,28 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 512,302 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 939,3 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 197,58 m2
67 Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,489 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 183,36 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 130x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,538 m2
70 Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,04 m2
71 Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 877,18 m2
72 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,36 m2
73 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,16 m2
74 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,148 m2
75 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,11 m2
76 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,85 m2
77 Thi công trần bằng tôn lạnh dày 3,2mm + hệ khung Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,7 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.976,462 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.744,153 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 575,425 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.145,19 m2
82 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 122,8 m
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 98,8 m
84 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,5 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,78 m2
86 Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 125,46 m2
87 Cung cấp cửa đi khung nhôm hộp 30x50 kính an toàn 6,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,6 m2
88 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 122,47 m2
89 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,64 m2
90 Cung cấp vách kính khung sắt, kính an toàn dày 6,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,84 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 275,17 m2
92 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,84 m2
93 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,155 m2
94 Cung cấp lan can bằng inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,16 m2
95 Lắp dựng lan can inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,315 m2
96 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắp bằng sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250,222 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,352 m2
99 CCLD bộ chữ in tên trường bằng inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
100 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,99 100m2
101 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,368 100m2
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,57 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
106 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
107 Lắp đặt van chia nhánh inox D21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
108 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
113 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
116 Lắp đặt đầu răng trong (ngoài) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
117 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
118 Lắp đặt van nhựa D34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
120 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
122 Lắp đặt van nhựa D42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
123 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
125 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
126 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
127 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
128 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
129 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
130 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
132 Lắp đặt phễu thu KT120x120 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
133 Dây cấp nước bọc kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,59 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,38 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,44 100m
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
139 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
141 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
142 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
143 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
144 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
145 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
146 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
147 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
148 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
149 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
150 Lắp đặt con thỏ chống hôi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
151 Lắp đặt con thỏ chống hôi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
152 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
155 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
156 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
157 Cùm omega neo ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
158 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
159 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49 bộ
160 Lắp đặt đèn led mâm D220-15W áp trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
161 Lắp đặt đèn led 300x300-20W áp trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
162 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
163 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 cái
164 Lắp đặt MCB 3P-63A-16KA + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
165 Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
166 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
167 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
168 Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
169 Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
170 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
171 Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
172 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
173 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
174 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 115 hộp
175 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 hộp
176 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.520 m
177 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.580 m
178 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 585 m
179 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
180 Lắp đặt dây đơn 8mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
181 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
182 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 720 m
183 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 680 m
184 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 m
185 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x500x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 tủ
186 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/12,7mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m
187 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/12,7mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m
188 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
189 Lắp đặt cút nhựa D21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
190 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
191 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
192 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
193 Lắp đặt cáp điện thoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
194 Bộ chống sét lan truyền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
195 Router switch 16 port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
196 Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
B KHỐI LỚP HỌC 12 PHÒNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,547 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,332 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,84 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,196 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 190,241 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,789 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,679 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,938 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 82,078 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 128,625 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,944 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,056 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,939 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 584 cái
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,411 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,346 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,038 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,901 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,127 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,248 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,876 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,346 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,995 100m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,697 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,636 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,539 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,253 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,749 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,453 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,894 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,302 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,781 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,004 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,68 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,789 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,143 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,339 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,777 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,139 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,948 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,164 tấn
43 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,19 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,19 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 398,496 m2
46 Lợp mái bằng tôn màu 4,5dem Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,75 100m2
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,774 100m3
48 Cung cấp đất đắp tôn nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 224,34 m3
49 Cung cấp đất mùn trồng hoa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,288 m3
50 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,658 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,164 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,606 m3
53 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,16 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,546 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,771 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,304 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 88,178 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 116,152 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,829 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,196 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,215 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m3
63 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 765,98 m2
64 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.254,123 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 689,12 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 956,56 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.193,4 m2
68 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 524,8 m2
69 Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,362 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 413,78 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 130x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,078 m2
72 Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 151,92 m2
73 Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.096,68 m2
74 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,47 m2
75 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,72 m2
76 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,122 m2
77 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 121,615 m2
78 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,06 m2
79 Thi công trần bằng tôn lạnh dày 3,2mm + hệ khung Theo chương V và hồ sơ thiết kế 94,2 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.363,88 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.437,581 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.121,06 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.680,401 m2
84 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 154,72 m
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 137,56 m
86 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,44 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 135,11 m2
88 Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 172,26 m2
89 Cung cấp cửa đi khung nhôm hộp 30x50x1,2 kính an toàn 6,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,52 m2
90 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,56 m2
91 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,96 m2
92 Cung cấp vách kính khung sắt, kính an toàn dày 6,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 348,3 m2
94 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m2
95 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,646 m2
96 Cung cấp lan can bằng inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,8 m2
97 Lắp dựng lan can inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,446 m2
98 CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi60x1,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 129,3 md
99 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắp bằng sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
100 CCLD bộ tay vịn inox 304 vệ sinh trẻ khuyết tật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 282,708 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 m2
103 Kẻ chím trang trí tường, lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
104 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,851 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,95 100m2
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,15 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,02 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,54 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 100m
111 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 cái
112 Lắp đặt van chia nhánh inox D21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
113 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
116 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
117 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
120 Lắp đặt đầu răng trong (ngoài) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
121 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
122 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
123 Lắp đặt van nhựa D34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
124 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
125 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
128 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
129 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
130 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
132 Lắp đặt van nhựa D60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
133 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
134 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ khuyết tật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
135 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước + vòi xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
137 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
138 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 bộ
139 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 bộ
140 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 cái
141 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 cái
142 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
144 Lắp đặt phễu thu KT120x120 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
145 Dây cấp nước bọc kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,96 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,15 100m
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 cái
151 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
153 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
154 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
155 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
156 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
157 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
158 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
159 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
160 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66 cái
161 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
162 Lắp đặt con thỏ chống hôi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
163 Lắp đặt con thỏ chống hôi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
164 Lắp đặt con thỏ chống hôi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
165 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
168 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
169 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
170 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
171 Cùm omega neo ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
172 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + máng móng chiếu sáng bảng học Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
173 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
174 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74 bộ
175 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 bộ
176 Lắp đặt đèn led 300x300-20W áp trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 bộ
177 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 cái
178 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
179 Lắp đặt MCB 3P-80A-16KA + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
180 Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
181 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
182 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
183 Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
184 Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
185 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
186 Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
187 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
188 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
189 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
190 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 103 hộp
191 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 hộp
192 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.678 m
193 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 520 m
194 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.270 m
195 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
196 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 m
197 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.850 m
198 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 780 m
199 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
200 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x500x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 tủ
201 Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
202 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 m
203 Đóng cọc tiếp địa D16- L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cọc
204 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
205 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
206 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 650 m
207 Lắp đặt cáp điện thoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
208 Bộ chống sét lan truyền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
209 Router switch 16 port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
210 Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
C NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,377 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,747 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,396 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,387 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,261 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,799 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,398 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,404 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,805 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,352 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,239 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,632 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,292 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,357 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,729 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,047 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,35 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,178 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,462 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,27 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,87 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,482 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,693 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,994 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,572 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,289 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,285 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,103 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,612 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,018 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,018 tấn
38 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,707 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,707 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 422,016 m2
41 Lợp mái bằng tôn màu 4,5dem Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,43 100m2
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,36 100m3
43 Cung cấp đất đắp tôn nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 334,07 m3
44 Cung cấp đất mùn trồng hoa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,125 m3
45 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,756 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,339 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,239 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,672 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,248 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,493 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,611 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,541 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,5 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,474 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,662 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,453 m3
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 466,442 m2
58 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 843,072 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 234,8 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 302,119 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 204,7 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 138,045 m2
63 Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,321 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,682 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 130x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,63 m2
66 Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,977 m2
67 Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 396,11 m2
68 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,72 m2
69 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,575 m2
70 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,628 m2
71 Thi công trần bằng tôn lạnh dày 3,2mm + hệ khung + viền trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 277,88 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 876,619 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.103,863 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 510,788 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.469,694 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 133,766 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 165 m
78 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,08 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,08 m2
80 Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,975 m2
81 Cung cấp cửa đi khung nhôm 30x50x1,2 kính an toàn 6,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,124 m2
82 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,155 m2
83 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,974 m2
85 Cung cấp khung nhôm kính màu trà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,283 m2
86 Cung cấp vách kính khung sắt, kính an toàn 6,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,8 m2
87 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,083 m2
88 Cung cấp lan can bằng inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,712 m2
89 Lắp dựng lan can inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,712 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,346 m2
91 Kẻ ron trang trí tường, lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
92 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,179 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,379 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,914 100m2
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
97 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
98 Lắp đặt van chia nhánh inox D21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
99 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
100 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
102 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
103 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
104 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
105 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
107 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
108 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
109 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
110 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
111 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
112 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
114 Lắp đặt phễu thu KT120x120 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
115 Dây cấp nước bọc kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,31 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
119 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
121 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
123 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
124 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
125 Lắp đặt con thỏ chống hôi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
126 Lắp đặt con thỏ chống hôi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
127 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
128 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
129 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
130 Lắp đặt đèn led 300x300 áp trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
131 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
132 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
133 Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
134 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
135 Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
136 Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
137 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
138 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
139 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
140 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 hộp
141 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 hộp
142 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.280 m
143 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 240 m
144 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 420 m
145 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 400 m
146 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
147 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 m
148 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x500x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
149 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 m
150 Đóng cọc tiếp địa D16- L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cọc
D HÀNH LANG CẦU NỐI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,385 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,115 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,934 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,364 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,744 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,222 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,042 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,413 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,045 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,58 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,261 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,499 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,542 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,823 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,542 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,151 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,676 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,875 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,561 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,103 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,673 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,158 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,236 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,307 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,663 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,294 tấn
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,435 100m3
33 Cung cấp đất đắp tôn nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 m3
34 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,71 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,233 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,019 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,682 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,158 m3
39 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,05 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,12 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 154,2 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 115,1 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,6 m2
44 Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,22 m2
45 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,312 m2
46 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,732 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 450,02 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,05 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 476,932 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,22 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,22 m
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 98,782 m2
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 98,782 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 98,782 m2
55 CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi60x1,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,6 md
56 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,833 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,645 100m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,018 100m
60 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
61 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
62 Lắp đặt cầu chắn rác inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
63 Lắp đặt đèn led mâm 300x300-20W áp trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 hộp
65 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 m
E CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,239 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,239 100m3
3 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,504 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,807 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,67 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,912 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,576 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,988 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,96 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,098 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,298 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,185 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,339 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,105 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,306 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,064 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,553 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,094 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,691 m3
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,753 m2
30 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,064 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,52 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,992 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,5 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,23 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,82 m2
36 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,089 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,089 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,296 100m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,012 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 78,276 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,269 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,019 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,6 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,6 m
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,95 m2
46 Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,65 m2
47 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,105 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,755 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,755 m2
50 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,686 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,106 100m2
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
55 Lắp đặt MCB 3P-63A-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Lắp đặt MCB 3P-40A-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt MCB 3P-25A-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
58 Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
59 Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA + mặt, đế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
60 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
61 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
62 Lắp đặt hộp box âm 50x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 hộp
63 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
64 Motor cổng 3P/2HP + hệ thống truyền điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
65 Lắp đặt hộp điều khiển motor + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
66 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
67 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 515 m
68 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
69 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
70 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 95 m
71 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 355 m
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
75 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x500x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
76 Lắp đặt tủ bơm nước tự động Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 tủ
77 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 m
78 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cọc
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m3
80 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,96 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,64 m3
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,681 100m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,673 100m3
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,423 m3
85 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,948 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,426 m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,907 m3
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,463 m3
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,534 m3
90 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,884 100m2
91 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,185 100m2
92 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,727 100m2
93 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,372 100m2
94 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,977 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,973 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,207 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,256 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,019 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,683 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,015 tấn
101 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 101,229 m3
102 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,808 m3
103 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,898 m3
104 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,122 m3
105 Đắp chỉ hàng rào, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,8 m
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 166,48 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 219,184 m2
108 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 967,75 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 385,664 m2
110 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 967,75 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.353,414 m2
112 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,69 m2
113 Khắc chìm phun bảng tên trường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,125 m3
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,375 m3
116 Cung cấp cửa cổng lùa bằng sắt + ray + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,395 m2
117 Cung cấp cửa cổng phụ bằng sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,15 m2
118 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,545 m2
119 Gia công hàng rào song sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,647 m2
120 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,647 m2
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,839 m2
F NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,437 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,437 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,944 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,67 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,888 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,37 100m2
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,089 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,322 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,46 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,46 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,355 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,355 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,349 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,349 tấn
17 Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3 100m2
18 CCLD bulong đường kính M16 - L500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,643 m2
20 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,896 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,844 m3
22 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,34 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,34 m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,53 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,265 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,444 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,444 100m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,944 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,708 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,888 m3
31 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,375 100m2
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,089 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,327 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
36 Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,46 tấn
37 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,46 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,355 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,355 tấn
40 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,349 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,349 tấn
42 Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3 100m2
43 CCLD bulong đường kính M16 - L500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,643 m2
45 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,896 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,844 m3
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,34 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,34 m2
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,53 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,265 m3
51 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
52 Lắp đặt dây đơn CXV 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 112 m
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
54 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 112 m
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
56 Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 100m3
59 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,06 m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 100m3
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ, CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,282 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,363 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,928 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,137 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,165 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,114 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,113 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
14 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,839 m3
15 Cung cấp lan can inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,725 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,51 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,51 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,589 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,149 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,265 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,284 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,286 100m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,088 m2
24 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,476 m2
25 Đắp đất pha cát mịn công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,446 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 100m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,682 100m3
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,015 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,015 100m2
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,91 100tấn
31 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,91 100tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 213,134 m3
33 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.131,34 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,232 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,41 m3
36 Cung cấp đất mùn trồng cỏ, cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 186,189 m3
37 San rải đất màu trồng cỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,862 100m3
38 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,238 100m2
39 Trồng hoa các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,39 100m2
40 Trồng cây phượng đường kính 10cm, chiều cao 2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cây
41 Trồng cây sao đường kính 8cm, chiều cao 2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cây
42 Trồng cây dầu đường kính 8cm, chiều cao 2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cây
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,226 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,57 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,274 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,616 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,69 m3
49 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,4 m2
50 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,782 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết Gạch gốm 50x200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,298 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 m
53 CCLD cột cờ inox (bao gồm phụ kiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + BỂ NƯỚC NGẦM
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bể
3 Lắp đặt van phao cơ D42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Lắp đặt van phao điện D42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,25 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,91 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,54 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
14 Lắp đặt van uPVC 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
18 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Cái
19 Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Bộ
20 Cuộn dây nhựa mềm tưới nước fi21mm dài 20m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cuộn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,224 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,059 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,56 m2
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,653 100m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,3 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,475 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,282 100m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,144 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,904 m3
35 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,901 100m2
36 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,41 100m2
38 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,485 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,07 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,04 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 94,16 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 135,2 m2
44 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 m
45 CCLD thang thăm bể bằng inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,04 m3
47 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
50 Gia công khung bao thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,615 m2
51 Lắp dựng khung bao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,615 m2
52 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,31 m2
55 Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,192 100m2
56 Khóa cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,179 100m3
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,202 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,938 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,949 m3
61 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 221,939 m2
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,432 m3
63 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,543 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,304 tấn
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,962 m3
66 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,992 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,969 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,802 tấn
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 272 cái
70 Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm H30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,475 đoạn ống
71 Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm H30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,025 đoạn ống
72 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 mối nối
73 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 mối nối
74 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
75 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,68 m3
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,008 100m3
78 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,98 m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,581 100m3
80 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,909 100m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,185 100m3
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,218 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,072 m3
84 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 130,56 m2
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,392 m3
86 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,938 100m2
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,972 m3
88 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,175 100m2
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,667 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,637 tấn
91 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,064 tấn
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,948 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,984 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 100m
96 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,544 100m3
98 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,096 m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,333 100m3
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,148 100m3
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,149 100m3
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,44 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,694 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,532 m3
105 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 394,8 m2
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,797 m3
107 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,213 100m2
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,113 tấn
109 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 248,22 m2
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
112 Tháo dỡ bể tự hoại và mương hiện hữu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
I HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4x95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4x16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4x25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 223 m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA/Fr, tiết diện 4x25 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
5 Lắp đặt đồng hồ điện kế 3 pha 380/240V-50HZ-125A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 110/90mm, đoạn ống dài 5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,78 100m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,37 100m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 85/65mm, đoạn ống dài 5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,05 100m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
11 Lắp đặt tủ điện kế 3 pha KT 800x600x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
12 Lắp đặt MCCB-3P -125A-16KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt MCB-3P -80A-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt MCB-3P -63A-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt MCB-3P -50A-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt MCB-3P -40A-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
18 Đóng cọc tiếp địa D16 -L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
19 Lắp đặt tủ điện bơm PCCC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,031 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,114 m3
23 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,135 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,915 100m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,77 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,627 100m3
31 Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m + cần đèn ,bằng máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cột
32 Lắp đèn pha led 70W, IP 65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 435 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 415 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 m
37 Lắp đặt MCB 2P -25A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Lắp đặt MCB 1P -6A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
39 Lắp đặt đế âm + mặt MCB Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
40 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 m
41 Đóng cọc tiếp địa D16 -L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cọc
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,092 100m3
43 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,704 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,336 m3
45 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,317 100m2
46 Bulong neo móng M20x800 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 bộ
47 Cáp mạng UTP Cat 6E Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 m
48 Cáp điện thoại 8x2x0,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
49 Cáp điện thoại 4x2x0,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
50 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
53 Lắp đặt hộp tập điểm IDF Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
54 Trung tâm MDF TEL. SWITCH MẠNG DATA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
55 Bộ kích nguồn 24V +ắc quy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
56 Tổng đài điện thoại 16 đầu số Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
57 Thiết bị cắt xung sét 40KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
58 Lắp đặt MCB-2P -10A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
J SAN NỀN
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cây
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,483 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,832 10m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,608 100m3
5 Cung cấp đất đắp nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.032,754 m3
6 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,584 100m3
K ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng betong trụ đôi (Trụ 12m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 móng
2 Mương cáp ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 mét
3 Trụ BTLT 12m F540 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 trụ
4 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Bảng số trụ bằng đecan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bảng
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 trụ
9 Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 (Bắt đà trụ ghép) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
10 Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ- C810 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
11 Bộ xà Composite 2,2m bắt FCO + LA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
12 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACXH 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 km
13 Cáp nhôm bọc lõi thép AC50 (bao gồm 7,56kg vật tư) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 km
14 Cáp ngầm 1pha- 24kV- C/XLPE/ DSTA/PVC 50mm2 (loại < 2kg/1m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96 m
15 Dây CV35mm2 (trung hòa, <1kg/1m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 m
16 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,96 100m
17 Đầu cáp ngầm 1 pha (ngoài trời)- 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
18 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 đầu cáp
19 Ống gân HDPE D110/90 dày 5.5mm lên trụ đấu nối, lên TBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
20 Co sừng D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Cổ dê ốp ống D114 vào trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
22 Bulon 16x350+ 2ld D18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
23 Bộ Uclevis đỡ dây trung hoà: Đth-U Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
24 Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
25 Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
26 Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà: CĐT ply-X Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Bộ
27 Đấu nối FCO, LA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
28 Tiếp địa LA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
29 Đấu nối hotline Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Trọn bộ
L TRẠM BIẾN ÁP
1 Giá chùm treo 3 MBT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Bộ xà Composite 2,2m bắt FCO + LA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
3 Bộ tiếp địa Trạm 3 pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
4 Vỏ tủ gắn MCCB + điện kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Tủ
5 Bộ dây dẫn trung thế TBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
6 Vật liệu đo đếm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
7 Bộ dây dẫn hạ thế TBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
M THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ hiện trạng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->