Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818347-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 10:09:00 đến ngày 2020-08-20 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,220,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| B | Khối nhà chính | |||
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách thạch cao hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,66 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,77 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm - Phá dỡ bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,63 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công - nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lớp láng seno | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 522,19 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.387,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3.379,67 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 839,5 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.682,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.888,05 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.790,98 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 431,45 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.505,46 | m |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 348 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 640,23 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 364,44 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ chớp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 107,59 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 181,08 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan - bệ xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,65 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30,41 | m3 |
| 22 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, tường WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 269,65 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 301,33 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường - nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 426,74 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường WC (phần tường không ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 163,65 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 288,6 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km tiếp theo bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 288,6 | m3 |
| 29 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 505,22 | tấn |
| D | Cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28,03 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,91 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 869,68 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.231,22 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3.257,04 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8.401,89 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.888,1 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 271,7 | m2 |
| 9 | Rải giấy dầu chống thấm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,04 | 100m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26,05 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 258,96 | m2 |
| 12 | Lát đá bậu cửa - gờ đá chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,86 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 760,82 | m2 |
| 14 | Vách ngăn chịu nước, vách compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 157,96 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại - mặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25,75 | m2 |
| 16 | Giá đỡ bàn đá Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 17 | Lắp dựng Giá đỡ bàn đá Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 18 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 200,43 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lòng và thành seno mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 522,17 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 346,62 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu chống thấm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,47 | 100m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 346,62 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,85 | 100m2 |
| 24 | Phụ kiện tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,25 | md |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 254,44 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38,19 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,92 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 250,62 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 64,67 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56,14 | m2 |
| 31 | Vách kính cố định khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70,13 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,78 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 244,13 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 386,58 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn - Tường LC tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,89 | m3 |
| 36 | Phá dỡ gạch đá ốp lát sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21,72 | m2 |
| 37 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,02 | 1m |
| 38 | Bulong M18-300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 39 | Bulong M22-200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Bulong M28-170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Sản xuất khung đỡ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,69 | tấn |
| 42 | Lắp dựng khung đỡ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,72 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50,35 | m2 |
| 44 | Bọc aluminum mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 78,8 | m2 |
| 45 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan > 22mm chiều sâu khoan <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Vệ sinh, bơm keo liên kết thép keo Hilti hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | lỗ khoan |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 55,8 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp - sân khấu, viền cửa, khu chênh cote hành lang và sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 64,94 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,53 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km tiếp theo bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,53 | m3 |
| 52 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,46 | tấn |
| 53 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,3 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 126,89 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 126,88 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,06 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ - Tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,25 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 49,93 | m2 |
| 59 | Láng Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,73 | m2 |
| 60 | Đánh bóng bậc granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 130,25 | m2 |
| 61 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,25 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 49,92 | m2 |
| 63 | Sản xuất thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 64 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 lỗ khoan |
| 65 | Vệ sinh, bơm keo chuyên dụng cấy thép D18 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | lỗ khoan |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,82 | 100m2 |
| E | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,66 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43,66 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40,84 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,32 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,91 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,91 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43,64 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40,83 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,91 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,22 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 53,06 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43,64 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,91 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,54 | m2 |
| 16 | Cửa sổ nhựa lõi thép 02 cánh mở , kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,66 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,38 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km tiếp theo bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,38 | m3 |
| 20 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,14 | tấn |
| F | Nhà xe | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,73 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,33 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ - Hệ kèo nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,78 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 68,83 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km tiếp theo bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46,3 | m3 |
| 8 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80,14 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,93 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,06 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,89 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,76 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,76 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,47 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,47 | tấn |
| 18 | Tôn bịt đầu D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 240,13 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,28 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn thu nước rộng 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 89,2 | md |
| 22 | Mái nhựa lấy sáng cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt Ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,73 | m3 |
| G | Hàng rào, cổng, bồn hoa | |||
| H | Bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,62 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,27 | m3 |
| 4 | Đào hố bồn cây, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,43 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,69 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28,57 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,73 | m2 |
| 12 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,59 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Hoàn trả sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,68 | m3 |
| I | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 57,13 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 229 | cái |
| 3 | Lắp dựng tấm đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 229 | cái |
| J | Cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,72 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41,88 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 39,44 | m2 |
| 4 | Trát trụ cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41,88 | m2 |
| 5 | Công tác ốp trụ cổng bằng đá kim sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41,88 | m2 |
| 6 | Sản xuất cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,99 | m2 |
| 7 | Hoa văn cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,99 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,99 | m2 |
| 9 | Phụ kiện bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 10 | Phụ kiện khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Phụ kiện ray trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,68 | md |
| 12 | Phụ kiện bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 75,46 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 338,34 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 75,46 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 338,34 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 413,8 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80,51 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km tiếp theo bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80,51 | m3 |
| 20 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 39,64 | tấn |
| K | Điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | công |
| 2 | Tủ điện tổng 600x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện tầng 600x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 4 | Tủ điện 8-12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | hộp |
| 5 | Tủ điện 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| 6 | Đèn ốp trần D300 bóng compact 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | bộ |
| 7 | Đèn LED tuýp treo tường 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Đèn LED tuýp treo trần 1,2m 18W, đèn học đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 354 | bộ |
| 9 | Đèn LED tuýp treo trần 1,2m 18W đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | bộ |
| 10 | Đèn dowlight âm trần D110 13W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | bộ |
| 11 | Đèn LED chiếu pha 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Quạt trần 80W+chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 210 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 98 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 228 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 21 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6.000 | m |
| 22 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5.500 | m |
| 23 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 24 | Cu/XLPE/PVC (4x16)+ E16MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 25 | Cu/XLPE/PVC (4x95)+ E95MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 26 | Cu/XLPE/PVC (4x120)+ E120MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 27 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 152 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 31 | Aptomat MCCB 3P-60A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 32 | Aptomat MCCB 3P-225A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCCB 3P-250A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6.000 | m |
| 35 | Ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5.500 | m |
| 36 | Ống gen D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 37 | Ống gen D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 38 | Ống xoắn HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Đèn báo 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 42 | Hộp đi dây nhựa 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| L | Thiết bị vệ sinh, cấp thoát nước | |||
| M | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 4 | Đục bỏ, tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| N | * Thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi cảm ứng vào chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 5 | Si phông cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 9 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi cảm ứng chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi nước đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu phễu thu nước DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bể |
| O | * Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 7 | Van cửa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Van cửa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Van cửa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 10 | Van cửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Van cửa 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Tê đều nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Tê đều nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Tê đều nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Tê thu nhựa D50x25x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Tê thu nhựa D40x25x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Tê thu nhựa D32x25x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Tê đều nhựa 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Tê thu nhựa 1 đầu ren trong D32x20x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 20 | Tê thu nhựa 1 đầu ren trong D25x20x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 21 | Cút nhựa 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 111 | cái |
| 22 | Côn thu nhựa D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 23 | Côn thu nhựa D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 24 | Côn thu nhựa D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 25 | Cút nhựa 90º D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Cút nhựa 90º D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Cút nhựa 90º D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | cái |
| 28 | Cút nhựa 90º D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 29 | Cút nhựa 90º D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 98 | cái |
| 30 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 31 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 34 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 35 | Đai treo ống đứng D50 ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 36 | Đai treo ống đứng D40 ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Đai treo ống đứng D32 ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Đai treo ống đứng D25 ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| P | * Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,29 | 100m |
| 2 | Cút nhựa U.PVC 45º D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 186 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| Q | * Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 6 | Ống nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 7 | Ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 8 | Ống nhựa U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 9 | Ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 10 | Tê nhựa U.PVC 45º D200x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Tê nhựa U.PVC 45º D200x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Tê nhựa U.PVC 45º D200x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Tê nhựa U.PVC 45º D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 14 | Tê nhựa U.PVC 45º D125x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Tê nhựa U.PVC 45º D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 16 | Tê nhựa U.PVC 45º D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 17 | Tê nhựa U.PVC 45º D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Tê nhựa U.PVC 45º D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 19 | Tê nhựa U.PVC 45º D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 20 | Tê nhựa U.PVC 45º D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 21 | Tê nhựa U.PVC 45º D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | Tê nhựa U.PVC 45º D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 23 | Tê nhựa U.PVC 45º D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Tê nhựa U.PVC 90º D125x125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Tê nhựa U.PVC 90º D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Tê nhựa U.PVC 90º D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 27 | Côn thu nhựa U.PVC D125x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Côn thu nhựa U.PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Cút nhựa U.PVC 45º D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Cút nhựa U.PVC 45º D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Cút nhựa U.PVC 45º D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Cút nhựa U.PVC 45º D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 121 | cái |
| 33 | Cút nhựa U.PVC 45º D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 34 | Cút nhựa U.PVC 45º D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 35 | Cút nhựa U.PVC 45º D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 94 | cái |
| 36 | Cút nhựa U.PVC 45º D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 69 | cái |
| 37 | Cút nhựa U.PVC 90º D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Cút nhựa U.PVC 90º D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 39 | Cút nhựa U.PVC 90º D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 40 | Bịt xả nhựa U.PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Bịt xả nhựa U.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Bịt xả nhựa U.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Bịt xả nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 44 | Bịt xả nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 45 | Bịt xả nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 46 | Măng sông nhựa U.PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Măng sông nhựa U.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Măng sông nhựa U.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 49 | Măng sông nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 50 | Măng sông nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 51 | Măng sông nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 52 | Măng sông nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 53 | Đai treo ống đứng D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 54 | Đai treo ống đứng D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 55 | Đai treo ống đứng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 56 | Giá treo ống ngang D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 57 | Giá treo ống ngang D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 58 | Giá treo ống ngang D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| R | Thiết bị không mua sắm tập trung | |||
| 1 | Tủ sắt 2 cánh sơn tĩnh điện <br/>Kích thước: W1000 x D457 x H1900 mm<br/>Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện | 7 | Chiếc | |
| 2 | Tủ tài liệu gỗ cánh gỗ kín Tủ thiết kế dáng đứng với 2 cánh đóng che kín hồi tủ. Được chia làm 3 đợt di động và 1 đợt cố định. Kích thước tủ: W800 x D400 x H1960 mm. Màu sắc: Vân gỗ tự nhiên màu vàng cánh dán. | 1 | Chiếc | |
| 3 | Tủ thuốc – Kính thước: D800 x R400 X C1600 mm – Chất liệu: Inox + Gồm 2 khoang: Khoang trên:Cao 900 mm, 3 đợt kính. 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5 mm, có khoá, có chốt chắc chắn. Khoang dưới:Cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn. + Khung tủ làm bằng inox hộp 25 x 25 mm. + Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20 x 20 mm. | 1 | Chiếc | |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng, dụng cụ thể dục thể thao Chiếc tủ được làm bằng gỗ công nghiệp cao cấp, được sơn PU bóng mịn chống trầy xước. Tủ có thiết kế 2 cánh và có tay nắm kéo, ổ khóa và được chia làm 3 đợt di động riêng biệt. Kích thước: dài 1m – cao 2m – sâu 50 cm | 1 | Chiếc | |
| 5 | Đàn Oocgan 989 tiếng, bao gồm Hệ tiếng Super articulation, Organ Flutes, 41 Bộ trống và 480 Hệ tiếng XG Hai nút cân chỉnh Âm thanh (Live Controller) cho phép kết hợp những tính năng phá tiếng thực gồm filter, arpeggio… 450 Giai điệu bao gồm DJ Styles và 40 Audio Styles Vocal Harmony 2 và tính năng Synth Vocoder Cổng cắm Micro và Guitar - kết hợp giọng hát và chơi cùng người biểu diễn khác Tính năng Arpeggio mới giúp truy cập nhanh thư viện hợp âm và hỗ trợ tối đa cho phần trình diễn USB Audio Playback với tính năng hỗ trợ như Time Stretch, Pitch Shift và Vocal Cancel Bộ nhớ mở rộng | 1 | Bộ | |
| 6 | Cột bóng rổ loại cột cấp THCS - Chiều cao 3.05m - Bảng rổ bằng kính chịu lực kích thước 90x140cm - Trụ bóng rổ được làm bằng thép hộp 100x100mm, sơn tĩnh điện chống rỉ. - Trụ bóng rổ di động được thiết kế 2 bánh xe di chuyển. - Đối trọng của trụ 160kg | 2 | Cái | |
| 7 | Đệm nhảy cao KT 2,4x1,6x0,4m - Chất liệu sản phẩm + Ruột bên trong làm bằng Chất liệu mút chuyên dụng liền khối êm ái có độ đàn hồi cao + Màu sắc Ruột đệm: Màu trắng + Vỏ đệm bằng vải bạt chống thấm có tay cầm chuyên dụng | 1 | Cái | |
| 8 | Bục phát biểu Chân inox - Mặt Mica loại tốt Bục phát biểu mica kết hợp với gỗ sồi | 2 | Chiếc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi