Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200818347-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20200817462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 10:09:00 đến ngày 2020-08-20 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,220,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
B Khối nhà chính
C Phá dỡ
1 Tháo dỡ vách thạch cao hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,66 m2
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,69 m3
3 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,77 100m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm - Phá dỡ bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16,63 m3
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công - nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,5 m3
6 Phá dỡ lớp láng seno Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 522,19 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.387,4 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3.379,67 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 839,5 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.682,8 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.888,05 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.790,98 m2
13 Phá lớp vữa trát má cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 431,45 m2
14 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.505,46 m
15 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 348 m
16 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 640,23 m2
17 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 364,44 m2
18 Tháo dỡ chớp gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 107,59 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 181,08 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan - bệ xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,65 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 30,41 m3
22 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, tường WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,32 m2
23 Tháo dỡ trần nhà WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 269,65 m2
24 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 301,33 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường - nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 426,74 m2
26 Phá lớp vữa trát tường WC (phần tường không ốp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 163,65 m2
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 288,6 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 6km tiếp theo bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 288,6 m3
29 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 505,22 tấn
D Cải tạo
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28,03 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,91 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 869,68 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.231,22 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3.257,04 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8.401,89 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.888,1 m2
8 Quét dung dịch chống thấm WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 271,7 m2
9 Rải giấy dầu chống thấm dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,04 100m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 26,05 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 258,96 m2
12 Lát đá bậu cửa - gờ đá chắn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,86 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 30x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 760,82 m2
14 Vách ngăn chịu nước, vách compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 157,96 m2
15 Lát đá mặt bệ các loại - mặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 25,75 m2
16 Giá đỡ bàn đá Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 25 bộ
17 Lắp dựng Giá đỡ bàn đá Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
18 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 200,43 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lòng và thành seno mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 522,17 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 346,62 m2
21 Rải giấy dầu chống thấm dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,47 100m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 346,62 m2
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,85 100m2
24 Phụ kiện tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14,25 md
25 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 254,44 m2
26 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 38,19 m2
27 Cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13,92 m2
28 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 250,62 m2
29 Cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 64,67 m2
30 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 56,14 m2
31 Vách kính cố định khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 70,13 m2
32 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,78 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 244,13 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 386,58 m2
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn - Tường LC tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,89 m3
36 Phá dỡ gạch đá ốp lát sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 21,72 m2
37 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,02 1m
38 Bulong M18-300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
39 Bulong M22-200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
40 Bulong M28-170 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
41 Sản xuất khung đỡ mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,69 tấn
42 Lắp dựng khung đỡ mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,72 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 50,35 m2
44 Bọc aluminum mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 78,8 m2
45 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24 1 lỗ khoan
46 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan > 22mm chiều sâu khoan <=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 1 lỗ khoan
47 Vệ sinh, bơm keo liên kết thép keo Hilti hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32 lỗ khoan
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 55,8 m2
49 Lát đá bậc tam cấp - sân khấu, viền cửa, khu chênh cote hành lang và sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 64,94 m2
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,53 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 6km tiếp theo bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,53 m3
52 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,46 tấn
53 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9,3 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 126,89 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 126,88 m2
56 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,06 m2
57 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ - Tay vịn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18,25 m2
58 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 49,93 m2
59 Láng Granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24,73 m2
60 Đánh bóng bậc granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 130,25 m2
61 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18,25 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 49,92 m2
63 Sản xuất thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,01 tấn
64 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 1 lỗ khoan
65 Vệ sinh, bơm keo chuyên dụng cấy thép D18 vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 lỗ khoan
66 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 31,82 100m2
E Nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,66 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 43,66 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40,84 m2
4 Phá lớp vữa trát má cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,32 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,91 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,91 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 43,64 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40,83 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,91 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,22 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,4 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 53,06 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 43,64 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,91 m2
15 Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,54 m2
16 Cửa sổ nhựa lõi thép 02 cánh mở , kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,12 m2
17 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,66 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,38 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 6km tiếp theo bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,38 m3
20 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,14 tấn
F Nhà xe
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 19,73 m3
2 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,33 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ - Hệ kèo nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,78 tấn
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 68,83 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,42 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 46,3 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 6km tiếp theo bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 46,3 m3
8 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 80,14 tấn
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,6 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18,93 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,06 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,41 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,89 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,76 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,76 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,47 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,47 tấn
18 Tôn bịt đầu D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 64 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 240,13 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,28 100m2
21 Máng tôn thu nước rộng 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 89,2 md
22 Mái nhựa lấy sáng cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,34 100m2
23 Lắp đặt Ống thoát nước mái PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,35 100m
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 19,73 m3
G Hàng rào, cổng, bồn hoa
H Bồn hoa
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,98 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,62 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,27 m3
4 Đào hố bồn cây, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,1 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,72 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,78 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,07 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,43 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,69 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28,57 m2
11 Lát đá mặt bệ bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9,73 m2
12 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,59 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Hoàn trả sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,68 m3
I Rãnh thoát nước
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 57,13 m3
2 Tháo dỡ tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 229 cái
3 Lắp dựng tấm đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 229 cái
J Cổng
1 Tháo dỡ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 19,72 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 41,88 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 39,44 m2
4 Trát trụ cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 41,88 m2
5 Công tác ốp trụ cổng bằng đá kim sa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 41,88 m2
6 Sản xuất cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18,99 m2
7 Hoa văn cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18,99 m2
8 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18,99 m2
9 Phụ kiện bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 bộ
10 Phụ kiện khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
11 Phụ kiện ray trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10,68 md
12 Phụ kiện bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 75,46 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 338,34 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 75,46 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 338,34 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 413,8 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 80,51 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 6km tiếp theo bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 80,51 m3
20 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 39,64 tấn
K Điện
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã xuống cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 công
2 Tủ điện tổng 600x600x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
3 Tủ điện tầng 600x600x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 hộp
4 Tủ điện 8-12 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 44 hộp
5 Tủ điện 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 hộp
6 Đèn ốp trần D300 bóng compact 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 104 bộ
7 Đèn LED tuýp treo tường 1,2m 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
8 Đèn LED tuýp treo trần 1,2m 18W, đèn học đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 354 bộ
9 Đèn LED tuýp treo trần 1,2m 18W đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 45 bộ
10 Đèn dowlight âm trần D110 13W Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 120 bộ
11 Đèn LED chiếu pha 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
12 Quạt trần 80W+chiết áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 210 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 58 cái
14 Lắp đặt quạt thông gió 30W Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 98 cái
15 Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 228 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 45 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
18 Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
19 Lắp đặt công tắc 4 hạt (đế+mặt+hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 29 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực (đế+mặt+hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
21 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6.000 m
22 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5.500 m
23 Dây CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
24 Cu/XLPE/PVC (4x16)+ E16MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
25 Cu/XLPE/PVC (4x95)+ E95MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
26 Cu/XLPE/PVC (4x120)+ E120MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
27 Aptomat MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 41 cái
28 Aptomat MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 152 cái
29 Aptomat MCB 2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 74 cái
30 Aptomat MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
31 Aptomat MCCB 3P-60A-22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
32 Aptomat MCCB 3P-225A-30KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
33 Aptomat MCCB 3P-250A-30KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
34 Ống gen D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6.000 m
35 Ống gen D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5.500 m
36 Ống gen D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
37 Ống gen D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
38 Ống xoắn HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
39 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
40 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
41 Đèn báo 3P Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
42 Hộp đi dây nhựa 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 300 m
L Thiết bị vệ sinh, cấp thoát nước
M Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 22 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 44 bộ
3 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước vệ sinh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 công
4 Đục bỏ, tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 công
N * Thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 50 bộ
2 Lắp đặt vòi cảm ứng vào chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 44 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
4 Dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 50 bộ
5 Si phông cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 50 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 41 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 41 cái
8 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 41 cái
9 Dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 41 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 38 bộ
11 Lắp đặt vòi cảm ứng chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 38 cái
12 Lắp đặt vòi nước đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28 bộ
13 Lắp đặt phễu phễu thu nước DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 44 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 bể
O * Phần cấp nước:
1 Lắp đặt ống PPR D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,15 100m
2 Lắp đặt ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m
3 Lắp đặt ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,17 100m
4 Lắp đặt ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,85 100m
5 Lắp đặt ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,4 100m
6 Lắp đặt ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,63 100m
7 Van cửa D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
8 Van cửa D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
9 Van cửa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
10 Van cửa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
11 Van cửa 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
12 Tê đều nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
13 Tê đều nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
14 Tê đều nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Tê thu nhựa D50x25x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
16 Tê thu nhựa D40x25x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
17 Tê thu nhựa D32x25x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
18 Tê đều nhựa 1 đầu ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
19 Tê thu nhựa 1 đầu ren trong D32x20x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
20 Tê thu nhựa 1 đầu ren trong D25x20x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
21 Cút nhựa 1 đầu ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 111 cái
22 Côn thu nhựa D32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
23 Côn thu nhựa D32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
24 Côn thu nhựa D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 29 cái
25 Cút nhựa 90º D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
26 Cút nhựa 90º D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
27 Cút nhựa 90º D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 43 cái
28 Cút nhựa 90º D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 31 cái
29 Cút nhựa 90º D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 98 cái
30 Măng sông D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 29 cái
31 Măng sông D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
32 Măng sông D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
33 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
34 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
35 Đai treo ống đứng D50 ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
36 Đai treo ống đứng D40 ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
37 Đai treo ống đứng D32 ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
38 Đai treo ống đứng D25 ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
P * Phần thoát nước mưa
1 Ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,29 100m
2 Cút nhựa U.PVC 45º D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 186 cái
3 Cầu chắn rác DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 31 cái
Q * Phần thoát nước thải
1 Ống nhựa U.PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,12 100m
2 Ống nhựa U.PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,06 100m
3 Ống nhựa U.PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,52 100m
4 Ống nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,69 100m
5 Ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,63 100m
6 Ống nhựa U.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,52 100m
7 Ống nhựa U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,58 100m
8 Ống nhựa U.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,52 100m
9 Ống nhựa U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,8 100m
10 Tê nhựa U.PVC 45º D200x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
11 Tê nhựa U.PVC 45º D200x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
12 Tê nhựa U.PVC 45º D200x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
13 Tê nhựa U.PVC 45º D125x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
14 Tê nhựa U.PVC 45º D125x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
15 Tê nhựa U.PVC 45º D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
16 Tê nhựa U.PVC 45º D110x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
17 Tê nhựa U.PVC 45º D110x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
18 Tê nhựa U.PVC 45º D110x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 41 cái
19 Tê nhựa U.PVC 45º D90x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
20 Tê nhựa U.PVC 45º D90x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48 cái
21 Tê nhựa U.PVC 45º D75x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
22 Tê nhựa U.PVC 45º D60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
23 Tê nhựa U.PVC 45º D42x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
24 Tê nhựa U.PVC 90º D125x125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
25 Tê nhựa U.PVC 90º D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
26 Tê nhựa U.PVC 90º D60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
27 Côn thu nhựa U.PVC D125x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
28 Côn thu nhựa U.PVC D110x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
29 Cút nhựa U.PVC 45º D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
30 Cút nhựa U.PVC 45º D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
31 Cút nhựa U.PVC 45º D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
32 Cút nhựa U.PVC 45º D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 121 cái
33 Cút nhựa U.PVC 45º D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
34 Cút nhựa U.PVC 45º D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
35 Cút nhựa U.PVC 45º D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 94 cái
36 Cút nhựa U.PVC 45º D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 69 cái
37 Cút nhựa U.PVC 90º D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
38 Cút nhựa U.PVC 90º D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 44 cái
39 Cút nhựa U.PVC 90º D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 58 cái
40 Bịt xả nhựa U.PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
41 Bịt xả nhựa U.PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
42 Bịt xả nhựa U.PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
43 Bịt xả nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
44 Bịt xả nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
45 Bịt xả nhựa U.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
46 Măng sông nhựa U.PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
47 Măng sông nhựa U.PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
48 Măng sông nhựa U.PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
49 Măng sông nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
50 Măng sông nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
51 Măng sông nhựa U.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
52 Măng sông nhựa U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
53 Đai treo ống đứng D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
54 Đai treo ống đứng D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
55 Đai treo ống đứng D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
56 Giá treo ống ngang D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
57 Giá treo ống ngang D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 35 cái
58 Giá treo ống ngang D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
R Thiết bị không mua sắm tập trung
1 Tủ sắt 2 cánh sơn tĩnh điện <br/>Kích thước: W1000 x D457 x H1900 mm<br/>Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện 7 Chiếc
2 Tủ tài liệu gỗ cánh gỗ kín Tủ thiết kế dáng đứng với 2 cánh đóng che kín hồi tủ. Được chia làm 3 đợt di động và 1 đợt cố định. Kích thước tủ: W800 x D400 x H1960 mm. Màu sắc: Vân gỗ tự nhiên màu vàng cánh dán. 1 Chiếc
3 Tủ thuốc – Kính thước: D800 x R400 X C1600 mm – Chất liệu: Inox + Gồm 2 khoang: Khoang trên:Cao 900 mm, 3 đợt kính. 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5 mm, có khoá, có chốt chắc chắn. Khoang dưới:Cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn. + Khung tủ làm bằng inox hộp 25 x 25 mm. + Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20 x 20 mm. 1 Chiếc
4 Tủ đựng đồ dùng, dụng cụ thể dục thể thao Chiếc tủ được làm bằng gỗ công nghiệp cao cấp, được sơn PU bóng mịn chống trầy xước. Tủ có thiết kế 2 cánh và có tay nắm kéo, ổ khóa và được chia làm 3 đợt di động riêng biệt. Kích thước: dài 1m – cao 2m – sâu 50 cm 1 Chiếc
5 Đàn Oocgan 989 tiếng, bao gồm Hệ tiếng Super articulation, Organ Flutes, 41 Bộ trống và 480 Hệ tiếng XG Hai nút cân chỉnh Âm thanh (Live Controller) cho phép kết hợp những tính năng phá tiếng thực gồm filter, arpeggio… 450 Giai điệu bao gồm DJ Styles và 40 Audio Styles Vocal Harmony 2 và tính năng Synth Vocoder Cổng cắm Micro và Guitar - kết hợp giọng hát và chơi cùng người biểu diễn khác Tính năng Arpeggio mới giúp truy cập nhanh thư viện hợp âm và hỗ trợ tối đa cho phần trình diễn USB Audio Playback với tính năng hỗ trợ như Time Stretch, Pitch Shift và Vocal Cancel Bộ nhớ mở rộng 1 Bộ
6 Cột bóng rổ loại cột cấp THCS - Chiều cao 3.05m - Bảng rổ bằng kính chịu lực kích thước 90x140cm - Trụ bóng rổ được làm bằng thép hộp 100x100mm, sơn tĩnh điện chống rỉ. - Trụ bóng rổ di động được thiết kế 2 bánh xe di chuyển. - Đối trọng của trụ 160kg 2 Cái
7 Đệm nhảy cao KT 2,4x1,6x0,4m - Chất liệu sản phẩm + Ruột bên trong làm bằng Chất liệu mút chuyên dụng liền khối êm ái có độ đàn hồi cao + Màu sắc Ruột đệm: Màu trắng + Vỏ đệm bằng vải bạt chống thấm có tay cầm chuyên dụng 1 Cái
8 Bục phát biểu Chân inox - Mặt Mica loại tốt Bục phát biểu mica kết hợp với gỗ sồi 2 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->