Gói thầu: gói thầu số 02: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200831121-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu gói thầu số 02: thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200802692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác của thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 11:00:00 đến ngày 2020-08-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,362,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 ( Đào máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5861 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3, (sửa thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6528 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4868 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8854 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,448 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2857 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1268 tấn
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2699 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8341 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3344 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3371 m3
14 Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NCx0,9, máy bơm bê tông x 0,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4311 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3113 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1427 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7306 tấn
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4201 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1277 m3
20 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,366 m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4564 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 tấn
24 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 100m2
25 Lát gạch đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5488 m2
26 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2099 m2
27 Xây bể chứa bằng gạch không nung , vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0444 m3
28 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2222 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,452 m2
30 Nắp tôn dày 1.5 ly có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
31 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6304 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3534 tấn
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
36 Cút nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Măng sông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
39 AUTOMAT 1 pha 15A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Bảng điện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cỏi
41 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Đế nhựa nổi ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
43 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
44 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0094 m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4827 m3
47 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung , vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4733 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,768 m3
49 Láng rãnh thoát nước VXM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6649 m2
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1706 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2334 tấn
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
54 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8651 100m3
55 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5819 100m3
56 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0988 100m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,738 m2
58 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1164 m3
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1836 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1609 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2401 tấn
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,986 100m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,1691 m2
65 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NCx0,9, máy bơm x 0,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3048 m3
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3842 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2832 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4234 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5296 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7487 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0791 tấn
72 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3285 100m2
73 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,8458 m2
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4232 m2
75 Quét chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4472 m2
76 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NCx0,9, máy bơm x 0,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5346 m3
77 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9106 tấn
78 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2975 100m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7479 m2
80 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0225 m3
81 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1881 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
83 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3783 100m2
84 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,827 m2
85 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9356 m3
86 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 tấn
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.168,284 m2
88 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,102 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7878 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8573 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2765 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5992 m3
93 Xây cột, trụ bằng gạch không nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,688 m3
94 Xây cột, trụ bằng gạch không nung , chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5948 m3
95 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9931 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 m3
98 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,8672 m2
99 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,995 m2
100 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,4105 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5 m2
102 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,58 m
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,886 m2
104 Trát đắp các chi tiết cột khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
105 Đắp chi tiết cột tròn trụ sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,74 m
107 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
108 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,0001 m2
109 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7216 m2
110 Ốp gạch thẻ 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,365 m2
111 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8168 m2
112 Tạo rãnh thoát nước WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
113 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,62 m2
114 Làm vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SU304 đồng bộ, chống nước hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
115 Trần thạch cao chống ẩm cả khung xương định hình (Khoán trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4392 m2
116 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2854 m2
117 Sơn tĩnh điện vào thép hộp làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,6418 kg
118 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1126 tấn
119 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
120 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,964 m2
121 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,911 m2
122 Gia công bán kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 tấn
123 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 tấn
124 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0962 tấn
125 Bu lông M14 (L=80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
126 Lắp dựng thép D 16 (L200, L400, L700) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7 kg
127 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0962 tấn
128 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,352 1m2
129 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ, dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3038 100m2
130 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
131 Lắp đặt ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
132 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
133 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
135 Đai giữ ống nhựa + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
136 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
137 ống thoát nước nhựa D50 thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
138 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2843 100m2
139 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1152 100m2
140 Cửa khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 m2
141 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
142 Cửa khung nhôm kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,98 m2
143 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,62 m2
144 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,305 m2
145 Vách kính khung nhôm, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,305 m2
146 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
147 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9664 tấn
148 Hoa sắt chữ thập trang trí hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
149 Lắp dựng hoa sắt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,255 m2
150 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7168 1m2
151 Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 4*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
152 Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 4*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
153 Dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
154 Dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
155 Dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
156 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
159 Hộp điện âm tường 550x400x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
160 Hộp nối dây kích thước 120x120x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
161 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
162 LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2x36/40W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
163 Đèn hiên bóng compact 11W chụp đầu đục Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
164 Đèn ốp trần D400-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
165 Đèn tuýp vòng gắn trần D400-22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
166 Đèn gắn trần D300-20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
167 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
168 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
169 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
170 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
171 Đế âm đơn lắp bảng điện + automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 hộp
172 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
173 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
174 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cái
176 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
177 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
178 Đầu cốt M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
179 Dây thép văng mạ kẽm treo cáp D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
180 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
181 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
182 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
183 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
184 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
185 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
186 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
187 Lắp đặt kim thu sét K1- Chiều dài kim 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
188 Lắp đặt kim thu sét K2- Chiều dài kim 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
189 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
190 Bật sắt D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
191 LĐ ống nhựa, đk d =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
192 Gia công bộ đấu nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
193 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
194 Hóa chất làm giảm điện trở Gem Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 kg
195 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
196 Bình cứu hỏa Trung Quốc MFZ4 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
197 Hộp để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
198 SWITCH 16 PORT (16 cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Bộ phát sóng không dây WIFI 300mbs Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Dây mạng AMP CAT- 5E (chống nhiễu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
201 Dây nhảy mạng AMP CAT - 5E (3m/dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
202 Nút mạng AMP OUTELET 1P( mặt + đế nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
203 Đầu nối AMP RJ 45 Connector ( đầu mạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
204 Đầu ghi số Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
205 Tem đánh dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
206 LĐ máng nhựa luồn SP 28x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
207 Đinh vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
208 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
209 Côn cút nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
210 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Tủ kim loại âm tường nối đầu cáp điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
212 Dây điện thoại chống nhiễu bọc PVC loại 2 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
213 Hạt điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
214 Mặt + khung 1 lỗ+ đế nhựa âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
215 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
216 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
217 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
218 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
219 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
220 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
221 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
222 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
223 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
224 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
225 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
226 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
227 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
228 Lắp đặt tê PPR đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
229 Lắp đặt tê PPR đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
230 Lắp đặt tê PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
231 Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
232 Lắp đặt côn PPR đường kính 50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
233 Lắp đặt côn PPR đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
234 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
235 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
236 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
237 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
238 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
239 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
240 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
241 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
242 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
243 Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
244 Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
245 Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
246 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
247 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
248 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
249 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
250 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
251 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
252 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
253 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
254 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
255 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
256 Lắp đặt cút nhựa PVC 110-76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
257 Lắp đặt cút nhựa PVC 90-76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
258 Lắp đặt cút nhựa PVC 90-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
259 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
260 Lắp đặt tê nhựa PVC 110-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
261 Lắp đặt tê nhựa PVC 110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
262 Lắp đặt tê nhựa PVC 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
263 Lắp đặt tê nhựa PVC 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
264 Lắp đặt tê nhựa 135 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
265 Lắp đặt phễu thu INOX - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
266 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
267 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
268 Lắp đặt van gai - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
269 Lắp đặt van gai - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
270 Lắp đặt van gai - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
271 Lắp đặt van gai - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
272 Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
273 Lắp đặt vòi gạt đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
274 Lắp đặt van 1 chiều D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
275 Lắp đặt van 1 chiều D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
276 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
277 Lắp đặt vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
278 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
279 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
280 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
281 Lắp đặt xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
282 Lắp đặt tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
283 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
284 Đào đất chôn đường ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
285 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
286 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tuýp
287 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
288 Máy điều hòa nóng lạnh 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
289 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B NHÀ LỚP HỌC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1432 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5776 1m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9623 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2486 m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5538 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2899 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2857 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1268 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6174 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6219 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5088 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7611 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0595 100m2
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5372 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,205 0.0
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,205 0.0
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,684 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,438 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,684 m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 m3
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2663 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2433 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 cái
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2806 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1985 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7972 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1868 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5321 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9413 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung , chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,965 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,05 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,3971 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,05 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,0835 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 757,9379 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 757,9379 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,889 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,889 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,67 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,67 m2
48 Chi tiết trang trí cột sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ck
49 Đắp chi tiết trang trí đầu trụ, chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ck
50 Đắp múi nổi ở hành lang ô 350*350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 ck
51 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,24 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,7 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,3 m
54 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,7296 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,61 m2
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9032 m2
57 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,765 m2
58 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3832 m2
59 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,468 m2
60 Lan can INOX, ống D76x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,061 kg
61 Lan can INOX hộp cầu thang + hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5845 kg
62 Thép hộp tĩnh điện 80x40x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,052 kg
63 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,584 m2
64 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
66 Phễu thu + cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
67 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
68 Đai + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1227 tấn
70 Bu lông M14, L=110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,5532 1m2
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1227 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8605 100m2
74 Tôn úp nóc 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,12 m
75 Cửa khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,24 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,24 m2
77 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
78 Vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã cộng vận chuyển đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,708 m2
79 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,708 m2
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9776 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5181 1m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5194 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,629 100m2
85 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8341 m3
86 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9048 m3
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1837 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1609 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2401 tấn
91 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0368 100m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,8 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,8 m2
94 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,991 m3
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4434 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6726 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3359 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3375 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0635 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3836 tấn
101 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5497 100m2
102 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,0132 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,0312 m2
104 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,1842 m3
105 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9345 tấn
106 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,623 100m2
107 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 662,3 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 662,3 m2
109 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4848 m2
110 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7245 m3
111 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2231 tấn
112 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2933 tấn
113 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6158 100m2
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,58 m2
115 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,58 m2
116 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9044 m3
117 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2093 tấn
118 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4796 100m2
119 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,96 m2
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,96 m2
121 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
122 Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 4*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
123 Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 4*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
124 Dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
125 Dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
126 Dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
127 LĐ Aptomat loại 3 pha, A 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
130 Hộp điện âm tường 550x400x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
131 Hộp nối dây kích thước 120x120x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
132 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
133 LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2x36/40W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
134 Đèn ốp trần D400-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
135 Đèn tuýp vòng gắn trần D400-22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
136 Đèn gắn trần D300-20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
137 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
138 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
140 Lắp đặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
141 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bảng
142 Mặt viền đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 hộp
143 Đế âm đơn lắp bảng điện + automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 hộp
144 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
145 Gia công móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
146 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 cái
148 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
149 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
150 Đầu cốt M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
151 Dây thép văng mạ kẽm treo cáp D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
152 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
153 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
154 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
155 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
156 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
157 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
158 Lắp đặt kim thu sét K1- Chiều dài kim 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
159 Lắp đặt kim thu sét K2- Chiều dài kim 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
160 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
161 Bật sắt D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
162 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk d =21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
163 Gia công bộ đấu nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
164 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
165 Hóa chất làm giảm điện trở Gem Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 kg
166 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
167 Bình cứu hỏa MFZ4-Bột BC hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
168 Hộp để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->