Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200825038-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20200817367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 15:10:00 đến ngày 2020-08-20 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,023,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
B Khối nhà học và hiệu bộ
C phá dỡ
1 Tháo dỡ máng rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 56 bộ
4 Tháo dỡ két nước trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
5 Tháo dỡ một số thiết bị cấp thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 công
6 Tháo dỡ thiết bị điện thay thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 công
7 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.454,72 m2
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 19,44 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm - tường WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,21 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 26,39 m3
11 Phá dỡ nền gạch lá nem - WC tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 82,25 m2
12 Phá dỡ Nền gạch lá nem - WC tầng 2->4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 246,74 m2
13 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,23 m3
14 Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 143,97 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 2->4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 431,87 m2
16 Tháo dỡ trần WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 328,99 m2
17 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 827,14 m
18 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 286,23 m2
19 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 455,11 m2
20 Tháo dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 171,35 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.283,66 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24,4 m2
23 Phá lớp vữa trát má cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 165,78 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, trụ ngoài nhà - tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 317,75 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà - tầng 2,3,4, mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.483,95 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 162,34 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà - tầng 2,3,4,mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 921,11 m2
28 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 635 m2
29 Phá dỡ lớp láng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 294,23 m2
30 Cạo bỏ lớp bóc trát, sơn cũ trên tường, trụ, cột - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3.483,9 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10.830,76 m2
32 Vệ sinh, cạo bỏ lớp bám bẩn mặt bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 352,48 m2
33 Phá dỡ lớp granito bị nứt vớ trên bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 35,25 m2
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,95 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 49,42 100m2
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 216,19 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 216,19 m3
38 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 389,14 tấn
39 Khoan đặt ống thoát nước hành lang d<=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 27 1 lỗ khoan
D xây lắp cải tạo, sửa chữa
1 Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,99 m3
2 Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,87 m3
3 Lắp đặt lanh tô bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cấu kiện
4 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,11 m3
5 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,01 tấn
7 Trát lanh tô Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,54 1m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,23 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.801,63 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.317,43 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 635,02 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 499,4 m
13 Trát trụ má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 165,76 m2
14 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 328,99 m2
15 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 43,13 m2
16 Láng granitô cầu thang - trám vá Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 35,25 m2
17 Láng granitô cầu thang - đánh bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 317,23 m2
18 Lát nền bằng gạch granit chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 82,25 m2
19 Lát nền bằng gạch chống trơn Granit 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 246,74 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 196,13 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 588,37 m2
22 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 50,65 m2
23 Giá đỡ bệ đá chậu rửa bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 88 cái
24 Lắp đặt giá đỡ bệ đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 88 cái
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 623,22 m2
26 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.869,66 m2
27 Vách ngăn chịu nước tấm COMPACT dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 317,95 m2
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14,96 100m2
29 Tôn úp nóc dày 0.42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 154,6 m
30 Sản xuất tay vịn lan can bằng Inox d60*1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,31 tấn
31 Lắp dựng tay vịn lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 173,97 m
32 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12-14*14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,3 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 171,35 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.295,62 m2
35 Sơn gỗ - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24,4 1m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5.010,53 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12.043,25 m2
38 Tôn 2mm*100mm khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 91,8 m
39 Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 104,54 m2
40 Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 35,3 m2
41 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 173,83 m2
42 Cửa sổ cánh hất A, nhựa lõi thép, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 17,28 m2
43 Vách nhựa lõi thép, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 36,77 m2
44 Sửa chữa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 455,11 m2
45 Gioăng cao su cửa, vách kính - nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4.444,66 m
46 Bản lề cửa đi nhựa lõi thép 3d - 90kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 471 bộ
47 Bản lề cửa nhựa lõi thép 2d - cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 638,4 bộ
48 Khoá tay gạt cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 85 bộ
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 455,11 m2
50 Tay nắm cửa sổ mở quay, hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 78,4 bộ
51 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 36,77 m2
52 Lắp đặt ống thoát nước hành lang d42, L= 320 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
E phần lắp đặt - Cải tạo, sửa chữa
1 Tủ điện 4-8 MODULE Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 17 hộp
2 Đèn led TUBE treo trần 1*1.2M, 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 395 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 156 cái
4 Ô cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
5 Đèn Led ốp trần d160, 12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 200 bộ
6 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 420 m
7 Dây CU/PVC 1*2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 420 m
8 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
9 Dây CU/PVC 1*1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
10 Ống gen d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 260 m
11 Atomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 74 cái
12 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
13 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 19 cái
14 Công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 31 cái
15 Đèn Led âm trần d120, 12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 180 bộ
16 Quạt hút âm tường kích thước 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
17 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 720 m
18 Ống gen d16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 650 m
F Chống sét
1 Dây đẫn sét d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
2 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
4 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 150 cái
5 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 quả
G Lắp đặt nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 76 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 76 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 76 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 64 bộ
5 Lắp đặt vòi vào chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 64 bộ
6 SI phông cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 64 cái
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 42,18 m2
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
9 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
10 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 72 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 36 bộ
12 Lắp đặt vòi chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
13 Phễu d60 thu sàn cho khu WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
14 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
15 Cầu chắn rác d125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 bể
17 Lắp đặt đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
19 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,7 100m
20 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,4 100m
21 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,83 100m
22 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,67 100m
23 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,14 100m
24 Van phao cơ d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
25 Van chặn d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
26 Van chặn d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
27 Van chặn d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
28 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
29 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
30 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 52 cái
31 Côn PPR 50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
32 Côn PPR 32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
33 Côn PPR 32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
34 Côn PPR 25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
35 Tê thu 90 độ PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
36 Tê thu 90 độ PPR D32/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
37 Tê thu 90 độ PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
38 Tê thu 90 độ PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
39 Tê thu 90 độ PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
40 Tê thu 90 độ PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 104 cái
41 Cút ren trong PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 188 cái
42 Măng sông PPR - d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
43 Măng sông PPR - d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
44 Măng sông PPR - d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 46 cái
45 Măng sông PPR - d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 42 cái
46 Măng sông PPR - d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
47 Hệ thống điều khiển bơm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
48 Ống uPVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,17 100m
49 Ống uPVC d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,44 100m
50 Ống uPVC d75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
51 Ống uPVC d60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,96 100m
52 Ống uPVC d48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,22 100m
53 Ống uPVC d42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,45 100m
54 Tê đều uPVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 124 cái
55 Tê đều uPVC d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
56 Tê thu uPVC d110/75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
57 Tê thu uPVC d90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 68 cái
58 Tê thu uPVC d75/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
59 Cút 45 uPVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 188 cái
60 Cút 45 uPVC d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 100 cái
61 Cút 45 uPVC d75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
62 Cút 45 uPVC d60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 128 cái
63 Cút 90 uPVC d60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
64 Cút 90 uPVC d48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
65 Cút 90 uPVC d42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 64 cái
66 Côn thu uPVC d90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
67 Côn thu uPVC d75/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
68 Côn thu uPVC d60/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
69 Thông tắc uPVC 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
70 Thông tắc uPVC 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
71 Măng sông uPVC 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 54 cái
72 Măng sông uPVC 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 111 cái
73 Măng sông uPVC 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
74 Măng sông uPVC 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 49 cái
75 Măng sông uPVC 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
76 Măng sông uPVC 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
77 Nút bịt trơn uPVC 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 76 cái
78 Nút bịt trơn uPVC 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
H Nhà bảo vệ + tường rào
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,2 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 122,6 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 122,6 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.219,53 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 29,89 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12,76 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.219,54 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 29,9 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12,76 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.262,2 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.219,54 m2
12 Cạo bỏ sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 256,46 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 42,66 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 256,46 m2
15 Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,62 m2
16 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,58 m2
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,87 100m2
I Cổng
J Xây lắp cổng
1 Phá dỡ cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12,22 m2
2 Phá dỡ biển hiệu cổng trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,74 m2
3 Phá dỡ trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,71 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,62 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,58 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16,91 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16,91 m3
9 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16,16 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,21 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,46 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,12 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,11 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,04 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,15 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,04 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,42 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,04 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,91 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,82 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,03 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 tấn
30 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,08 m3
31 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,7 m3
32 Trát phào trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28,08 m
33 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28,88 m
34 Đắp đầu cột trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 trụ
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 109,77 m2
36 Sản xuất cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 22 1m2
37 Hoa văn cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 22 m2
38 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 22 m2
39 Phụ kiện bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
40 Phụ kiện khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
41 Phụ kiện ray trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10,55 md
42 Phụ kiện bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
43 Chữ biển tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 trọn bộ
44 Mô tơ cổng cách tay đòn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
45 Lợp mái ngói cổng trường cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,24 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,13 100m2
K Xây lắp tường rào
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,54 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,51 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,51 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,51 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,17 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,17 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,01 tấn
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,77 m3
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,62 m3
12 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 m
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,65 m2
14 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt tương rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,13 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,63 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,65 m2
L Hoàn trả sân trường (Diện tích xây lắp cổng) - vệ sinh rãnh TN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 m3
2 Lát gạch Terrazzo 400*400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 m2
3 Tháo dỡ & lắp đặt lại tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 308,75 cái
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 22,23 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 22,23 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 22,23 m3
M Thiết bị mua sắm không tập trung
1 Loa Soundking <br/>Cường độ âm thanh: 134dB<br/>Công suất tiêu thụ: 1.8A hay 1/8 công suất<br/>Công suất định mức: 1500W<br/>Đáp tuyến tần số: 55Hz~~18KHz<br/>Dải tần số: 48Hz~20KHz<br/>Củ loa bass: EVS-15M 381mm<br/>Củ loa treble: DH-1M 24.5mm<br/>Tần số cắt: 1.7KHz<br/>Kích thước: 685 x 432 x 429mm<br/>Trọng lượng: 24.4Kg 4 bộ
2 Bộ micro không dây 2 tay cầm dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz • Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz • Chế độ điều chỉnh: FM • Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz • Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000 • Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB • Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét . Thời lượng pin: >5h 2 bộ
3 KI600 Bộ xử lý tín hiệu AV Mức đầu vào tối đa 8V (RMS) Mức sản lượng tối đa 8V (RMS) Tăng kênh âm nhạc MAX: 16dB Độ nhạy micro 64mV (Out: 4V) Điện áp đầu vào 220V (50Hz) Kích thước (dài x rộng x chiều cao) 50.2x25.5x47.5 Trọng lượng tịnh 4.5kg 1 bộ
4 Micro cổ ngỗng có dây Loại: Đa hướng Microphone Mic: Mic tụ điện Độ nhạy: -40dB±2dB Tỉ lệ S/N: 65dB Đáp tuyến tần số: 20HZ-18KHZ Trở kháng: 75Ω(±20%) cân bằng Chiều dài của Mic: 410mm Nguồn điện: Phantom 48V Trọng lượng: 0.78kg Kích thước (W x L x H): 114 x 140 x 37mm 1 cái
5 Tủ gỗ phòng hiệu trưởng: kích thước 1850x460x1875. sơn màu cánh gián gồm 4 buồng - 2 buồng giữa là kính 1 cái
6 Bàn gỗ làm việc phòng Hiệu trưởng, Hiệu phó : kích thước 1800x900x760. 2 bộ
7 Ghế họp làm việc phòng hiệu phó: ghế gỗ bọc mút có tựa lưng kích thước 465x425x950- 8 bộ
8 Bộ trống phục vụ nghi thức Đội: trống đội bao gồm (4 trống con và 1 trống cái). chất liệu thân bằng inox mặt mêka hoặc tương đương 1 bộ
9 Kèn đội màu đồng 4 cái
10 Quạt cây phòng hiệu trưởng: Điện áp 220v 2 bộ
11 Tủ thiết bị âm thanh (Tủ Rack 12U). Chiều cao tủ: 12 x 44.45mm ~ 535 mm 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->