Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825038-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 15:10:00 đến ngày 2020-08-20 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,023,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| B | Khối nhà học và hiệu bộ | |||
| C | phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ máng rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ két nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ một số thiết bị cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | công |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | công |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.454,72 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm - tường WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,21 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26,39 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem - WC tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 82,25 | m2 |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch lá nem - WC tầng 2->4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 246,74 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,23 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 143,97 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 2->4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 431,87 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 328,99 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 827,14 | m |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 286,23 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 455,11 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 171,35 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.283,66 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,4 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 165,78 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, trụ ngoài nhà - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 317,75 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà - tầng 2,3,4, mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.483,95 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 162,34 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà - tầng 2,3,4,mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 921,11 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 635 | m2 |
| 29 | Phá dỡ lớp láng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 294,23 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp bóc trát, sơn cũ trên tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3.483,9 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10.830,76 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp bám bẩn mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 352,48 | m2 |
| 33 | Phá dỡ lớp granito bị nứt vớ trên bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,25 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,95 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 49,42 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 216,19 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 216,19 | m3 |
| 38 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 389,14 | tấn |
| 39 | Khoan đặt ống thoát nước hành lang d<=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | 1 lỗ khoan |
| D | xây lắp cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,99 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,87 | m3 |
| 3 | Lắp đặt lanh tô bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 4 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 7 | Trát lanh tô Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,54 | 1m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,23 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.801,63 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.317,43 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 635,02 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 499,4 | m |
| 13 | Trát trụ má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 165,76 | m2 |
| 14 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 328,99 | m2 |
| 15 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43,13 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang - trám vá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,25 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang - đánh bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 317,23 | m2 |
| 18 | Lát nền bằng gạch granit chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 82,25 | m2 |
| 19 | Lát nền bằng gạch chống trơn Granit 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 246,74 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 196,13 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 588,37 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50,65 | m2 |
| 23 | Giá đỡ bệ đá chậu rửa bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ bệ đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | cái |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 623,22 | m2 |
| 26 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.869,66 | m2 |
| 27 | Vách ngăn chịu nước tấm COMPACT dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 317,95 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,96 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc dày 0.42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 154,6 | m |
| 30 | Sản xuất tay vịn lan can bằng Inox d60*1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 31 | Lắp dựng tay vịn lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 173,97 | m |
| 32 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12-14*14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 171,35 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.295,62 | m2 |
| 35 | Sơn gỗ - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,4 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5.010,53 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12.043,25 | m2 |
| 38 | Tôn 2mm*100mm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 91,8 | m |
| 39 | Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 104,54 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,3 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 173,83 | m2 |
| 42 | Cửa sổ cánh hất A, nhựa lõi thép, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 43 | Vách nhựa lõi thép, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36,77 | m2 |
| 44 | Sửa chữa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 455,11 | m2 |
| 45 | Gioăng cao su cửa, vách kính - nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4.444,66 | m |
| 46 | Bản lề cửa đi nhựa lõi thép 3d - 90kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 471 | bộ |
| 47 | Bản lề cửa nhựa lõi thép 2d - cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 638,4 | bộ |
| 48 | Khoá tay gạt cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 455,11 | m2 |
| 50 | Tay nắm cửa sổ mở quay, hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 78,4 | bộ |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36,77 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống thoát nước hành lang d42, L= 320 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| E | phần lắp đặt - Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Tủ điện 4-8 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | hộp |
| 2 | Đèn led TUBE treo trần 1*1.2M, 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 395 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 156 | cái |
| 4 | Ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 5 | Đèn Led ốp trần d160, 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 420 | m |
| 7 | Dây CU/PVC 1*2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 420 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 9 | Dây CU/PVC 1*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Ống gen d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 260 | m |
| 11 | Atomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | cái |
| 12 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 13 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 14 | Công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 15 | Đèn Led âm trần d120, 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | bộ |
| 16 | Quạt hút âm tường kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 720 | m |
| 18 | Ống gen d16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Dây đẫn sét d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 4 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | cái |
| 5 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | quả |
| G | Lắp đặt nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi vào chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | bộ |
| 6 | SI phông cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42,18 | m2 |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 13 | Phễu d60 thu sàn cho khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 14 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác d125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bể |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 19 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 20 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 21 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,83 | 100m |
| 22 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,67 | 100m |
| 23 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,14 | 100m |
| 24 | Van phao cơ d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Van chặn d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Van chặn d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Van chặn d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 28 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 29 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 30 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 31 | Côn PPR 50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Côn PPR 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 33 | Côn PPR 32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Côn PPR 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 35 | Tê thu 90 độ PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Tê thu 90 độ PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 37 | Tê thu 90 độ PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Tê thu 90 độ PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 39 | Tê thu 90 độ PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Tê thu 90 độ PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | cái |
| 41 | Cút ren trong PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 188 | cái |
| 42 | Măng sông PPR - d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 43 | Măng sông PPR - d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 44 | Măng sông PPR - d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 45 | Măng sông PPR - d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 46 | Măng sông PPR - d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 47 | Hệ thống điều khiển bơm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Ống uPVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,17 | 100m |
| 49 | Ống uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,44 | 100m |
| 50 | Ống uPVC d75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 51 | Ống uPVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,96 | 100m |
| 52 | Ống uPVC d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 53 | Ống uPVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 54 | Tê đều uPVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 124 | cái |
| 55 | Tê đều uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 56 | Tê thu uPVC d110/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 57 | Tê thu uPVC d90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 58 | Tê thu uPVC d75/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 59 | Cút 45 uPVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 188 | cái |
| 60 | Cút 45 uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 61 | Cút 45 uPVC d75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Cút 45 uPVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 128 | cái |
| 63 | Cút 90 uPVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Cút 90 uPVC d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 65 | Cút 90 uPVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 66 | Côn thu uPVC d90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Côn thu uPVC d75/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 68 | Côn thu uPVC d60/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 69 | Thông tắc uPVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 70 | Thông tắc uPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 71 | Măng sông uPVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 72 | Măng sông uPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 111 | cái |
| 73 | Măng sông uPVC 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 74 | Măng sông uPVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | cái |
| 75 | Măng sông uPVC 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 76 | Măng sông uPVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 77 | Nút bịt trơn uPVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | cái |
| 78 | Nút bịt trơn uPVC 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| H | Nhà bảo vệ + tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 122,6 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 122,6 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.219,53 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29,89 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,76 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.219,54 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29,9 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,76 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.262,2 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.219,54 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 256,46 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42,66 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 256,46 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,62 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,58 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,87 | 100m2 |
| I | Cổng | |||
| J | Xây lắp cổng | |||
| 1 | Phá dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,22 | m2 |
| 2 | Phá dỡ biển hiệu cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,74 | m2 |
| 3 | Phá dỡ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,71 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,62 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,58 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,91 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,91 | m3 |
| 9 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,16 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,42 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,91 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,82 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 30 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7 | m3 |
| 32 | Trát phào trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28,08 | m |
| 33 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28,88 | m |
| 34 | Đắp đầu cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 109,77 | m2 |
| 36 | Sản xuất cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | 1m2 |
| 37 | Hoa văn cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m2 |
| 39 | Phụ kiện bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 40 | Phụ kiện khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Phụ kiện ray trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,55 | md |
| 42 | Phụ kiện bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 43 | Chữ biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 44 | Mô tơ cổng cách tay đòn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Lợp mái ngói cổng trường cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,13 | 100m2 |
| K | Xây lắp tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,51 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,51 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,51 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,62 | m3 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,65 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt tương rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,13 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,63 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,65 | m2 |
| L | Hoàn trả sân trường (Diện tích xây lắp cổng) - vệ sinh rãnh TN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ & lắp đặt lại tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 308,75 | cái |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,23 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,23 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,23 | m3 |
| M | Thiết bị mua sắm không tập trung | |||
| 1 | Loa Soundking <br/>Cường độ âm thanh: 134dB<br/>Công suất tiêu thụ: 1.8A hay 1/8 công suất<br/>Công suất định mức: 1500W<br/>Đáp tuyến tần số: 55Hz~~18KHz<br/>Dải tần số: 48Hz~20KHz<br/>Củ loa bass: EVS-15M 381mm<br/>Củ loa treble: DH-1M 24.5mm<br/>Tần số cắt: 1.7KHz<br/>Kích thước: 685 x 432 x 429mm<br/>Trọng lượng: 24.4Kg | 4 | bộ | |
| 2 | Bộ micro không dây 2 tay cầm dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz • Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz • Chế độ điều chỉnh: FM • Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz • Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000 • Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB • Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét . Thời lượng pin: >5h | 2 | bộ | |
| 3 | KI600 Bộ xử lý tín hiệu AV Mức đầu vào tối đa 8V (RMS) Mức sản lượng tối đa 8V (RMS) Tăng kênh âm nhạc MAX: 16dB Độ nhạy micro 64mV (Out: 4V) Điện áp đầu vào 220V (50Hz) Kích thước (dài x rộng x chiều cao) 50.2x25.5x47.5 Trọng lượng tịnh 4.5kg | 1 | bộ | |
| 4 | Micro cổ ngỗng có dây Loại: Đa hướng Microphone Mic: Mic tụ điện Độ nhạy: -40dB±2dB Tỉ lệ S/N: 65dB Đáp tuyến tần số: 20HZ-18KHZ Trở kháng: 75Ω(±20%) cân bằng Chiều dài của Mic: 410mm Nguồn điện: Phantom 48V Trọng lượng: 0.78kg Kích thước (W x L x H): 114 x 140 x 37mm | 1 | cái | |
| 5 | Tủ gỗ phòng hiệu trưởng: kích thước 1850x460x1875. sơn màu cánh gián gồm 4 buồng - 2 buồng giữa là kính | 1 | cái | |
| 6 | Bàn gỗ làm việc phòng Hiệu trưởng, Hiệu phó : kích thước 1800x900x760. | 2 | bộ | |
| 7 | Ghế họp làm việc phòng hiệu phó: ghế gỗ bọc mút có tựa lưng kích thước 465x425x950- | 8 | bộ | |
| 8 | Bộ trống phục vụ nghi thức Đội: trống đội bao gồm (4 trống con và 1 trống cái). chất liệu thân bằng inox mặt mêka hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 9 | Kèn đội màu đồng | 4 | cái | |
| 10 | Quạt cây phòng hiệu trưởng: Điện áp 220v | 2 | bộ | |
| 11 | Tủ thiết bị âm thanh (Tủ Rack 12U). Chiều cao tủ: 12 x 44.45mm ~ 535 mm | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi