Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất cho phòng lưu trữ, trưng bầy tiêu bản gỗ và thực vật; Thiết bị: Tủ trung tâm báo cháy 30 kênh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất cho phòng lưu trữ, trưng bầy tiêu bản gỗ và thực vật; Thiết bị: Tủ trung tâm báo cháy 30 kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 10:44:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,643,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính hiện trạng | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 34,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 84,21 | m2 |
| 3 | Vệ sinh dọn dẹp mái bằng | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 660 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 640 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 330 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát sê nô | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 233,4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, cột trong nhà | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 734,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 20 | công |
| 9 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 45,93 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 0,46 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo tường, trần, nền | |||
| 1 | Lát đá Granit nhân tạo | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 1,6 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 520 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 400x400mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 120 | m2 |
| 4 | Mua tấm thạch cao kích thước 600x600mm chống ẩm dày 9ly | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 96 | m2 |
| 5 | Quét Sika chống thấm khu WC | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 139,76 | m2 |
| 6 | Mua tấm thạch cao kích thước 600x600mm dày 9ly | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 210 | m2 |
| 7 | Lắp dựng trần thạch cao (đã có khung xương) | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 306 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 146,94 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 716,01 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường gạch Ceramic 600x120mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 18,67 | m2 |
| 11 | Vách kính trong nhà ngăn phòng bằng nhôm tĩnh điện kính 5mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 22,15 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) kính an toàn 6,38mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 74,28 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 74,28 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 56,58 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi cửa gỗ nhóm III | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 7,76 | m2 |
| 16 | Sản xuất khuôn cửa đơn | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 18,3 | m |
| 17 | Sản xuất nẹp khuôn cửa | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 36,6 | m |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 18,3 | m |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 7,76 | m2 |
| 20 | Khóa cửa tay gạt | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Gia công thép hộp mạ kẽm tăng cứng cửa sổ | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép hộp | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Phần mái tôn múi (Cải tạo phần mái) | |||
| 1 | Xây chèn cửa sổ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 0,22 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 7,68 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 6,97 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc rộng 300mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 69,2 | md |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 3,26 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 3,26 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 2,26 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 0,31 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 10 | Xây sêno, thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 10,31 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, trát sê nô vữa XM M75 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 233,4 | m2 |
| 12 | Quét Sika chống thấm sê nô | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 142,45 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 233,4 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần mái tôn giả ngói (Cải tạo phần mái) | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0,42mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 3,15 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 2,42 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 2,42 | tấn |
| 4 | Khoan cấy bulong vào bê tông bằng máy khoan lỗ khoan ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 424 | lỗ khoan |
| 5 | Bu lông M8x100 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 424 | cái |
| E | Hạng mục V: Thoát nước mái (Phần cấp, thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm class 2 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D150mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 8 | cái |
| F | Hạng mục VI: Cấp nước (Phần cấp, thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu nước sàng vệ sinh Inox D100 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27mm class 2 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 0,83 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21mm class 2 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa D27mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 5 | cái |
| 5 | Nối thẳng ren trong PVC D27mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 5 | cái |
| 6 | Răcco ren trong PVC D27mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 5 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa u.PVC D27mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 41 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa u.PVC D21mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 11 | cái |
| 9 | Kép thép tráng kẽm D21mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 29 | cái |
| 10 | Côn thu nhựa u.PVC D27/21mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 20 | cái |
| 11 | Cút nhựa u.PVC D27mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 30 | cái |
| 12 | Cút nhựa u.PVC D21mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 40 | cái |
| 13 | Tê nhựa u.PVC D27mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 60 | cái |
| 14 | Tê nhựa u.PVC D21mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 20 | cái |
| 15 | Tê nhựa u.PVC D27mm ren trong | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 15 | cái |
| 16 | Tê nhựa u.PVC D21mm ren trong | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 20 | cái |
| 17 | Cút nhựa u.PVC D21mm ren trong | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 10 | cái |
| 18 | Dầu chống rỉ sét PR7 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 5 | lọ |
| G | Hạng mục VII: Thoát nước (Phần cấp, thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm class 2 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76mm class 2 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm class 2 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm class 2 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 0,44 | 100m |
| 5 | Côn thu nhựa u.PVC D90/60mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 10 | cái |
| 6 | Côn thu nhựa u.PVC D76/42mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 20 | cái |
| 7 | Chếch nhựa u.PVC D90mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 20 | cái |
| 8 | Chếch nhựa u.PVC D76mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 20 | cái |
| 9 | Chếch nhựa u.PVC D60mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 20 | cái |
| 10 | Chếch nhựa u.PVC D42mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 20 | cái |
| 11 | Tê nhựa u.PVC D90mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 30 | cái |
| 12 | Tê nhựa u.PVC D76mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 55 | cái |
| 13 | Tê nhựa u.PVC D60mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 15 | cái |
| 14 | Tê nhựa u.PVC D42mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 20 | cái |
| 15 | Nút bịt nhựa u.PVC D40mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 25 | cái |
| 16 | Nút bịt nhựa u.PVC D60mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 10 | cái |
| 17 | Nút bịt nhựa u.PVC D76mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 20 | cái |
| 18 | Nút bịt nhựa u.PVC D90mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 15 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa u.PVC D90mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 22 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa u.PVC D76mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 28 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa u.PVC D60mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 11 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa u.PVC D42mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 10 | cái |
| H | Hạng mục V: Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 30 kênh | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt dây báo cháy 1x0,75mm2 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn sự cố | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 4,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chõ bơm D90mm bằng Inox | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 3 | cái |
| 5 | Bảo dưỡng bơm điện chữa cháy hiện có | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 2 | cái |
| I | Hạng mục IX: Tủ điện tổng tầng áp mái (Phần điện) | |||
| 1 | Automat MCCB 4P 150A 25kA | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Automat MCB 4P 25A 6kA | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 4 | cái |
| 3 | Automat MCB 4P 32A 6kA | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 5 | cái |
| 4 | Automat MCB 1P 10A 6kA | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cầu chì 5A | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Thanh cái đồng | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện cánh 2 lớp KT 600x400x250 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 1 | tủ |
| J | Hạng mục X: Tủ điện H1, H2, H3, H6 (Phần điện) | |||
| 1 | Automat MCB 4P 25A 6kA | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 8 | cái |
| 2 | Automat MCB 1P 25A 6kA | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 8 | cái |
| 3 | Automat MCB 1P 10A 6kA | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tủ điện loại 12 modul | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 4 | hộp |
| K | Hạng mục XI: Tủ điện H4, H5, H7, H9 (Phần điện) | |||
| 1 | Automat MCB 4P 32A 10kA | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 4 | cái |
| 2 | Automat MCB 4P 25A 6kA | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 4 | cái |
| 3 | Automat MCB 1P 25A 6kA | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 20 | cái |
| 4 | Automat MCB 1P 10A 6kA | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tủ điện loại 12 modul | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 4 | hộp |
| L | Hạng mục XII: Tủ điện H8 (Phần điện) | |||
| 1 | Automat MCB 4P 32A 10kA | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Automat MCB 4P 25A 6kA | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Automat MCB 1P 25A 6kA | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 4 | cái |
| 4 | Automat MCB 1P 10A 6kA | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện loại 12 modul | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 1 | hộp |
| M | Hạng mục XIII: Thiết bị điện (Phần điện) | |||
| 1 | Công tắc đơn (bao gồm đế âm, mặt, hạt) | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Công tắc đôi (bao gồm đế âm, mặt, hạt) | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 7 | cái |
| 3 | Công tắc ba (bao gồm đế âm, mặt, hạt) | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn huỳnh quang dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Đèn downlight | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chân (bao gồm đế âm, mặt, hạt) | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 74 | cái |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 376,2 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 95 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 836 | m |
| 10 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 152 | m |
| 11 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 190 | m |
| 12 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 38 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E) | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 171 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (dây E) | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 47,5 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 (dây E) | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 418 | m |
| 16 | ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 145 | m |
| 17 | ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 396 | m |
| 18 | ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 342 | m |
| 19 | ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D50mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 38 | m |
| 20 | Máng cáp thép sơn tĩnh điện 150x75 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 47,5 | m |
| N | Hạng mục XIV: Phần cấp điện điều hòa (Phần điện) | |||
| 1 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 640 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 (dây E) | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 320 | m |
| O | Hạng mục XV: Hệ thống mạng (Phần điện nhẹ) | |||
| 1 | Tủ rack 8U | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm Internet (bao gồm đế âm, mặt hạt) | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 38 | cái |
| 4 | Cáp tín hiệu UTP cat 6 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 1.026 | m |
| 5 | ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 615,6 | m |
| 6 | Máng cáp thép sơn tĩnh điện 150x75 | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 50 | m |
| P | Hạng mục XVI: Vận chuyển lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 65,87 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 45,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 4,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 11,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 11,37 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 1 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 10,12 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển Thép các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 5,68 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 14,22 | tấn |
| 10 | Vận chuyển Các loại sơn, bột bả, chống thấm lên cao bằng vận thăng lồng | Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT | 1,1 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi