Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất cho phòng lưu trữ, trưng bầy tiêu bản gỗ và thực vật; Thiết bị: Tủ trung tâm báo cháy 30 kênh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200828187-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất cho phòng lưu trữ, trưng bầy tiêu bản gỗ và thực vật; Thiết bị: Tủ trung tâm báo cháy 30 kênh
Số hiệu KHLCNT 20200810899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 10:44:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,643,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính hiện trạng Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 34,44 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 84,21 m2
3 Vệ sinh dọn dẹp mái bằng Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 660 m2
4 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 640 m2
5 Tháo dỡ trần thạch cao Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 330 m2
6 Phá lớp vữa trát sê nô Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 233,4 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, cột trong nhà Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 734,68 m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện nước Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 20 công
9 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 45,93 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 0,46 100m3
11 Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 0,46 100m3
B Hạng mục 2: Cải tạo tường, trần, nền
1 Lát đá Granit nhân tạo Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 1,6 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 520 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 400x400mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 120 m2
4 Mua tấm thạch cao kích thước 600x600mm chống ẩm dày 9ly Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 96 m2
5 Quét Sika chống thấm khu WC Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 139,76 m2
6 Mua tấm thạch cao kích thước 600x600mm dày 9ly Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 210 m2
7 Lắp dựng trần thạch cao (đã có khung xương) Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 306 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 146,94 m2
9 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 716,01 m2
10 Ốp chân tường gạch Ceramic 600x120mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 18,67 m2
11 Vách kính trong nhà ngăn phòng bằng nhôm tĩnh điện kính 5mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 22,15 m2
12 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) kính an toàn 6,38mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 74,28 m2
13 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 74,28 m2
14 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 56,58 m2
15 Sản xuất cửa đi cửa gỗ nhóm III Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 7,76 m2
16 Sản xuất khuôn cửa đơn Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 18,3 m
17 Sản xuất nẹp khuôn cửa Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 36,6 m
18 Lắp dựng khuôn cửa đơn Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 18,3 m
19 Lắp dựng cửa vào khuôn Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 7,76 m2
20 Khóa cửa tay gạt Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 3 bộ
21 Gia công thép hộp mạ kẽm tăng cứng cửa sổ Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 0,15 tấn
22 Lắp dựng thép hộp Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 0,15 tấn
C Hạng mục 3: Phần mái tôn múi (Cải tạo phần mái)
1 Xây chèn cửa sổ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 0,22 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 7,68 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 6,97 100m2
4 Tôn úp nóc rộng 300mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 69,2 md
5 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 3,26 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 3,26 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 2,26 m3
8 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 0,31 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 0,41 100m2
10 Xây sêno, thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 10,31 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, trát sê nô vữa XM M75 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 233,4 m2
12 Quét Sika chống thấm sê nô Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 142,45 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 233,4 m2
D Hạng mục 4: Phần mái tôn giả ngói (Cải tạo phần mái)
1 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0,42mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 3,15 100m2
2 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 2,42 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 2,42 tấn
4 Khoan cấy bulong vào bê tông bằng máy khoan lỗ khoan ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 424 lỗ khoan
5 Bu lông M8x100 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 424 cái
E Hạng mục V: Thoát nước mái (Phần cấp, thoát nước)
1 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm class 2 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 0,28 100m
2 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D150mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 8 cái
F Hạng mục VI: Cấp nước (Phần cấp, thoát nước)
1 Lắp đặt phễu thu nước sàng vệ sinh Inox D100 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 13 cái
2 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27mm class 2 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 0,83 100m
3 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21mm class 2 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 0,22 100m
4 Lắp đặt van khóa D27mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 5 cái
5 Nối thẳng ren trong PVC D27mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 5 cái
6 Răcco ren trong PVC D27mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 5 cái
7 Măng sông nhựa u.PVC D27mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 41 cái
8 Măng sông nhựa u.PVC D21mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 11 cái
9 Kép thép tráng kẽm D21mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 29 cái
10 Côn thu nhựa u.PVC D27/21mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 20 cái
11 Cút nhựa u.PVC D27mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 30 cái
12 Cút nhựa u.PVC D21mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 40 cái
13 Tê nhựa u.PVC D27mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 60 cái
14 Tê nhựa u.PVC D21mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 20 cái
15 Tê nhựa u.PVC D27mm ren trong Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 15 cái
16 Tê nhựa u.PVC D21mm ren trong Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 20 cái
17 Cút nhựa u.PVC D21mm ren trong Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 10 cái
18 Dầu chống rỉ sét PR7 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 5 lọ
G Hạng mục VII: Thoát nước (Phần cấp, thoát nước)
1 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm class 2 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 0,44 100m
2 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76mm class 2 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 0,55 100m
3 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm class 2 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 0,22 100m
4 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm class 2 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 0,44 100m
5 Côn thu nhựa u.PVC D90/60mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 10 cái
6 Côn thu nhựa u.PVC D76/42mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 20 cái
7 Chếch nhựa u.PVC D90mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 20 cái
8 Chếch nhựa u.PVC D76mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 20 cái
9 Chếch nhựa u.PVC D60mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 20 cái
10 Chếch nhựa u.PVC D42mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 20 cái
11 Tê nhựa u.PVC D90mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 30 cái
12 Tê nhựa u.PVC D76mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 55 cái
13 Tê nhựa u.PVC D60mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 15 cái
14 Tê nhựa u.PVC D42mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 20 cái
15 Nút bịt nhựa u.PVC D40mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 25 cái
16 Nút bịt nhựa u.PVC D60mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 10 cái
17 Nút bịt nhựa u.PVC D76mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 20 cái
18 Nút bịt nhựa u.PVC D90mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 15 cái
19 Măng sông nhựa u.PVC D90mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 22 cái
20 Măng sông nhựa u.PVC D76mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 28 cái
21 Măng sông nhựa u.PVC D60mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 11 cái
22 Măng sông nhựa u.PVC D42mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 10 cái
H Hạng mục V: Phần PCCC
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 30 kênh Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 1 Tủ
2 Lắp đặt dây báo cháy 1x0,75mm2 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 500 m
3 Lắp đặt đèn sự cố Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 4,8 5 đèn
4 Lắp đặt chõ bơm D90mm bằng Inox Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 3 cái
5 Bảo dưỡng bơm điện chữa cháy hiện có Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 2 cái
I Hạng mục IX: Tủ điện tổng tầng áp mái (Phần điện)
1 Automat MCCB 4P 150A 25kA Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 1 cái
2 Automat MCB 4P 25A 6kA Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 4 cái
3 Automat MCB 4P 32A 6kA Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 5 cái
4 Automat MCB 1P 10A 6kA Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 1 cái
5 Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 3 bộ
6 Cầu chì 5A Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 3 bộ
7 Thanh cái đồng Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 1 cái
8 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện cánh 2 lớp KT 600x400x250 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 1 tủ
J Hạng mục X: Tủ điện H1, H2, H3, H6 (Phần điện)
1 Automat MCB 4P 25A 6kA Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 8 cái
2 Automat MCB 1P 25A 6kA Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 8 cái
3 Automat MCB 1P 10A 6kA Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 4 cái
4 Tủ điện loại 12 modul Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 4 hộp
K Hạng mục XI: Tủ điện H4, H5, H7, H9 (Phần điện)
1 Automat MCB 4P 32A 10kA Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 4 cái
2 Automat MCB 4P 25A 6kA Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 4 cái
3 Automat MCB 1P 25A 6kA Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 20 cái
4 Automat MCB 1P 10A 6kA Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 4 cái
5 Tủ điện loại 12 modul Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 4 hộp
L Hạng mục XII: Tủ điện H8 (Phần điện)
1 Automat MCB 4P 32A 10kA Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 1 cái
2 Automat MCB 4P 25A 6kA Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 1 cái
3 Automat MCB 1P 25A 6kA Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 4 cái
4 Automat MCB 1P 10A 6kA Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 1 cái
5 Tủ điện loại 12 modul Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 1 hộp
M Hạng mục XIII: Thiết bị điện (Phần điện)
1 Công tắc đơn (bao gồm đế âm, mặt, hạt) Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 1 cái
2 Công tắc đôi (bao gồm đế âm, mặt, hạt) Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 7 cái
3 Công tắc ba (bao gồm đế âm, mặt, hạt) Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 2 cái
4 Đèn huỳnh quang dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 22 bộ
5 Đèn downlight Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 3 bộ
6 Ổ cắm đôi 3 chân (bao gồm đế âm, mặt, hạt) Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 74 cái
7 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 376,2 m
8 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 95 m
9 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 836 m
10 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 152 m
11 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 190 m
12 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 38 m
13 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E) Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 171 m
14 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (dây E) Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 47,5 m
15 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 (dây E) Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 418 m
16 ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 145 m
17 ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 396 m
18 ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 342 m
19 ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D50mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 38 m
20 Máng cáp thép sơn tĩnh điện 150x75 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 47,5 m
N Hạng mục XIV: Phần cấp điện điều hòa (Phần điện)
1 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 640 m
2 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 (dây E) Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 320 m
O Hạng mục XV: Hệ thống mạng (Phần điện nhẹ)
1 Tủ rack 8U Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 1 tủ
2 Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 1 cái
3 Ổ cắm Internet (bao gồm đế âm, mặt hạt) Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 38 cái
4 Cáp tín hiệu UTP cat 6 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 1.026 m
5 ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 615,6 m
6 Máng cáp thép sơn tĩnh điện 150x75 Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 50 m
P Hạng mục XVI: Vận chuyển lên cao
1 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 65,87 10m2
2 Vận chuyển cát các loại Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 45,5 m3
3 Vận chuyển đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 4,5 m3
4 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 11,5 tấn
5 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 11,37 10m2
6 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 1 tấn
7 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 10,12 100m2
8 Vận chuyển Thép các loại lên cao bằng vận thăng lồng Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 5,68 tấn
9 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 14,22 tấn
10 Vận chuyển Các loại sơn, bột bả, chống thấm lên cao bằng vận thăng lồng Bản vẽ thiết kế và mục III chương V của HSMT 1,1 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->