Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 07:57:00 đến ngày 2020-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,481,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.228,22 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.076,27 | 1m3 |
| 3 | Đào rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 794,44 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,99 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,19 | m3 |
| 6 | Đào cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,38 | 1m3 |
| 7 | Đào đất KTH - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,07 | 1m3 |
| 8 | Đào bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | 1m3 |
| 9 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.679,11 | 1m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.770,93 | m2 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | 1m3 |
| 12 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,2 | 1m |
| 13 | Tre cây làm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 14 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,2 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | tấn |
| 16 | Phá vỡ bờ vây - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tận dụng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.243,89 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 855,04 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,45 | 1m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG + VUỐT RẼ: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.031,7712 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.519,8468 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.695,61 | 1m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC: | |||
| 1 | Cát sạn đệm đáy rãnh dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,77 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6 | m3 |
| 4 | Trát lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,48 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,15 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3729 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8553 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9314 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,762 | 1m3 |
| 13 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7148 | 100m3 |
| 14 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,732 | 100m2 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,908 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4449 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1918 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,232 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5837 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,118 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ khối xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m3 |
| 8 | Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2167 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2167 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2167 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8067 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8067 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,09 | m3 |
| 16 | Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,57 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,46 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố sân cống, mái taluy thượng hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1194 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,605 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,87 | m3 |
| 22 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | m3 |
| 23 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4304 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 29 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5225 | m2 |
| 30 | Bê tông cống hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9597 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0934 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa đường phòng nước cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,14 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 3000x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 38 | Vữa làm khớp nối cống hộp, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 39 | Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0899 | tấn |
| 41 | Bê tông bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,322 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1411 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0994 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,086 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mối nối tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | tấn |
| 49 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,74 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi