Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834197-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HOÀNG THANH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200830614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020, vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 21:56:00 đến ngày 2020-08-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,298,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Cắt mặt đường nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
2 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,662 m3
3 Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,8258 100m3
4 Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0441 100m3
5 Nilon lót chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7 m3
7 Sản xuất bê tông rãnh, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,31 m3
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9495 tấn
9 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7944 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,93 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 1cấu kiện
12 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,33 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,375 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3189 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1566 100m2
16 Đệm tấm đan, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,8 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 1cấu kiện
18 Nilon lót chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 531,472 m2
19 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3287 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,1472 m3
21 Ván khuôn rãnh thoát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,9511 100m2
22 Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 172,0641 m3
23 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,9721 100m2
24 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,1088 tấn
25 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,1821 m3
26 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe lún rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,2589 m2
27 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2686 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,9626 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,849 tấn
30 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,7766 m3
31 Đệm tấm đan, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 106,2944 m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 664,34 1cấu kiện
33 Đào đất xây dựng cống bằng thủ công -đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,581 m3
34 Đào đất xây dựng cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3004 100m3
35 Thi công lớp lót móng cống, đá dăm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,04 m3
36 Ván khuôn gỗ móng cống, sân gia cố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2906 100m2
37 Bê tông móng cống, sân gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,64 m3
38 Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3888 100m2
39 Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,14 m3
40 Ván khuôn mũ mố cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,156 100m2
41 Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0496 tấn
42 Bê tông mũ mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,22 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1271 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0901 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1424 tấn
46 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,21 m3
47 Vữa đệm tấm đan dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7 m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 1cấu kiện
49 Đắp đất hoàn thiện cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1054 100m3
50 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0094 100m3
51 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,8245 m3
52 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,9067 100m3
53 Vận chuyển phong hóa, bùn đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,1649 100m3
54 Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96,4115 m3
55 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,3182 100m3
56 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,2823 100m3
57 Mua đất tại mỏ đất xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc (Cự ly vận chuyển 25 km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,5526 100m3
58 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,5526 100m3
59 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,5526 100m3
60 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,5526 100m3
61 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1952 100m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3533 100m3
63 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,711 100m3
64 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,3701 100m2
65 Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,3701 100m2
66 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,3701 100m2
67 Cào nhám mặt đường cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,0083 100m2
68 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,0083 100m2
69 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84,3784 100m2
70 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84,3784 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->