Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công trồng rừng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý rừng Đặc dụng - Phòng hộ Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công trồng rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190447854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 08:24:00 đến ngày 2020-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,815,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:91,85ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 1-2km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551.100 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146.960 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146.960 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146.960 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.696 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551.100 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146.960 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,85 | ha |
| 9 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161.656 | cây |
| C | Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:91,85ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 1-2 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ thứ 2 | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551.100 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551.100 | m2 |
| 3 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293.920 | gốc |
| 4 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,85 | ha |
| D | Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:91,85ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 1-2 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ thứ 3 | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551.100 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551.100 | m2 |
| 3 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293.920 | gốc |
| 4 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,85 | ha |
| E | Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:91,85ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 1-2 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ thứ 4 | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551.100 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551.100 | m2 |
| 3 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293.920 | gốc |
| 4 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,85 | ha |
| F | Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:11,09ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 1-2 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66.540 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.744 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.744 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.744 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.774 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66.540 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.744 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | ha |
| 9 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.518 | cây |
| G | Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:11,09ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 1-2km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 2 | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66.540 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66.540 | m2 |
| 3 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35.488 | gốc |
| 4 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | ha |
| H | Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:11,09ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 1-2 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 3 | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66.540 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66.540 | m2 |
| 3 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35.488 | gốc |
| 4 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | ha |
| I | Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:11,09ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 1-2 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 4 | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66.540 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66.540 | m2 |
| 3 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35.488 | gốc |
| 4 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | ha |
| J | Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:69,2ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415.200 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110.720 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110.720 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110.720 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.072 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415.200 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110.720 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | ha |
| 9 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121.792 | cây |
| K | Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:69,2ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 2 | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415.200 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415.200 | m2 |
| 3 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221.440 | gốc |
| 4 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | ha |
| L | Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:69,2ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 21; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 3 | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415.200 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415.200 | m2 |
| 3 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221.440 | gốc |
| 4 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | ha |
| M | Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:69,2ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 4 | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415.200 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415.200 | m2 |
| 3 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221.440 | gốc |
| 4 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | ha |
| N | Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 27,86ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 1; Cự ly đi làm 1-2 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167.160 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44.576 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44.576 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44.576 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.458 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167.160 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44.576 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,86 | ha |
| 9 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49.034 | cây |
| O | Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 27,86ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 1; Cự ly đi làm 1-2 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 2 | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167.160 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167.160 | m2 |
| 3 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89.152 | gốc |
| 4 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,86 | ha |
| P | Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 27,86ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 1; Cự ly đi làm 1-2 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 3 | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167.160 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167.160 | m2 |
| 3 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89.152 | gốc |
| 4 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,86 | ha |
| Q | Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 27,86ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 1; Cự ly đi làm 1-2 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 4 | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167.160 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167.160 | m2 |
| 3 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89.152 | gốc |
| 4 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,86 | ha |
| R | Đường băng cản lửa : Dài 2143m, rộng 20m tương đương với diện tích 4,286 ha ; - Thực bì trung bình cấp 2; Cự ly đi làm trung bình 1-2 km. | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42.860 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42.860 | m2 |
| 3 | Phát dọn thực bì lần 1 - năm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42.860 | m2 |
| 4 | Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42.860 | m2 |
| 5 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42.860 | m2 |
| 6 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42.860 | m2 |
| 7 | Phát dọn thực bì lần 1 - năm thứ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42.860 | m2 |
| 8 | Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42.860 | m2 |
| S | Đường băng cản lửa : Dài 208m, rộng 20m tương đương với diện tích 0,416 ha ; - Thực bì trung bình cấp 3; Cự ly đi làm trung bình 1-2 km. | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.160 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.160 | m2 |
| 3 | Phát dọn thực bì lần 1 - năm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.160 | m2 |
| 4 | Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.160 | m2 |
| 5 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.160 | m2 |
| 6 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.160 | m2 |
| 7 | Phát dọn thực bì lần 1 - năm thứ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.160 | m2 |
| 8 | Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.160 | m2 |
| T | Đường băng cản lửa : Dài 2770m, rộng 20m tương đương với diện tích 5,44 ha ; - Thực bì trung bình cấp 2; Cự ly đi làm trung bình 3-4 km. | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55.400 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55.400 | m2 |
| 3 | Phát dọn thực bì lần 1 - năm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55.400 | m2 |
| 4 | Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55.400 | m2 |
| 5 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55.400 | m2 |
| 6 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55.400 | m2 |
| 7 | Phát dọn thực bì lần 1 - năm thứ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55.400 | m2 |
| 8 | Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55.400 | m2 |
| U | Đường băng cản lửa : Dài 958m, rộng 20m tương đương với diện tích 1,916 ha ; - Thực bì trung bình cấp 4; Cự ly đi làm trung bình 1-2 km. | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.160 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.160 | m2 |
| 3 | Phát dọn thực bì lần 1 - năm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.160 | m2 |
| 4 | Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.160 | m2 |
| 5 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.160 | m2 |
| 6 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.160 | m2 |
| 7 | Phát dọn thực bì lần 1 - năm thứ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.160 | m2 |
| 8 | Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.160 | m2 |
| V | Bảng biểu bảo vệ rừng | |||
| 1 | Bảng biển loại 2 (Biển báo hình chữ nhật làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước: 0,8m x 1,2m treo trên hai cột sắt hình chữ V dài 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Bảng biển loại 3 (Biển cấm hình tam giác làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước 0,5m x 0,5m x 0,5m treo trên một cột sắt chữ V dài 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi