Gói thầu: Xây dựng 02 tuyến cống bể mới xã hội hóa trên đường Độc lập, Quốc lộ 1A, Độc lập, Tx. Dĩ An, Bình Dương đến đường Độc lập, ngã 3 đường Độc lập, đường ĐT743, Tx. Dĩ An, Bình Dương; đường Độc lập, ngã 3 đường Độc lập, đường ĐT743, Tx. Thuận An, Bình Dương đến đường Quốc lộ 1A, Cầu vượt Sóng Thần, Độc lập, Tx. Dĩ An, Bình Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200830944-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 02 tuyến cống bể mới xã hội hóa trên đường Độc lập, Quốc lộ 1A, Độc lập, Tx. Dĩ An, Bình Dương đến đường Độc lập, ngã 3 đường Độc lập, đường ĐT743, Tx. Dĩ An, Bình Dương; đường Độc lập, ngã 3 đường Độc lập, đường ĐT743, Tx. Thuận An, Bình Dương đến đường Quốc lộ 1A, Cầu vượt Sóng Thần, Độc lập, Tx. Dĩ An, Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20200577442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 13:47:00 đến ngày 2020-08-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,419,792,021 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ ĐƯỜNG ĐỘC LẬP, QL 1A- ĐỘC LẬP, TX. DĨ AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG ĐẾN ĐƯỜNG ĐỘC LẬP, NGÃ BA ĐƯỜNG ĐỘC LẬP-ĐƯỜNG ĐT743, TX. DĨ AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 243,5113 mét
3 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 3.743 mét
4 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 134 mét
5 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 112 bộ
6 ống nhựa PVC D56x3 Tham khảo Phần II, chương V 72,6 mét
7 Phần xây dựng cáp cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,16 100m
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 0,36 m3
10 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 14,2365 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 8,3893 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 14,3101 m3
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,6 m2
14 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 4,9996 m2
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 468,1228 m3
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 31,0091 m3
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 94,9545 m3
18 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 13 bể
19 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 29 bể
20 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 84 nắp đan
21 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 42 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 42 bể
23 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 42 bể
24 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 42 bể
25 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 39,863 100 m/1ống
26 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 545,45 m
27 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 14 vị trí
28 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 916 bộ
29 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 168 nút bịt ống
30 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 165,2037 m3
31 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 222,6685 m3
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 10,9388 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 3,4041 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 3,4041 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,4339 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,4339 100m3
37 Xây lắp Ganivo nắp bê tông 400x400 bằng gạch thẻ (180x80x40) Tham khảo Phần II, chương V 14 hố ga
38 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 42 cái
39 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
41 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 3,6 m2
42 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 3,6 m2
43 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 3,6 m2
44 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 3,6 m2
45 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 3,6 m2
46 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 3,6 m2
47 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
48 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 41,9463 m2
49 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 41,9463 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 8,3893 m3
51 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,2471 m2
53 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0012 100m3
54 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 1,2471 m2
55 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,2471 m2
56 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0012 100m3
57 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 1,2471 m2
58 Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
59 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,8 m2
60 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0018 100m3
61 Lát gạch Hạ Long, gạch tận dụng Tham khảo Phần II, chương V 1,8 m2
62 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,8 m2
63 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0018 100m3
64 Lát gạch Hạ Long, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 1,8 m2
65 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
66 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 253,6312 m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 12,6816 m3
68 Hoàn trả trồng cỏ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
69 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Tham khảo Phần II, chương V 0,737 100m2
70 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Tham khảo Phần II, chương V 0,737 100m2
B TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ ĐƯỜNG ĐỘC LẬP, NGÃ BA ĐƯỜNG ĐỘC LẬP-ĐƯỜNG ĐT743, TX. THUẬN AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG ĐẾN ĐƯỜNG QL 1A, CẦU VƯỢT SÓNG THẦN- ĐỘC LẬP, TX. DĨ AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 253 mét
3 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 4.380 mét
4 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 125 mét
5 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 104 bộ
6 ống nhựa PVC D56x3 Tham khảo Phần II, chương V 99 mét
7 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 2,1395 100m
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 4,8558 m3
10 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 13,0328 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 15,1316 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 22,8196 m2
13 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 68,6688 m2
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 538,4176 m3
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 32,0243 m3
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 114,1458 m3
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 3,4561 m3
18 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 17 bể
19 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 35 bể
20 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
21 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 104 nắp đan
22 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Tham khảo Phần II, chương V 2 nắp đan
23 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 53 bể
24 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 52 bể
25 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
26 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 53 bể
27 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 52 bể
28 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
29 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 46,339 100 m/1ống
30 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 957,248 m
31 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 8 vị trí
32 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 993 bộ
33 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 212 nút bịt ống
34 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 194,9742 m3
35 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 241,2205 m3
36 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 3,9586 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 4,1134 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 4,1134 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,5425 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,5425 100m3
41 Xây lắp Ganivo nắp bê tông 400x400 bằng gạch thẻ (180x80x40) Tham khảo Phần II, chương V 34 hố ga
42 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 44 cái
43 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 45,3283 m2
46 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 45,3283 m2
47 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 45,3283 m2
48 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 45,3283 m2
49 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 45,3283 m2
50 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 45,3283 m2
51 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 30,5763 m2
53 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0306 100m3
54 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 30,5763 m2
55 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 30,5763 m2
56 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0306 100m3
57 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 30,5763 m2
58 Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
59 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 10,1571 m2
60 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0102 100m3
61 Lát gạch Hạ Long, gạch tận dụng Tham khảo Phần II, chương V 10,1571 m2
62 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 10,1571 m2
63 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0102 100m3
64 Lát gạch Hạ Long, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 10,1571 m2
65 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
66 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 262,5465 m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 13,1273 m3
68 Hoàn trả trồng cỏ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
69 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Tham khảo Phần II, chương V 1,791 100m2
70 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Tham khảo Phần II, chương V 1,791 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->