Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834476-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hương Ngải
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200807101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 10:07:00 đến ngày 2020-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,565,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A QUÁN LÀNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cây
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,587 100m3
3 Mua đất đồi san nền Theo HSBCKTKT được duyệt 430,428 m3
4 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo HSBCKTKT được duyệt 849,23 m2
5 Đào san đất bằng máy, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,274 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,753 100m3
7 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 150,695 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400 vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.506,95 m2
9 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 34,551 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,115 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,23 100m3
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,224 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,716 m3
14 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,011 m3
15 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,412 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,286 tấn
17 Ván khuôn gỗ, tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,247 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Theo HSBCKTKT được duyệt 57,78 cái
19 Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm Theo HSBCKTKT được duyệt 5 bụi
20 Bơm nước phục vụ thi công (Động cơ Diezel công suất 20CV /150m3/h) Theo HSBCKTKT được duyệt 5 ca
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,064 100m3
22 Mua đất đồi san nền Theo HSBCKTKT được duyệt 1.087,728 m3
23 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 176,506 m3
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,588 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 1,177 100m3
26 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 67,897 100m
27 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,579 m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 122,214 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 137,222 m3
30 Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,812 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,046 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,201 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,143 100m2
34 Sản xuất và lắp dựng lan can đá theo thiết kế Theo HSBCKTKT được duyệt 71,47 md
35 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,675 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,855 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 34,579 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 34,579 m2
39 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,07 100m3
40 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 14,016 m3
41 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 140,16 m2
42 Ống cống D400 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,8 md
43 Đế cống D400 Theo HSBCKTKT được duyệt 3 đế
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
45 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 5,368 m3
46 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,018 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,036 100m3
48 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,368 m3
49 Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa 15x18x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 383,376 m
50 Phá dỡ hàng rào sắt Theo HSBCKTKT được duyệt 31,006 m2
51 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo HSBCKTKT được duyệt 51,199 m3
52 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSBCKTKT được duyệt 20,432 m3
53 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Theo HSBCKTKT được duyệt 71,631 m3
54 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 115,616 m3
55 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,385 100m3
56 Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,107 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 23,109 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 10,26 m3
59 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,695 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,536 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,03 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,523 tấn
63 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 11,55 m3
64 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,082 m3
65 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,924 100m2
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,739 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,166 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,77 tấn
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 34,302 m3
70 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,462 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,26 100m2
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 230 cái
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,203 m3
74 Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 4 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,543 100m2
75 khuôn hoa tường rào Theo HSBCKTKT được duyệt 172 bộ
76 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSBCKTKT được duyệt 65,417 m2
77 vét diện âm 2 mặt trụ Theo HSBCKTKT được duyệt 163,072 m
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 378,04 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 168 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 480,623 m2
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 27,017 m2
82 Công tác ốp gốm vào tường sử dụng keo dán Theo HSBCKTKT được duyệt 27,017 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 90,059 m2
84 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 11,2 1m2
85 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 37,752 m3
86 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,378 100m3
87 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,12 100m3
88 Lưới báo hiệu Theo HSBCKTKT được duyệt 50 m2
89 Xếp gạch không nung Theo HSBCKTKT được duyệt 100 viên
90 Chùm đèn CH06-4 Theo HSBCKTKT được duyệt 5 Chùm
91 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cột
92 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo HSBCKTKT được duyệt 1 tủ
93 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x260x260 Theo HSBCKTKT được duyệt 6 bộ
94 Lắp giá đỡ tủ điện Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
95 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSBCKTKT được duyệt 5 bảng
96 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSBCKTKT được duyệt 6 bộ
97 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
98 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo HSBCKTKT được duyệt 0,195 100m
99 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 50 m
100 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 118 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSBCKTKT được duyệt 118 m
102 Đấu cốt đồng các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
103 Làm đầu cáp khô Theo HSBCKTKT được duyệt 10 đầu cáp
104 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSBCKTKT được duyệt 5 đầu cáp
105 Đánh số cột BTLT Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5 10 cột
106 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
107 Đèn cao áp ( cột, bóng, phụ kiện, lắp dựng ) Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,42 m3
109 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,39 m3
110 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,72 m3
111 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,84 m3
112 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,485 m3
113 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,573 m2
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,8 m2
115 bu lông M18 Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cái
116 SX và lắp dựng cột cờ inox, inox 304 Theo HSBCKTKT được duyệt 61,543 Kg
117 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 2,869 m3
118 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,029 100m3
119 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,057 100m3
120 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSBCKTKT được duyệt 0,032 100m2
121 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,187 m3
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,155 tấn
123 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,54 m3
124 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,298 m3
125 Lát gạch đất nung 400x400 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 3 m2
126 Lát gạch đất nung kích thước gạch400x400, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,29 m2
127 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,122 m3
128 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,004 100m2
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,005 tấn
130 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Theo HSBCKTKT được duyệt 15,05 m2
131 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,992 m3
132 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSBCKTKT được duyệt 0,397 m3
133 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSBCKTKT được duyệt 0,086 m3
134 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,264 m3
135 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSBCKTKT được duyệt 0,196 m3
136 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Theo HSBCKTKT được duyệt 9,68 m
137 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,34 m2
138 Bia đá tưởng niệm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
139 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 12,421 m2
B NHÀ BIA VĂN CHỈ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy Theo HSBCKTKT được duyệt 1,13 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Theo HSBCKTKT được duyệt 23,886 m3
3 Hạ giải cột, trụ, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,111 m3
4 Di chuyển bia hương hiền Theo HSBCKTKT được duyệt 2 bia
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Theo HSBCKTKT được duyệt 23,997 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSBCKTKT được duyệt 3,552 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 132,2 m2
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo HSBCKTKT được duyệt 2,685 m3
9 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,839 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 12,38 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Theo HSBCKTKT được duyệt 12,38 m3
12 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,007 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,003 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,007 100m3
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,007 m3
16 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá bó vỉa 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 61,02 m
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,171 100m3
18 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 33,903 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 253,513 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 18,321 m2
21 Gia công, lắp dựng cổng sắt Theo HSBCKTKT được duyệt 5,775 m2
22 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 8,087 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,027 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,054 100m3
25 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,244 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,042 m3
27 Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,532 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 13,738 m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,046 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,092 100m3
31 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,986 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,651 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,895 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSBCKTKT được duyệt 0,127 100m2
35 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,709 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,055 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,046 tấn
38 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,916 m3
39 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSBCKTKT được duyệt 3,512 m3
40 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,481 m3
41 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSBCKTKT được duyệt 1,273 m3
42 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSBCKTKT được duyệt 0,308 m3
43 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Theo HSBCKTKT được duyệt 31 m2
44 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Theo HSBCKTKT được duyệt 17,2 m
45 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 10,32 m2
46 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo HSBCKTKT được duyệt 68,8 m
47 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Theo HSBCKTKT được duyệt 10 hiện vật
48 Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên Theo HSBCKTKT được duyệt 11,903 m2
49 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Theo HSBCKTKT được duyệt 2,331 m3
50 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSBCKTKT được duyệt 1,208 100m2
51 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,972 100m2
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,954 m3
53 Công tác ốp đá xanh nguyên tấm vào tường sử dụng keo dán Theo HSBCKTKT được duyệt 7,004 m2
54 Bia đá đại khoa, trung khoa+bệ đỡ Theo HSBCKTKT được duyệt 2,16 m2
55 Lư hương bằng đá đường kính miệng 60cm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
56 Mặt đá bệ thờ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,72 m2
57 Mặt đá bệ đỡ bia hương hiền Theo HSBCKTKT được duyệt 1,98 m2
58 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSBCKTKT được duyệt 16,403 m2
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 20 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 50 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSBCKTKT được duyệt 20 m
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSBCKTKT được duyệt 2 bộ
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
66 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->