Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hương Ngải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 10:07:00 đến ngày 2020-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,565,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | QUÁN LÀNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cây |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,587 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi san nền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 430,428 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSBCKTKT được duyệt | 849,23 | m2 |
| 5 | Đào san đất bằng máy, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,274 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,753 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150,695 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400 vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.506,95 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,551 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,224 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,716 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,011 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,412 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,286 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,247 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 57,78 | cái |
| 19 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bụi |
| 20 | Bơm nước phục vụ thi công (Động cơ Diezel công suất 20CV /150m3/h) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | ca |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,064 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đồi san nền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.087,728 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 176,506 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,588 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,177 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 67,897 | 100m |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,579 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 122,214 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 137,222 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,812 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,046 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,201 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng lan can đá theo thiết kế | Theo HSBCKTKT được duyệt | 71,47 | md |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,675 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,855 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,579 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,579 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,016 | m3 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140,16 | m2 |
| 42 | Ống cống D400 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,8 | md |
| 43 | Đế cống D400 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | đế |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,368 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,368 | m3 |
| 49 | Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa 15x18x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 383,376 | m |
| 50 | Phá dỡ hàng rào sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,006 | m2 |
| 51 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51,199 | m3 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,432 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 71,631 | m3 |
| 54 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 115,616 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,385 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,107 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,109 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,26 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,695 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,536 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,523 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,55 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,082 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,924 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,739 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,166 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,77 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,302 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,462 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 230 | cái |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,203 | m3 |
| 74 | Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 4 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,543 | 100m2 |
| 75 | khuôn hoa tường rào | Theo HSBCKTKT được duyệt | 172 | bộ |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSBCKTKT được duyệt | 65,417 | m2 |
| 77 | vét diện âm 2 mặt trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 163,072 | m |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 378,04 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 168 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 480,623 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,017 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gốm vào tường sử dụng keo dán | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,017 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 90,059 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,2 | 1m2 |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,752 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,378 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 88 | Lưới báo hiệu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m2 |
| 89 | Xếp gạch không nung | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | viên |
| 90 | Chùm đèn CH06-4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | Chùm |
| 91 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cột |
| 92 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 93 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x260x260 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 94 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bảng |
| 96 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 98 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,195 | 100m |
| 99 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 100 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 118 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 118 | m |
| 102 | Đấu cốt đồng các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Làm đầu cáp khô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | đầu cáp |
| 104 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | đầu cáp |
| 105 | Đánh số cột BTLT | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5 | 10 cột |
| 106 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Đèn cao áp ( cột, bóng, phụ kiện, lắp dựng ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,42 | m3 |
| 109 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,39 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,72 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,84 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,485 | m3 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,573 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8 | m2 |
| 115 | bu lông M18 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 116 | SX và lắp dựng cột cờ inox, inox 304 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 61,543 | Kg |
| 117 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,869 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,187 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,155 | tấn |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,54 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,298 | m3 |
| 125 | Lát gạch đất nung 400x400 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | m2 |
| 126 | Lát gạch đất nung kích thước gạch400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,29 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,122 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,005 | tấn |
| 130 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,05 | m2 |
| 131 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,992 | m3 |
| 132 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,397 | m3 |
| 133 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,086 | m3 |
| 134 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,264 | m3 |
| 135 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,196 | m3 |
| 136 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,68 | m |
| 137 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,34 | m2 |
| 138 | Bia đá tưởng niệm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,421 | m2 |
| B | NHÀ BIA VĂN CHỈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,13 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,886 | m3 |
| 3 | Hạ giải cột, trụ, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,111 | m3 |
| 4 | Di chuyển bia hương hiền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bia |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,997 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,552 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 132,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,685 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,839 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,38 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,38 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,007 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,007 | m3 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá bó vỉa 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 61,02 | m |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,903 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 253,513 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,321 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cổng sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,775 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,087 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,244 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,042 | m3 |
| 27 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,532 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,738 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,986 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,651 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,895 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,709 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,055 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,046 | tấn |
| 38 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,916 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,512 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,481 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,273 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,308 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,2 | m |
| 45 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,32 | m2 |
| 46 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo HSBCKTKT được duyệt | 68,8 | m |
| 47 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | hiện vật |
| 48 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,903 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,331 | m3 |
| 50 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,208 | 100m2 |
| 51 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,972 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,954 | m3 |
| 53 | Công tác ốp đá xanh nguyên tấm vào tường sử dụng keo dán | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,004 | m2 |
| 54 | Bia đá đại khoa, trung khoa+bệ đỡ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,16 | m2 |
| 55 | Lư hương bằng đá đường kính miệng 60cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Mặt đá bệ thờ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,72 | m2 |
| 57 | Mặt đá bệ đỡ bia hương hiền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,98 | m2 |
| 58 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,403 | m2 |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi