Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200764180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 09:20:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,271,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương IV - E-HSMT | 193,4184 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương IV - E-HSMT | 0,8621 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương IV - E-HSMT | 0,2674 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương IV - E-HSMT | 1,615 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương IV - E-HSMT | 19,5848 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương IV - E-HSMT | 38,8016 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương IV - E-HSMT | 38,8016 | m3 |
| 8 | Phụ tăng nhân công và máy cắt xà gồ, tôn liên kết với nhà hiện trạng | Chương IV - E-HSMT | 10 | công |
| B | Phần mở rộng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IV | Chương IV - E-HSMT | 2,4753 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV | Chương IV - E-HSMT | 37,7568 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Chương IV - E-HSMT | 20,179 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng công trình | Chương IV - E-HSMT | 64,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV - E-HSMT | 0,5082 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương IV - E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 50 | Chương IV - E-HSMT | 9,995 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương IV - E-HSMT | 20,5035 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương IV - E-HSMT | 0,3594 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương IV - E-HSMT | 3,0339 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV - E-HSMT | 0,6118 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương IV - E-HSMT | 5,1924 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng bờ lô (10x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương IV - E-HSMT | 11,1987 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương IV - E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương IV - E-HSMT | 0,8394 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương IV - E-HSMT | 0,3581 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV - E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV - E-HSMT | 0,5502 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV - E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 20 | Lấp đất hố đào | Chương IV - E-HSMT | 200,9048 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Chương IV - E-HSMT | 22,6662 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải (đất đào móng) đổ đi | Chương IV - E-HSMT | 81,8948 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sạn ngang, mác 100 | Chương IV - E-HSMT | 17,883 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương IV - E-HSMT | 1,342 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương IV - E-HSMT | 0,3721 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương IV - E-HSMT | 10,1042 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV - E-HSMT | 2,7868 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương IV - E-HSMT | 22,4546 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương IV - E-HSMT | 3,2359 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương IV - E-HSMT | 32,359 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương IV - E-HSMT | 0,6609 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương IV - E-HSMT | 3,8863 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương IV - E-HSMT | 0,1781 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương IV - E-HSMT | 1,7771 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV - E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV - E-HSMT | 1,0424 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV - E-HSMT | 0,6555 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV - E-HSMT | 0,5744 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV - E-HSMT | 1,6527 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV - E-HSMT | 1,06 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV - E-HSMT | 3,063 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV - E-HSMT | 0,4653 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV - E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV - E-HSMT | 0,2329 | tấn |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV - E-HSMT | 41,7 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV - E-HSMT | 19,966 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV - E-HSMT | 17,5786 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa xi măng mác 75 | Chương IV - E-HSMT | 8,1752 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa xi măng mác 75 | Chương IV - E-HSMT | 5,9575 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch hoa bê tông 30x30cm, vữa xi măng mác 75 | Chương IV - E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 51 | Xây tường gạch bánh ú màu nâu 20x20cm, vữa xi măng mác 75 | Chương IV - E-HSMT | 1 | m2 |
| 52 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=28m, vữa xi măng mác 75 | Chương IV - E-HSMT | 9,4789 | m3 |
| 53 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc 5x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | Chương IV - E-HSMT | 3,8944 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch đặc 5x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa xi măng mác 75 | Chương IV - E-HSMT | 2,3456 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương IV - E-HSMT | 23,752 | m2 |
| 56 | Kẻ giả gạch chân móng | Chương IV - E-HSMT | 23,752 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV - E-HSMT | 346,4476 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV - E-HSMT | 645,2126 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (treo hồ dầu xi măng) | Chương IV - E-HSMT | 122,0588 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, lanh tô, lam vữa xi măng mác 75 (treo hồ dầu) | Chương IV - E-HSMT | 323,3475 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 (treo hồ dầu) | Chương IV - E-HSMT | 323,59 | m2 |
| 62 | Trát cầu thang, vữa xi măng mác 75, treo hồ dầu | Chương IV - E-HSMT | 17,81 | m2 |
| 63 | Đắp bo tròn thành lan can, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương IV - E-HSMT | 64,42 | m |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ | Chương IV - E-HSMT | 3,6587 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương IV - E-HSMT | 216,85 | m |
| 66 | Đắp phào mặt trụ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương IV - E-HSMT | 63,14 | m |
| 67 | Đắp phào quanh trụ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương IV - E-HSMT | 160,2 | m |
| 68 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương IV - E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tương đương sơn Kova hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 447,8368 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tương đương sơn Kova hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 1.390,1836 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 600x600mm | Chương IV - E-HSMT | 304,544 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Chương IV - E-HSMT | 52,7885 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch khu bếp | Chương IV - E-HSMT | 36,24 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn khu bếp bằng gạch 400x400mm | Chương IV - E-HSMT | 36,24 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương IV - E-HSMT | 235,834 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Chương IV - E-HSMT | 21,49 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ | Chương IV - E-HSMT | 10,075 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang | Chương IV - E-HSMT | 18,665 | m2 |
| 79 | Lát đá granit mặt đan bếp | Chương IV - E-HSMT | 13,9875 | m2 |
| 80 | Sản xuất xà gồ, thanh kèo thép hộp tráng kẽm | Chương IV - E-HSMT | 0,7049 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép | Chương IV - E-HSMT | 0,7049 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV - E-HSMT | 62,1516 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42ly | Chương IV - E-HSMT | 2,2203 | 100m2 |
| 84 | Ke chống bão (5 cái/m) | Chương IV - E-HSMT | 529 | cái |
| 85 | Xử lý khe nối giữa mái cũ và mái mới | Chương IV - E-HSMT | 24,37 | m |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chương IV - E-HSMT | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương IV - E-HSMT | 0,6615 | 100m |
| 88 | Ống nhựa thoát nước tràn D34, L=300mm | Chương IV - E-HSMT | 15 | cái |
| 89 | Quét KOVA CT11A + xi măng chống thấm sê nô, sàn WC | Chương IV - E-HSMT | 114,995 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương IV - E-HSMT | 70,29 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, la phong dầm chính | Chương IV - E-HSMT | 0,1728 | m3 |
| 92 | Làm trần tôn lạnh dày 0,31ly | Chương IV - E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 93 | Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm II (Tương đương gỗ kiền hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 24,27 | m2 |
| 94 | Cửa sổ pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm II (Tương đương gỗ kiền hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 26,96 | m2 |
| 95 | Khung ngoại 80x50 (Tương đương gỗ kiền hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 21 | m |
| 96 | Khung ngoại 60x50 (Tương đương gỗ kiền hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 16,8 | m |
| 97 | Khung ngoại 60x80 (Tương đương gỗ kiền hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 11,8 | m |
| 98 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV - E-HSMT | 88,98 | m2 |
| 99 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương IV - E-HSMT | 49,6 | m |
| 100 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương IV - E-HSMT | 51,23 | m2 |
| 101 | Vách kính cố định, kính trắng dày 05 m | Chương IV - E-HSMT | 15,4825 | m2 |
| 102 | Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 m (Tương đương VIET-WINDOW, Cty CP Phố Việt hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 103 | Khóa chốt đa điểm cửa đi một cánh mở quay (Tương đương hãng GQ hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 5 | bộ |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương IV - E-HSMT | 15,4825 | m2 |
| 105 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương IV - E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 106 | Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly | Chương IV - E-HSMT | 32,244 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương IV - E-HSMT | 32,244 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV - E-HSMT | 41,9172 | 1m2 |
| 109 | Vách Composit dày 12, màu kem đầy đủ phụ kiện inox 304 đi kèm | Chương IV - E-HSMT | 27,24 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách ngăn | Chương IV - E-HSMT | 27,24 | m2 |
| 111 | SX Inox làm cửa đi | Chương IV - E-HSMT | 14,9617 | Kg |
| 112 | Bản lề cửa inox 304 | Chương IV - E-HSMT | 6 | Cái |
| 113 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Chương IV - E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 114 | Lan can kính dày 5mm bằng khung nhựa lõi thép (Tương đương Việt Window hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 8,6075 | m2 |
| 115 | Lắp dựng vách kính thành lan can | Chương IV - E-HSMT | 8,6075 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương IV - E-HSMT | 3,0525 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương IV - E-HSMT | 1,6428 | 100m2 |
| 118 | Phụ tăng nhân công đắp nỗi tạo chi tiết cột, tạo gờ tiểu nữ | Chương IV - E-HSMT | 10 | công |
| C | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn Tuýp Led đơn 1,2m-20W-220V | Chương IV - E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Đèn Tuýp Led đôi 1,2m-40W-220V | Chương IV - E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Đèn Tuýp Led đơn 0,6m-12W-220V | Chương IV - E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần Led 12W | Chương IV - E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Quạt hút gió gắn tường kích thước 300x300mm-70W/220V | Chương IV - E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A | Chương IV - E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Công tắc 2 nút bấm 1 cực | Chương IV - E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Công tắc 3 nút bấm 1 cực | Chương IV - E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Chương IV - E-HSMT | 6 | cuộn |
| 10 | Aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 32A | Chương IV - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 25A | Chương IV - E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20A | Chương IV - E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chương IV - E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | Hộp điện vỏ nhựa chứa 4Modul có nắp che | Chương IV - E-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Dây điện VCm0 M-2x1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Chương IV - E-HSMT | 295 | m |
| 16 | Dây điện VCm0 M-2x2,5mm2 (tương đương Cadivi hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 109 | m |
| 17 | Dây điện CV M-2x4mm2 (tương đương Cadivi hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Dây điện CV M-2x6mm2 (tương đương Cadivi hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 67,7 | m |
| 19 | Giá đỡ + sứ Puly cố định cáp nguồn | Chương IV - E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều (Tương đương Điện cơ 91 QĐT-400ĐK hoặc cao hơn)+ hộp công tắc | Chương IV - E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Phụ tăng nhân công tháo dở đấu nối lại phần điện nhà cũ và nhà mở rộng | Chương IV - E-HSMT | 5 | công |
| 22 | Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 0,8m | Chương IV - E-HSMT | 4 | kim |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét CT3 D=8, L= 0,8m, vuốt nhọn 0,2m | Chương IV - E-HSMT | 4 | kim |
| 24 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái CT3 D=10 ( Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương IV - E-HSMT | 33,4 | m |
| 25 | Ống nhựa D21 | Chương IV - E-HSMT | 20 | m |
| D | Phần cấp, thoát nước | |||
| E | Phần cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương IV - E-HSMT | 4,7432 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương IV - E-HSMT | 4,7432 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhiệt PPR DN10 D32 (tương đương ống SUNMAX hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhiệt PPR DN10 D25 (tương đương ống SUNMAX hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhiệt PPR DN10 D20 (tương đương ống SUNMAX hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Ống nhựa cứng uP.V.C Class2 D34(tương đương ống SUNMAX hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 7 | Van nhựa PPR D32 (tương đương ống SUNMAX hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van nhựa PPR D25 (tương đương ống SUNMAX hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Van nhựa PPR D20 (tương đương ống SUNMAX hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Van nhựa PPR 1 chiều D32 (tương đương ống SUNMAX hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van nhựa PPR 1 chiều D20 | Chương IV - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van phao tự động D20 | Chương IV - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van nhựa cứng D34 | Chương IV - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR PN10 D32x32 (tương đương ống SUNMAX hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR PN10 D32x25 (tương đương ống SUNMAX hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR PN10 D32x20 (tương đương ống SUNMAX hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR PN10 D25x20 (tương đương ống SUNMAX hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR PN10 D20x20 (tương đương ống SUNMAX hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 22 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR PN10 90o D32 (tương đương ống SUNMAX hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR PN10 90o D25 (tương đương ống SUNMAX hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR PN10 90o D20 (tương đương ống SUNMAX hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 46 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR PN10 90o ren trong D20 (tương đương ống SUNMAX hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Cút nhựa cứng uP.V.C-135o D34 | Chương IV - E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Măng song nhựa PPR PN10 (đấu nối thẳng) D32 | Chương IV - E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Măng song nhựa PPR PN10 (đấu nối thẳng) D25 | Chương IV - E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Măng song nhựa PPR PN10 (đấu nối thẳng) D20 | Chương IV - E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Măng song nhựa PPR PN10 (đấu nối thẳng) D20 ren ngoài | Chương IV - E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương IV - E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương IV - E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương IV - E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Vòi xịt xí (tương đương Viglacera:VG-XP6) | Chương IV - E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Vòi đồng độc lập D21/20 | Chương IV - E-HSMT | 22 | cái |
| 33 | Chậu rửa inox (tương đương Sơn Hà S80x1,2 Premium hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Vòi gắn chậu inox (tương đương Viglacera VG 707 hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Stec inox ngang dung tích 1500L (tương đương Tân Á hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Phụ tăng nhân công tháo dở đấu nối lại phần nước | Chương IV - E-HSMT | 5 | công |
| F | ||||
| 1 | Ống nhựa cứng uP.V.C Class2 D110 | Chương IV - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cứng uP.V.C Class2 D75 | Chương IV - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cứng uP.V.C Class2 D60 | Chương IV - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Tê Y nhựa cứng -135o D110x110 | Chương IV - E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Tê Y nhựa cứng -135o D110x75 | Chương IV - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê Y nhựa cứng -135o D110x60 | Chương IV - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê Y nhựa cứng -135o D75x60 | Chương IV - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tê Y nhựa cứng -135o D60x60 | Chương IV - E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Tê nhựa cứng - 90o D110x110 | Chương IV - E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa cứng - 90o D75x60 | Chương IV - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa cứng - 90o D60x60 | Chương IV - E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê kiểm tra D110x110 | Chương IV - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê kiểm tra D75x75 | Chương IV - E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Côn nhựa cứng D110x60 | Chương IV - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cút nhựa cứng - 135o D110 | Chương IV - E-HSMT | 25 | cái |
| 16 | Cút nhựa cứng - 135o D75 | Chương IV - E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa cứng - 135o D60 | Chương IV - E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Cút nhựa cứng - 90o D110 | Chương IV - E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút nhựa cứng - 90o D75 | Chương IV - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cút nhựa cứng - 90o D60 | Chương IV - E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Xí bệt men sứ trắng trọn bộ (tương đương Viglacera: VI88 hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Xí bệt trẻ em men sứ trắng (tương đương Viglacera BTE hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Phễu thu nước inox vuông (tương đương Caesar: ST414E hoặc cao hơn) | Chương IV - E-HSMT | 16 | cái |
| G | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương IV - E-HSMT | 0,2296 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV - E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương IV - E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương IV - E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương IV - E-HSMT | 1,2285 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương IV - E-HSMT | 0,1004 | tấn |
| 7 | Xây thành bể bằng bờ lô (10x20x30)cm, vữa XM mác 75 | Chương IV - E-HSMT | 5,004 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV - E-HSMT | 0,0602 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương IV - E-HSMT | 0,632 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV - E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV - E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương IV - E-HSMT | 0,0295 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương IV - E-HSMT | 0,5703 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (D<=10) | Chương IV - E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (D>10) | Chương IV - E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương IV - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương IV - E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 18 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV - E-HSMT | 23,3 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương IV - E-HSMT | 46,6 | m2 |
| 20 | Láng bể, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Chương IV - E-HSMT | 50,93 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài bể tự hoại , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV - E-HSMT | 21,92 | m2 |
| 22 | Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương IV - E-HSMT | 6,67 | m2 |
| 23 | Lấp và san đất đào | Chương IV - E-HSMT | 22,96 | m3 |
| H | Hố ga + hố thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương IV - E-HSMT | 7,848 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV - E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương IV - E-HSMT | 0,2721 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương IV - E-HSMT | 1,1405 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương IV - E-HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương IV - E-HSMT | 0,0994 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (D<=10) | Chương IV - E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương IV - E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 9 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV - E-HSMT | 4,128 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV - E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 11 | Xếp đá khan 4x6 | Chương IV - E-HSMT | 0,1849 | m3 |
| 12 | Sạn 20x40 lẫn 45% cát hạt nhỏ De=1, dày 800 | Chương IV - E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 13 | Sạn 40x60 lẫn 35% cát hạt trung 1<De<2, dày 500 | Chương IV - E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 14 | Sạn ngang 60x80 lẫn 25% cát hạt to De>2 dày 350 | Chương IV - E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 15 | Sạn 10x20 lẫn 15% cát hạt nhỏ De<1, dày 450 | Chương IV - E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả | Chương IV - E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 17 | Ống thoát D110 | Chương IV - E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi