Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200804900-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200768370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương (TPCP)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 17:19:00 đến ngày 2020-08-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,933,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II 2,514 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 0,302 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 1,06 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn 4 cái
5 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II 11,14 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn 2 cái
7 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. rộng <= 1m. sâu <=1m. đất cấp II 2,16 m3
8 Đắp đất nền móng công trình. nền đường 2,16 m3
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện. đường kính dây tiếp địa D= 8-10mm 0,448 1kg
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp II 6 1 cọc
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp từ 25÷≤50mm2 2 1đầu
12 Dựng cột bê tông (cột đôi) bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột <=10 m 2 cột
13 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột >20 m 2 cột
14 Lắp kẹp. khóa đấu dây các loại 1 bộ
15 Ép đầu cốt tiết diện cáp từ 70÷≤95mm2 8 1 đầu
16 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. loại 2 sứ 2 bộ
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn. loại cáp 2x35mm2÷≤ 2x50mm2 90 mét
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II 13,572 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 1,416 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 6,174 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn 12 cái
5 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II 6,27 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 6,27 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn 3 cái
8 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II 7,02 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 7,02 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn 2 cái
11 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II 11,14 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 11,14 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn 4 cái
14 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. rộng <= 1m. sâu <=1m. đất cấp II 4,32 m3
15 Đắp đất nền móng công trình. nền đường 4,32 m3
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện. đường kính dây tiếp địa D= 8-10mm 2,688 1kg
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp II 6 1 cọc
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp từ 25÷≤50mm2 6 1đầu
19 Dựng cột bê tông (cột đôi) bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột <=12 m 3 cột
20 Dựng cột bê tông (cột đơn) bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột <=12 m 11 cột
21 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột >20 m 4 cột
22 Lắp đặt xà thép cho cột néo thẳng. Trọng lượng xà 50kg (bộ xà kép cân 2.4m kép lắp trụ ghép 22 X-24K.K 550 code) 2 bộ
23 Lắp đặt xà thép cho cột néo thẳng. Trọng lượng xà 50kg (bộ xà đơn cân 2.4m lắp trụ đơn 22m X-24Đ code) 4 bộ
24 Lắp đặt xà thép cho cột néo thẳng. Trọng lượng xà 50kg (bộ xà kép L75x75x8 dài 2.4m kép lắp trụ ghép 22 X-24K T22) 2 bộ
25 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây đồng (C. CV. CXV...). Tiết diện dây ≤25mm2 6 m
26 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây nhôm lõi thép (AC. ASXV. ACX. ACXH…). tiết diện dây ≤50mm2 497 m
27 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây nhôm lõi thép (AC. ASXV. ACX…). tiết diện dây ≤50mm2 487 m
28 Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công 16 sứ
29 Lắp cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi <=20m. cho điện <= 35KV 23 bộ
30 Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi <=20m. cho điện <= 35KV 12 bộ
31 Lắp kẹp. khóa đấu dây dẫn các loại 8 bộ
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp từ 50÷≤70mm2 2 1đầu
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp từ 25÷≤50mm2 2 1đầu
34 Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV. 1 pha 2 bộ
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3P
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II 15,834 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 7 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 1,652 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 7,203 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn 14 cái
6 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II 57,681 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 17 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 1,343 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 31,433 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn 51 cái
11 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II 6,27 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 6,27 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn 3 cái
14 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. rộng <= 1m. sâu <=1m. đất cấp II 3,24 m3
15 Đắp đất nền móng công trình. nền đường 9,72 m3
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện. đường kính dây tiếp địa D= 8-10mm 0,672 1kg
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp II 9 1 cọc
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp từ 25÷≤50mm2 3 1đầu
19 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. rộng <= 1m. sâu <=1m. đất cấp II 2,16 m3
20 Đắp đất nền móng công trình. nền đường 2,16 m3
21 Lắp dựng tiếp địa cột điện. đường kính dây tiếp địa D= 8-10mm 1,344 1kg
22 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp II 6 1 cọc
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp từ 25÷≤50mm2 6 1đầu
24 Dựng cột bê tông (cột đơn) bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột <=12 m 3 cột
25 Dựng cột bê tông (cột đôi) bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột <=12 m 7 cột
26 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột >20 m 17 cột
27 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ. Trọng lượng xà 25kg (xà X20.Đ) 4 bộ
28 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ. Trọng lượng xà 50kg (X20.K) 3 bộ
29 Lắp đặt xà néo dừng 2.4m X-24.KK-T22. trọng lượng xà <= 50kg 7 bộ
30 Lắp đặt xà néo dừng 2.4m X24.K2. trọng lượng xà <= 50kg 4 bộ
31 Lắp đặt xà thép cho cột néo thẳng. Trọng lượng xà 50kg (bộ xà kép cân 2.4m kép lắp trụ ghép 22 X-24K.K 550 code) 7 bộ
32 Lắp đặt xà thép cho cột néo thẳng. Trọng lượng xà 50kg (bộ xà đơn cân 2.4m lắp trụ đơn 22m X-24Đ code) 14 bộ
33 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây nhôm lõi thép (AC. ASXV. ACX…). tiết diện dây ≤50mm2 676 m
34 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây nhôm lõi thép (AC. ACX. ACXH…). tiết diện dây ≤70mm2 1.855 m
35 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây đồng (C. CV. CXV...). Tiết diện dây ≤25mm2 110 m
36 Lắp đặt sứ ống chỉ hạ thế (đỡ dây trung hòa vào trụ đơn Đth-U) 4 sứ
37 Lắp đặt sứ ống chỉ hạ thế (đỡ dây trung hòa vào xà Đth-UX) 18 sứ
38 Lắp đặt sứ ống chỉ hạ thế (đỡ dây trung hòa vào trụ đôi Đth-U2) 3 sứ
39 Lắp đặt sứ ống chỉ hạ thế (néo dây trung hòa vào trụ đơn Nth-U) 10 sứ
40 Lắp đặt sứ ống chỉ hạ thế (néo dây trung hòa vào xà Nth-X) 6 sứ
41 Lắp khóa đấu dây dẫn các loại (bộ néo dây TH vào trụ đôi) 8 bộ
42 Lắp cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi <=20m. cho điện <= 35KV. sứ đỉnh góc SĐG (24KV) 4 bộ
43 Lắp cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi <=20m. cho điện <= 35KV 174 bộ
44 Lắp cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi <=20m. cho điện <= 35KV. sứ đỉnh đơn SĐI (24KV) 3 bộ
45 Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi <=20m. cho điện <= 35KV. sứ treo vào đà CĐT P-X 30 bộ
46 Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi <=20m. cho điện <= 35KV. sứ treo kép vào đà CĐT P-X2 42 bộ
47 Lắp kẹp. khóa đấu dây dẫn các loại 1 bộ
48 Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV. 1 pha 12 bộ
D PHẦN CÁP NGẦM
1 Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/SE/DSTA 3x70mm2-24kV trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m 103 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/SE/DSTA 3x120mm2-24kV trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7.5kg/m 488 m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp CXV 3x95+1x50 - 0.6/1kV trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp < =4.5kg/m 82 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp CXV 50mm2 - 24kV trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m 42 m
5 Kéo rải và lắp đặt cáp CXV(CRV)/S 50mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m 103 m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp CXV(CRV)/S 95mm2 - 24kV trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m 488 m
7 Làm và lắp đặt đầu cáp (khô) ngầm điện áp 22kV (đầu cáp 1 pha) 6 đầu cáp
8 Làm và lắp đặt đầu cáp (khô) ngầm điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha) 6 đầu cáp
9 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 0.6/1kV (đầu cáp 3 pha). Tiết diện cáp <=120mm2 2 đầu cáp
10 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp. ống có đường kính D 60 mm (luồn cáp trung thế lên trụ) 54 m
11 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp. ống có đường kính D 140 mm (luồn cáp HT 3x95 hoặc 3x120 lên trụ) 54 m
12 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp. ống có đường kính D114 mm (bảo vệ cáp HT 3x95+1x50 dưới mương cáp ngầm) 621 m
13 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp. ống có đường kính D140 mm (bảo vệ cáp HT 3x95 hoặc 3x120 dưới mương cáp ngầm) 621 m
14 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp. ống có đường kính D60 mm (bảo vệ cáp HT 1x50. 1x70 hoặc 1x95 dưới mương cáp ngầm) 695 m
15 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. rộng <= 1m. sâu <=1m. đất cấp II 776,33 m3
16 Đắp đất nền móng công trình. nền đường 442,1 m3
17 Lát gạch thẻ 232 m2
18 Đào móng công trình. chiều rộng móng <= 6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp II 58,7 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 20 m3
20 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công. chiều dài cọc > 2.5m vào đất cấp II 684 m
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 2,82 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 10,4 m3
23 Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật 63,93 m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 10mm 0,617 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm 1,475 tấn
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. ống có đường kính <= 200mm 2 m
27 Đào móng công trình. chiều rộng móng <= 6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp II 234,8 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 80 m3
29 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công. chiều dài cọc > 2.5m vào đất cấp II 2.736 m
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 11,28 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 41,6 m3
32 Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật 240,81 m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 10mm 2,468 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm 5,895 tấn
35 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. ống có đường kính <= 200mm 16 m
E PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 13 m3
2 Tháo hạ cột bê tông. chiều cao cột <= 12m. bằng cẩu kết hợp thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 cho công lắp dựng) 12 cột
3 Thay cột bê tông. chiều cao cột 22m. bằng cẩu kết hợp thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 cho công lắp dựng) 4 cột
4 Tháo cách điện đứng Polymer trên cột tròn cấp điện áp 15-22kV (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay sứ) 23 bộ
5 Tháo bộ sứ treo polime cấp điện áp <= 35kV. chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay sứ) 6 bộ
6 Tháo sứ ống chỉ sứ hạ thế bằng thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 nhân công thay sứ) 13 sứ
7 Tháo xà các loại trọng lượng xà 50kg (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay xà) 8 bộ
8 Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 bằng thủ công (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay dây) 1.072 m
9 Tháo dây nhôm lõi thép ACX 50 bằng thủ công (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay dây) 476 m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 15 m3
11 Tháo dây néo cột. chiều cao lắp đặt <= 20m (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay dây neo cột) 2 bộ
12 Tháo hạ cột bê tông. chiều cao cột <= 12m. bằng cẩu kết hợp thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 cho công lắp dựng) 15 cột
13 Tháo cách điện đứng Polymer trên cột tròn cấp điện áp 15-22kV (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay sứ) 98 bộ
14 Tháo bộ sứ treo polime cấp điện áp <= 35kV. chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay sứ) 18 bộ
15 Tháo sứ ống chỉ sứ hạ thế bằng thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 nhân công thay sứ) 27 sứ
16 Tháo xà các loại trọng lượng xà 50kg (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay xà) 31 bộ
17 Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 bằng thủ công (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay dây) 773 m
18 Tháo dây nhôm lõi thép AC 70 bằng thủ công (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay dây) 230 m
19 Tháo dây nhôm lõi thép ACX 70mm2 bằng thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 cho công tác thay dây) 2.090 m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3 m3
21 Tháo cột bê tông 8.5m bằng cẩu kết hợp thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 cho công tác thay trụ) 1 cột
22 Thay cột bê tông. chiều cao cột 22m. bằng cẩu kết hợp thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 cho công lắp dựng) 2 cột
23 Tháo Rack 2 sứ ống chỉ sứ hạ thế bằng thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 nhân công thay sứ) 5 sứ
24 Tháo dây nhôm vặn soắn ABC 2x70mm2 bằng thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 cho công tác thay dây) 152 m
25 Tháo dây nhôm AV70mm2 bằng thủ công 128 m
F PHẦN THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM
1 Thí nghiệm cáp lực. điện áp 1- 35kv. cáp 1 ruột 7 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->