Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804900-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200768370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương (TPCP) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 17:19:00 đến ngày 2020-08-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,933,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II | 2,514 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | 0,302 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | 1,06 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 4 | cái | |
| 5 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II | 11,14 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 2 | cái | |
| 7 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. rộng <= 1m. sâu <=1m. đất cấp II | 2,16 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | 2,16 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện. đường kính dây tiếp địa D= 8-10mm | 0,448 | 1kg | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp II | 6 | 1 cọc | |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp từ 25÷≤50mm2 | 2 | 1đầu | |
| 12 | Dựng cột bê tông (cột đôi) bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột <=10 m | 2 | cột | |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột >20 m | 2 | cột | |
| 14 | Lắp kẹp. khóa đấu dây các loại | 1 | bộ | |
| 15 | Ép đầu cốt tiết diện cáp từ 70÷≤95mm2 | 8 | 1 đầu | |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. loại 2 sứ | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. loại cáp 2x35mm2÷≤ 2x50mm2 | 90 | mét | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II | 13,572 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | 1,416 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | 6,174 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 12 | cái | |
| 5 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II | 6,27 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | 6,27 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 3 | cái | |
| 8 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II | 7,02 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | 7,02 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 2 | cái | |
| 11 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II | 11,14 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | 11,14 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 4 | cái | |
| 14 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. rộng <= 1m. sâu <=1m. đất cấp II | 4,32 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | 4,32 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện. đường kính dây tiếp địa D= 8-10mm | 2,688 | 1kg | |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp II | 6 | 1 cọc | |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp từ 25÷≤50mm2 | 6 | 1đầu | |
| 19 | Dựng cột bê tông (cột đôi) bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột <=12 m | 3 | cột | |
| 20 | Dựng cột bê tông (cột đơn) bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột <=12 m | 11 | cột | |
| 21 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột >20 m | 4 | cột | |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột néo thẳng. Trọng lượng xà 50kg (bộ xà kép cân 2.4m kép lắp trụ ghép 22 X-24K.K 550 code) | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột néo thẳng. Trọng lượng xà 50kg (bộ xà đơn cân 2.4m lắp trụ đơn 22m X-24Đ code) | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột néo thẳng. Trọng lượng xà 50kg (bộ xà kép L75x75x8 dài 2.4m kép lắp trụ ghép 22 X-24K T22) | 2 | bộ | |
| 25 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây đồng (C. CV. CXV...). Tiết diện dây ≤25mm2 | 6 | m | |
| 26 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây nhôm lõi thép (AC. ASXV. ACX. ACXH…). tiết diện dây ≤50mm2 | 497 | m | |
| 27 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây nhôm lõi thép (AC. ASXV. ACX…). tiết diện dây ≤50mm2 | 487 | m | |
| 28 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | 16 | sứ | |
| 29 | Lắp cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi <=20m. cho điện <= 35KV | 23 | bộ | |
| 30 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi <=20m. cho điện <= 35KV | 12 | bộ | |
| 31 | Lắp kẹp. khóa đấu dây dẫn các loại | 8 | bộ | |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp từ 50÷≤70mm2 | 2 | 1đầu | |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp từ 25÷≤50mm2 | 2 | 1đầu | |
| 34 | Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV. 1 pha | 2 | bộ | |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3P | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II | 15,834 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | 7 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | 1,652 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | 7,203 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 14 | cái | |
| 6 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II | 57,681 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | 17 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | 1,343 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | 31,433 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 51 | cái | |
| 11 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II | 6,27 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | 6,27 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 3 | cái | |
| 14 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. rộng <= 1m. sâu <=1m. đất cấp II | 3,24 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | 9,72 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện. đường kính dây tiếp địa D= 8-10mm | 0,672 | 1kg | |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp II | 9 | 1 cọc | |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp từ 25÷≤50mm2 | 3 | 1đầu | |
| 19 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. rộng <= 1m. sâu <=1m. đất cấp II | 2,16 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | 2,16 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện. đường kính dây tiếp địa D= 8-10mm | 1,344 | 1kg | |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp II | 6 | 1 cọc | |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp từ 25÷≤50mm2 | 6 | 1đầu | |
| 24 | Dựng cột bê tông (cột đơn) bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột <=12 m | 3 | cột | |
| 25 | Dựng cột bê tông (cột đôi) bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột <=12 m | 7 | cột | |
| 26 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột >20 m | 17 | cột | |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ. Trọng lượng xà 25kg (xà X20.Đ) | 4 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ. Trọng lượng xà 50kg (X20.K) | 3 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt xà néo dừng 2.4m X-24.KK-T22. trọng lượng xà <= 50kg | 7 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt xà néo dừng 2.4m X24.K2. trọng lượng xà <= 50kg | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt xà thép cho cột néo thẳng. Trọng lượng xà 50kg (bộ xà kép cân 2.4m kép lắp trụ ghép 22 X-24K.K 550 code) | 7 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt xà thép cho cột néo thẳng. Trọng lượng xà 50kg (bộ xà đơn cân 2.4m lắp trụ đơn 22m X-24Đ code) | 14 | bộ | |
| 33 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây nhôm lõi thép (AC. ASXV. ACX…). tiết diện dây ≤50mm2 | 676 | m | |
| 34 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây nhôm lõi thép (AC. ACX. ACXH…). tiết diện dây ≤70mm2 | 1.855 | m | |
| 35 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây đồng (C. CV. CXV...). Tiết diện dây ≤25mm2 | 110 | m | |
| 36 | Lắp đặt sứ ống chỉ hạ thế (đỡ dây trung hòa vào trụ đơn Đth-U) | 4 | sứ | |
| 37 | Lắp đặt sứ ống chỉ hạ thế (đỡ dây trung hòa vào xà Đth-UX) | 18 | sứ | |
| 38 | Lắp đặt sứ ống chỉ hạ thế (đỡ dây trung hòa vào trụ đôi Đth-U2) | 3 | sứ | |
| 39 | Lắp đặt sứ ống chỉ hạ thế (néo dây trung hòa vào trụ đơn Nth-U) | 10 | sứ | |
| 40 | Lắp đặt sứ ống chỉ hạ thế (néo dây trung hòa vào xà Nth-X) | 6 | sứ | |
| 41 | Lắp khóa đấu dây dẫn các loại (bộ néo dây TH vào trụ đôi) | 8 | bộ | |
| 42 | Lắp cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi <=20m. cho điện <= 35KV. sứ đỉnh góc SĐG (24KV) | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi <=20m. cho điện <= 35KV | 174 | bộ | |
| 44 | Lắp cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi <=20m. cho điện <= 35KV. sứ đỉnh đơn SĐI (24KV) | 3 | bộ | |
| 45 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi <=20m. cho điện <= 35KV. sứ treo vào đà CĐT P-X | 30 | bộ | |
| 46 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi <=20m. cho điện <= 35KV. sứ treo kép vào đà CĐT P-X2 | 42 | bộ | |
| 47 | Lắp kẹp. khóa đấu dây dẫn các loại | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV. 1 pha | 12 | bộ | |
| D | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/SE/DSTA 3x70mm2-24kV trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 103 | m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/SE/DSTA 3x120mm2-24kV trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7.5kg/m | 488 | m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV 3x95+1x50 - 0.6/1kV trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp < =4.5kg/m | 82 | m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV 50mm2 - 24kV trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 42 | m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV(CRV)/S 50mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 103 | m | |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV(CRV)/S 95mm2 - 24kV trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 488 | m | |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp (khô) ngầm điện áp 22kV (đầu cáp 1 pha) | 6 | đầu cáp | |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp (khô) ngầm điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha) | 6 | đầu cáp | |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 0.6/1kV (đầu cáp 3 pha). Tiết diện cáp <=120mm2 | 2 | đầu cáp | |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp. ống có đường kính D 60 mm (luồn cáp trung thế lên trụ) | 54 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp. ống có đường kính D 140 mm (luồn cáp HT 3x95 hoặc 3x120 lên trụ) | 54 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp. ống có đường kính D114 mm (bảo vệ cáp HT 3x95+1x50 dưới mương cáp ngầm) | 621 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp. ống có đường kính D140 mm (bảo vệ cáp HT 3x95 hoặc 3x120 dưới mương cáp ngầm) | 621 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp. ống có đường kính D60 mm (bảo vệ cáp HT 1x50. 1x70 hoặc 1x95 dưới mương cáp ngầm) | 695 | m | |
| 15 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. rộng <= 1m. sâu <=1m. đất cấp II | 776,33 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | 442,1 | m3 | |
| 17 | Lát gạch thẻ | 232 | m2 | |
| 18 | Đào móng công trình. chiều rộng móng <= 6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp II | 58,7 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | 20 | m3 | |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công. chiều dài cọc > 2.5m vào đất cấp II | 684 | m | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | 2,82 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | 10,4 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật | 63,93 | m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 10mm | 0,617 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm | 1,475 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. ống có đường kính <= 200mm | 2 | m | |
| 27 | Đào móng công trình. chiều rộng móng <= 6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp II | 234,8 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | 80 | m3 | |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công. chiều dài cọc > 2.5m vào đất cấp II | 2.736 | m | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | 11,28 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | 41,6 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật | 240,81 | m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 10mm | 2,468 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm | 5,895 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. ống có đường kính <= 200mm | 16 | m | |
| E | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13 | m3 | |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông. chiều cao cột <= 12m. bằng cẩu kết hợp thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 cho công lắp dựng) | 12 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông. chiều cao cột 22m. bằng cẩu kết hợp thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 cho công lắp dựng) | 4 | cột | |
| 4 | Tháo cách điện đứng Polymer trên cột tròn cấp điện áp 15-22kV (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay sứ) | 23 | bộ | |
| 5 | Tháo bộ sứ treo polime cấp điện áp <= 35kV. chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay sứ) | 6 | bộ | |
| 6 | Tháo sứ ống chỉ sứ hạ thế bằng thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 nhân công thay sứ) | 13 | sứ | |
| 7 | Tháo xà các loại trọng lượng xà 50kg (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay xà) | 8 | bộ | |
| 8 | Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 bằng thủ công (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay dây) | 1.072 | m | |
| 9 | Tháo dây nhôm lõi thép ACX 50 bằng thủ công (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay dây) | 476 | m | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15 | m3 | |
| 11 | Tháo dây néo cột. chiều cao lắp đặt <= 20m (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay dây neo cột) | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ cột bê tông. chiều cao cột <= 12m. bằng cẩu kết hợp thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 cho công lắp dựng) | 15 | cột | |
| 13 | Tháo cách điện đứng Polymer trên cột tròn cấp điện áp 15-22kV (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay sứ) | 98 | bộ | |
| 14 | Tháo bộ sứ treo polime cấp điện áp <= 35kV. chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay sứ) | 18 | bộ | |
| 15 | Tháo sứ ống chỉ sứ hạ thế bằng thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 nhân công thay sứ) | 27 | sứ | |
| 16 | Tháo xà các loại trọng lượng xà 50kg (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay xà) | 31 | bộ | |
| 17 | Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 bằng thủ công (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay dây) | 773 | m | |
| 18 | Tháo dây nhôm lõi thép AC 70 bằng thủ công (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay dây) | 230 | m | |
| 19 | Tháo dây nhôm lõi thép ACX 70mm2 bằng thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 cho công tác thay dây) | 2.090 | m | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3 | m3 | |
| 21 | Tháo cột bê tông 8.5m bằng cẩu kết hợp thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 cho công tác thay trụ) | 1 | cột | |
| 22 | Thay cột bê tông. chiều cao cột 22m. bằng cẩu kết hợp thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 cho công lắp dựng) | 2 | cột | |
| 23 | Tháo Rack 2 sứ ống chỉ sứ hạ thế bằng thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 nhân công thay sứ) | 5 | sứ | |
| 24 | Tháo dây nhôm vặn soắn ABC 2x70mm2 bằng thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 cho công tác thay dây) | 152 | m | |
| 25 | Tháo dây nhôm AV70mm2 bằng thủ công | 128 | m | |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực. điện áp 1- 35kv. cáp 1 ruột | 7 | sợi | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi