Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thuần Hưng (đoạn từ ĐT.377 đi khu di tích cây đa Sài Thị và kiên cố hóa kênh mương dọc tuyến)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thuần Hưng (đoạn từ ĐT.377 đi khu di tích cây đa Sài Thị và kiên cố hóa kênh mương dọc tuyến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200818873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 09:00:00 đến ngày 2020-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,245,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng | 1,408 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng mặt đường hiện trạng | 17,09 | m3 | |
| 3 | Đào vét bùn, đất yếu nền đường mở rộng -đất cấp I | 22,438 | 100m3 | |
| 4 | Đánh cấp nền đường, đất cấp I | 21,63 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp II | 126,376 | m3 | |
| 6 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 27,3681 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đắp lề đường | 3.179,29 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp I | 22,6543 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đổ đi, cự ly 4km | 0,1785 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,9206 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 5,3284 | 100m3 | |
| 12 | Làm lớp móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | 1,668 | 100m3 | |
| 13 | Làm lớp cát vàng bù vênh, tạo phẳng | 85,57 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | 1,2536 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày <=25cm, M250, đá 2x4 | 318,18 | m3 | |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,025m | 36 | cái | |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | 2,3846 | m3 | |
| 3 | Làm gồ giảm tốc bằng BTN nguội, chiều dày đã nèn ép trung bình 2,44cm | 2,7 | 10m2 | |
| 4 | Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ | 4 | m | |
| 5 | Mặt biển báo hình tam giác cạnh 875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 875, loại biển kép, móng BTXM M150 đá 2x4 | 1 | cái | |
| C | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống hiện trạng | 0,76 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, kênh, đất cấp I | 91,038 | m3 | |
| 3 | Đắp đất móng cống, kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,5111 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m gia cố nền móng cống, kênh, đất cấp I | 404,025 | 100m | |
| 5 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, kênh | 64,64 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng cống, kênh | 1,1971 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng cống, kênh, ĐK ≤18mm | 5,9491 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng cống, kênh, M200, đá 1x2 | 129,28 | m3 | |
| 9 | Xây kênh bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 | 245,17 | m3 | |
| 10 | Trát lòng kênh, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 1.406,44 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ kênh | 3,0034 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép xà mũ kênh, ĐK ≤10mm | 2,6257 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà mũ kênh M200, đá 1x2 | 29,8 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông thanh chống đúc sẵn | 0,5841 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép thanh chống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 0,2517 | tấn | |
| 16 | Cốt thép thanh chống đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 0,788 | tấn | |
| 17 | Bê tông thanh chống đúc sẵn M200, đá 1x2 | 4,01 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | 0,0638 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK <=10mm | 0,051 | tấn | |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK <=18mm | 0,1634 | tấn | |
| 21 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | 1,3 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 124 | cấu kiện | |
| 23 | Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm điện 2kW | 4 | ca | |
| 24 | Bốc xếp lên gạch xây các loại - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | 133,862 | 1000v | |
| 25 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại - Bốc xếp xuống địa điểm tậ kết trên công trường | 133,862 | 1000v | |
| 26 | Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly vận chuyển trung bình 11km | 39,4893 | 10tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi