Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200780617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã giao cho Phòng Giáo dục - Đào tạo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 11:38:00 đến ngày 2020-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,344,396,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1361 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. ván khuôn đài móng cáo 250mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4176 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200. phần đế móng. | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,732 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, phần vát móng. | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,596 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. ván khuôn cổ cột. | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,029 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,643 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100, bê tông lót đà kiềng, bản móng. | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,576 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, cố thép đà kiềng, bản móng. | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2751 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2563 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4376 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, bê tông đà kiềng bản móng. | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,067 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8129 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,216 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2404 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9599 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6104 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,656 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,261 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3286 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8698 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,608 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0715 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2875 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,715 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0738 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2565 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0864 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, mái đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4036 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5152 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6419 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,152 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3412 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7141 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,996 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật ván khôn bê tông lót đà hộp gen HG | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0692 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,038 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0262 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng hộp gen HG, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1238 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng hộp gen HG | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2422 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng hộp gen HG, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,422 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0961 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2168 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0961 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2168 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,636 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam ngang. | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam ngang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam ngang, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2358 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2939 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm thang, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,192 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, dầm cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan bục giảng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bục giảng. | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1504 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan bục giảng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0192 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9761 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9672 | 100m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bục giảng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5754 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,752 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8644 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5231 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2885 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,814 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,3148 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,6891 | m3 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,12 | m |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,48 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,39 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,09 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 553,2468 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 809,3864 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 322,74 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,81 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.113,1932 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 534,39 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 718,3368 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 883,8064 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 403,68 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 403,68 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,48 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,14 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,14 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135,6 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,968 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2415 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,785 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,78 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cửa sổ, cửa đi khung sắt kính, khung bảo vệ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,28 | m2 |
| 34 | Thi công trần khung nổi bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 151,38 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | 100m |
| 36 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,41 | m2 |
| 37 | Cung cấp cầu chắn rác D114 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 0 |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam, phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 48 | Lắp đặt T 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 49 | Nối ren ngoài 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 50 | Co 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Co 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | T 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | T 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 54 | Co 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 55 | Y 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 56 | Co 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Dây cấp nước 0,5m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt bồn inox 2000L | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,232 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,28 | m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bục giảng. | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan bục giảng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống uPVC D27 thoát hơi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - dài 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt DIMMER quạt mặt 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 255 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối cáp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 80 | Lắp đặt MCB 10A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 20A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 32A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ âm tường 9 đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt 3 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 87 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 89 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 90 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sứ |
| 93 | Lắp đặt tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1001 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0952 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,808 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền nhà xe độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,1328 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9848 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,8068 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,01 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ 200x300 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi