Gói thầu: Thi công xây lắp: Dự án bố trí, sắp xếp ổn định dân di cư tự do xã Háng Đồng, huyện Bắc Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp: Dự án bố trí, sắp xếp ổn định dân di cư tự do xã Háng Đồng, huyện Bắc Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200823634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng NSTW năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 08:35:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,356,357,828 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NƯỚC SINH HOẠT BẢN LÀNG SÁNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 13,66 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 54,35 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Mô tả chi tiết theo Chương V | 13,59 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 21,73 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 23,53 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đập, đá 1x2, chiều dày >45 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 16,24 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Đá lọc 4x6 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4,58 | m3 |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Crepin, d=50mm (L=1,5m) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Crepin, d=40mm (L=1,5m) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 134,47 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6,17 | m3 |
| 25 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7,39 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 27 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 28 | Bê tông dầm đỡ tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 29 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 30 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 31 | Bê tông tạo dốc đáy bể, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 32 | Vữa lót mác 50, dày 3cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 24,69 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường+hố van | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,986 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn sàn bể | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn dầm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sân | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 39 | Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 61,86 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 31,04 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 18,42 | m2 |
| 42 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 43 | Cốt thép sàn bể, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 44 | Cốt thép tường, đường kính d=8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 45 | Cốt thép tường, đường kính d=12 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính d=10 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính d=12 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm, đường kính d=6-8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm, đường kính d=12-14 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 50 | Thép bậc lên xuống d=18mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 51 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Crepin, d=65mm (L=0,5m) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Crepin, d=50mm (L=0,5m) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đá lọc 1x2 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 58 | Đá lọc 2x4 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 59 | Cát lọc | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Tấm lắng Lamen (1,15x1,5x0,4)m | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | tấm |
| 72 | Thép góc đều 70x8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 10 | cái |
| 73 | Bu lông nở M10x100 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 10 | cái |
| 74 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 119,51 | m3 |
| 75 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 76 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7,08 | m3 |
| 77 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 79 | Bê tông dầm đỡ tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 80 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 81 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 82 | Bê tông tạo dốc đáy bể, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 83 | Vữa lót mác 50, dày 3cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 22 | m2 |
| 84 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn tường + hố van | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,944 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn sàn bể | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn dầm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn sân | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 90 | Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 59,14 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 28,96 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 16,05 | m2 |
| 93 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 94 | Cốt thép sàn bể, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 95 | Cốt thép tường, đường kính d=8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 96 | Cốt thép tường, đường kính d=12 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 97 | Cốt thép móng, đường kính d=10 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 98 | Cốt thép móng, đường kính d=12 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 99 | Cốt thép dầm, đường kính d=6-8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 100 | Cốt thép dầm, đường kính d=12-14 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 101 | Thép bậc lên xuống d=18mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 102 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Crepin, d=50mm (L=0,5m) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Đá lọc 1x2 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 108 | Đá lọc 2x4 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 109 | Cát lọc | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE , đường kính măng sông 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Tấm lắng Lamen (1,15x1,5x0,4)m | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | tấm |
| 122 | Thép góc đều 70x8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 10 | cái |
| 123 | Bu lông nở M10x100 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 10 | cái |
| 124 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6,23 | m3 |
| 125 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 126 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 127 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 128 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 129 | Vữa lót mác 50, dày 3cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6,28 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 131 | Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 17,68 | m2 |
| 132 | Cốt thép móng, đường kính d=10 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 133 | Cốt thép tường, đường kính d=6-8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 134 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d=6-8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 135 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn tường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn hố van | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 141 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Crepin, d=65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Crepin, d=50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 157 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 158 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 159 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 160 | Ván khuôn hố van | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 161 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 162 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE , đường kính măng sông 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE , đường kính măng sông 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 183 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 184 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | bể |
| 187 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt đồng hồ đo nước, d=15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,099 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 192 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa, đường kính 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm (côn 50-15) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE , đường kính măng sông 20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 197 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 20,3 | m3 |
| 198 | Bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 13,3 | m3 |
| 199 | Ván khuôn mố đỡ | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,91 | 100m2 |
| 200 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 70 | bể |
| 201 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 70 | cái |
| 202 | Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 70 | cái |
| 203 | Lắp đặt đồng hồ đo nước, d=15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 70 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,31 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 206 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 70 | cái |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa, đường kính 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 70 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 420 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm (50-15)mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 70 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE , đường kính măng sông 20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 70 | cái |
| 211 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 746,15 | m3 |
| 212 | Đắp đất móng đường ống, g=1.45T/m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 746,15 | m3 |
| 213 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (dày 14cm) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 214 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (dày 14cm) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 215 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,842 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 15,12 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5,411 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 10,017 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 25,307 | 100m |
| 223 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7 | cái |
| 224 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 16 | cái |
| 225 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9 | cái |
| 228 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 24 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 17 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 40 | cái |
| 240 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 24,19 | m3 |
| 241 | Đào móng đất cấp IV = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 58,5 | m3 |
| 242 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Mô tả chi tiết theo Chương V | 14,62 | m3 |
| 243 | Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 18,66 | m3 |
| 244 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 16,83 | m3 |
| 245 | Bê tông tường đập, đá 1x2, chiều dày >45 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 15,8 | m3 |
| 246 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 247 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,273 | 100m2 |
| 248 | Ván khuôn tường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,471 | 100m2 |
| 249 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 250 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 251 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 252 | Đá lọc 4x6 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,96 | m3 |
| 253 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt Crepin, d=50mm (L=1,5m) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE , đường kính măng sông 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 257 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 103,31 | m3 |
| 258 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6,17 | m3 |
| 259 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7,39 | m3 |
| 260 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 261 | Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 262 | Bê tông dầm đỡ tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 263 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,49 | m3 |
| 264 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 265 | Bê tông tạo dốc đáy bể, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 266 | Vữa lót mác 50, dày 3cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 24,69 | m2 |
| 267 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 268 | Ván khuôn tường+hố van | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,965 | 100m2 |
| 269 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 270 | Ván khuôn sàn bể | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 271 | Ván khuôn dầm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 272 | Ván khuôn sân | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 273 | Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 61,86 | m2 |
| 274 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 31,04 | m2 |
| 275 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 18,42 | m2 |
| 276 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 277 | Cốt thép sàn mái bể, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 278 | Cốt thép tường, đường kính d=8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 279 | Cốt thép tường, đường kính d=12 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 280 | Cốt thép móng, đường kính d=10 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 281 | Cốt thép móng, đường kính d=12 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 282 | Cốt thép dầm, đường kính d=6-8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 283 | Cốt thép dầm, đường kính d=12-14 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 284 | Thép bậc lên xuống d=18mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 285 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 286 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 288 | Lắp đặt Crepin, d=50mm (L=0,5m) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 289 | Đá lọc 1x2 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 290 | Đá lọc 2x4 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 291 | Cát lọc | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 292 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 295 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 297 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 298 | Tấm lắng Lamen (1,15x1,5x0,4)m | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | tấm |
| 299 | Thép góc đều 70x8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 10 | cái |
| 300 | Bu lông nở M10x100 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 10 | cái |
| 301 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 82,72 | m3 |
| 302 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 303 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 304 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 305 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 306 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 307 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 308 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 309 | Vữa lót mác 50, dày 3cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 310 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 311 | Ván khuôn tường+hố van | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 312 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 313 | Ván khuôn sàn mái bể | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 314 | Ván khuôn dầm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 315 | Ván khuôn sân | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 316 | Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 317 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 22,08 | m2 |
| 318 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 319 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 320 | Cốt thép sàn bể, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 321 | Cốt thép tường, đường kính d=8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 322 | Cốt thép tường, đường kính d=12 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 323 | Cốt thép móng, đường kính d=10 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 324 | Cốt thép móng, đường kính d=12 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 325 | Cốt thép dầm, đường kính d=6 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 326 | Cốt thép dầm, đường kính d=12 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 327 | Cốt thép dầm, đường kính d=14 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 328 | Thép bậc lên xuống d=18mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 329 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 331 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 332 | Lắp đặt Crepin, d=65mm (L=0,5m) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 333 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 335 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6 | cái |
| 336 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 337 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 339 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 340 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 341 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE , đường kính măng sông 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE , đường kính măng sông 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 343 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5,34 | m3 |
| 344 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 345 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 346 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 347 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 348 | Vữa lót mác 50, dày 3cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9,42 | m2 |
| 349 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 20,88 | m2 |
| 350 | Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 26,52 | m2 |
| 351 | Cốt thép móng, đường kính d=10 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 352 | Cốt thép tường, đường kính d=6-8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 353 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d=6-8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 354 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 355 | Ván khuôn tường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 356 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 357 | Ván khuôn hố van | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 358 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 359 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 360 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 361 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 362 | Lắp đặt Crepin, d=65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 363 | Lắp đặt Crepin, d=50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 364 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 365 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 10 | cái |
| 366 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 367 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 368 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 369 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8 | cái |
| 370 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 371 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 372 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 373 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 374 | Đào móng trụ đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 375 | Đắp đất g = 1,45T/m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 376 | Bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 377 | Ván khuôn mố đỡ | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 378 | Cốt thép cột, trụ, đường kính d=4-8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 379 | Cốt thép cột, trụ, đường kính d=12 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 380 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 381 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 382 | Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 383 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 384 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 385 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 386 | Ván khuôn hố van | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 387 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 388 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 389 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 390 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 391 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 392 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 393 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 394 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8 | cái |
| 395 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8 | cái |
| 396 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9 | cái |
| 397 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 398 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 399 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 400 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 401 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 402 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 403 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 404 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 405 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 406 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 407 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 408 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE , đường kính măng sông 20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 409 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 410 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8 | cái |
| 411 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE đường kính măng sông 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 412 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 413 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 414 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 415 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 416 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 13,05 | m3 |
| 417 | Bê tông mố dỡ, đá 2x4, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8,55 | m3 |
| 418 | Ván khuôn mố đỡ | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,585 | 100m2 |
| 419 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 45 | bể |
| 420 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 45 | cái |
| 421 | Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 45 | cái |
| 422 | Lắp đặt đồng hồ đo nước, d=15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 45 | cái |
| 423 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,485 | 100m |
| 424 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 425 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 45 | cái |
| 426 | Lắp đặt vòi rửa, đường kính 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 45 | cái |
| 427 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 270 | cái |
| 428 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm (50-15)mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 45 | cái |
| 429 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 45 | cái |
| 430 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 673,6 | m3 |
| 431 | Đắp đất móng đường ống, g=1,45T/m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 673,6 | m3 |
| 432 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 433 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 434 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 435 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,165 | 100m |
| 436 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5,694 | 100m |
| 437 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 19,895 | 100m |
| 438 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6,614 | 100m |
| 439 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 17,097 | 100m |
| 440 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 12 | cái |
| 441 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 21 | cái |
| 442 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 443 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7 | cái |
| 444 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 445 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 446 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE , đường kính măng sông 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 447 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 448 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7 | cái |
| 449 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 12 | cái |
| 450 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9 | cái |
| 451 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 13 | cái |
| 452 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9 | cái |
| 453 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 13 | cái |
| 454 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 11 | cái |
| B | NƯỚC SINH HOẠT BẢN HÁNG ĐỒNG C | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9,43 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng TC, đá cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7,43 | m3 |
| 4 | Bê tông tường +thân đập, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 17,57 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Đá lọc 4x6 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3,09 | m3 |
| 14 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Crepin, đường kính d= 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Khoan lỗ f42mm đế cắm thép, cấp đá III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 18 | Vữa nhồi cọc mác 100 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,019 | m3 |
| 19 | Thép F20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 49,3 | kg |
| 20 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 14,14 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4,22 | m3 |
| 22 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5,32 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn tấm nắp bể + tấm lọc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | m3 |
| 24 | Bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,39 | m3 |
| 25 | Vữa lót mác 50, dày 3cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 16,9 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,678 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn bể | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 29 | Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 39,9 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 24,45 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 11,94 | m2 |
| 32 | Cốt thép sàn bể+tấm nắp, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 33 | Cốt thép tường, đường kính d=8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường, đường kính d= 10mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính d= 10mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính d=12 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường, đường kính d= 18mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 38 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Crepin, d=80mm, L=0,5m | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đá lọc 1x2 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 43 | Cát lọc | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Bu lông nở M10x100 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 16 | cái |
| 53 | Thép góc 70x70x7mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 42,22 | kg |
| 54 | Tấm lắng Lamen (2x0,5x0,5)m | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | tấm |
| 55 | Đào móng đất cấp IV = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 34,26 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 57 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4,47 | m3 |
| 58 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 59 | Bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 60 | Vữa lót mác 50, dày 3cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 61 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn tường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,729 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn sàn nắp bể | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 64 | Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 48,8 | m2 |
| 65 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 66 | Cốt thép sàn nắp bể, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 67 | Cốt thép tường, đường kính d=8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 68 | Cốt thép tường, đường kính d=10mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 69 | Cốt thép móng, đường kính d=12 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 70 | Thép bậc lên xuống d=18mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 71 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 46,55 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 82 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6,02 | m3 |
| 83 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 84 | Vữa lót mác 50, dày 3cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 21,98 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 52,5 | m2 |
| 86 | Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 50,12 | m2 |
| 87 | Cốt thép móng, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 88 | Cốt thép tường, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 89 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 90 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn tường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,16 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt Crepin, d=65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Crepin, d=50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Crepin, d=32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 12 | cái |
| 107 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 109 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 110 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 111 | Ván khuôn hố van | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 124 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 125 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 126 | Ván khuôn hố van | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 127 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 137 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 139 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 140 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 141 | Ván khuôn hố van | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 142 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 143 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 152 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 153 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 154 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,099 | 100m |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa, đường kính 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | bể |
| 158 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt đồng hồ đo nước, d=15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 163 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm (côn 50-15) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 165 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9,86 | m3 |
| 166 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6,46 | m3 |
| 167 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,068 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,122 | 100m |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa, đường kính 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 34 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 34 | bể |
| 171 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 204 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 34 | cái |
| 173 | Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 34 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 34 | cái |
| 175 | Lắp đặt đồng hồ đo nước, d=15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 34 | cái |
| 176 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 177 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm (côn 50-15) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 34 | cái |
| 178 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo Chương V | 258,39 | m3 |
| 179 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 810,71 | m3 |
| 180 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả chi tiết theo Chương V | 83,36 | m3 |
| 181 | Đắp đất móng đường ống, g=1,45T/m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1.050,05 | m3 |
| 182 | Bê tông mố đỡ ống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 183 | Ván khuôn mố đỡ | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 184 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9,75 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 20,44 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 32,22 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 11,7 | 100m |
| 190 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 50 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 35 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 10 | cái |
| 194 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 25 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 10 | cái |
| 203 | Đào móng đất cấp IV = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 18,89 | m3 |
| 204 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5,97 | m3 |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6,9 | m3 |
| 206 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 207 | Bê tông tường +thân đập, đá 1x2, chiều dày >45 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 10,63 | m3 |
| 208 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 209 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 210 | Ván khuôn tường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 211 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 212 | Cốt thép tấm đan, đường kính d= 8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 213 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 215 | Đá lọc 4x6 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 216 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Crepin, d=80mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 219 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 10,2 | m3 |
| 220 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 221 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4,63 | m3 |
| 222 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 223 | Bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 224 | Vữa lót mác 50, dày 3cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 13,28 | m2 |
| 225 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 226 | Ván khuôn tường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,734 | 100m2 |
| 227 | Ván khuôn sàn nắp bể | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 228 | Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 44,72 | m2 |
| 229 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 20,85 | m2 |
| 230 | Cốt thép sàn mái nắp bể, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 231 | Cốt thép tường, đường kính d=8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 232 | Cốt thép tường, đường kính d=10mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 233 | Cốt thép móng, đường kính d=10 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 234 | Cốt thép móng, đường kính d=12 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 235 | Thép tường d=18mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 236 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 239 | Lắp đặt Crepin, d=50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 240 | Đá lọc 1x2 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 241 | Cát lọc | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 242 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4 | cái |
| 247 | Bu lông nở M10x100 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 16 | cái |
| 248 | Thép góc 70x70x7mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 42,22 | kg |
| 249 | Tấm lắng Lamen (2x0,5x0,5)m | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | tấm |
| 250 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6,65 | m3 |
| 251 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 252 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 253 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 254 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 255 | Vữa lót mác 50, dày 3cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3,14 | m2 |
| 256 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 257 | Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7,16 | m2 |
| 258 | Cốt thép móng, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 259 | Cốt thép tường, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 260 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 261 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 262 | Ván khuôn tường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 263 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 264 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 266 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt Crepin, d=50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 270 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 271 | Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 272 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 273 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,193 | m3 |
| 274 | Ván khuôn hố van | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 275 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 276 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 281 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 282 | Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 283 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 284 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,193 | m3 |
| 285 | Ván khuôn hố van | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 286 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 287 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 294 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 295 | Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 296 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 297 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,193 | m3 |
| 298 | Ván khuôn hố van | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 299 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 300 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 308 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 309 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 310 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 311 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 312 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 313 | Lắp đặt vòi rửa, đường kính 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 20 | cái |
| 314 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 20 | bể |
| 315 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 120 | cái |
| 316 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 20 | cái |
| 317 | Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 20 | cái |
| 318 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 20 | cái |
| 319 | Lắp đặt đồng hồ đo nước, d=15mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 20 | cái |
| 320 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 321 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm (côn 50-15) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 20 | cái |
| 322 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo Chương V | 118,22 | m3 |
| 323 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 203,97 | m3 |
| 324 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả chi tiết theo Chương V | 20,74 | m3 |
| 325 | Đắp đất móng đường ống, g=1,45T/m3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 314,45 | m3 |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,11 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 11,09 | 100m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8,78 | 100m |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3,7 | 100m |
| 330 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 331 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 15 | cái |
| 332 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 333 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 334 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 335 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 18 | cái |
| 336 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 337 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 339 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 340 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cái |
| 341 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 10 | cái |
| 342 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 10 | cái |
| 343 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| C | ĐƯỜNG NỘI BỘ BẢN LÀNG SÁNG | |||
| 1 | Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 71,47 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 141,61 | m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,278 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5,595 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5,495 | 100m3 |
| 6 | Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 11,763 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 594,36 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,849 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,378 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 60 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9,73 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,75 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hạt mịn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,53 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 14,19 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 11,99 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (tận dụng đá hộc trên tuyến) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 158,43 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 94,63 | m3 |
| 19 | Trát vữa XM mác 125, dày 2cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 383,68 | m2 |
| 20 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 19,27 | m3 |
| 21 | Cốt thép, d=6-8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,619 | tấn |
| 22 | Cốt thép, d = 12mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,629 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,243 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả chi tiết theo Chương V | 55 | cái |
| D | ĐƯỜNG NỘI BỘ BẢN HÁNG ĐỒNG C | |||
| 1 | Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 69,0009 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 50,06 | m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,6672 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9,4805 | 100m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (tận dụng đá hộc trên tuyến) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 18 | rọ |
| 6 | Thép F3mm liên kết | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7,92 | kg |
| 7 | Thép F6mm làm khung rọ | Mô tả chi tiết theo Chương V | 66,24 | kg |
| 8 | Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5,5731 | 100m3 |
| 9 | Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 11,9249 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 611,84 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,8741 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,4474 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5,75 | 100m3 |
| 14 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 35 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,75 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hạt mịn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,61 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9,03 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7,63 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (đá hộc tận dụng) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 39,148 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 126,982 | m3 |
| 21 | Trát vữa XM mác 125, dày 2cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,5749 | m2 |
| 22 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 (tận dụng đá hộc trên tuyến) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 13,07 | m3 |
| 23 | Cốt thép, d=6-8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,394 | tấn |
| 24 | Cốt thép, d = 12mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4,0033 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,791 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả chi tiết theo Chương V | 35 | cái |
| 27 | Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 33,6946 | 100m3 |
| 28 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 290,23 | m3 |
| 29 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,9178 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5,3235 | 100m3 |
| 31 | Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,8563 | 100m3 |
| 32 | Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3,9731 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 212,34 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,3033 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,8493 | 100m2 |
| 36 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,25 | 100m3 |
| 37 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 20 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hạt mịn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,18 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (tận dụng đá hộc trên tuyến) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 46,17 | m3 |
| 43 | Trát vữa XM mác 125, dày 2cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 69,47 | m2 |
| 44 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 (tận dụng đá hộc trên tuyến) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 45 | Cốt thép, d=6-8mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,1126 | tấn |
| 46 | Cốt thép, d = 12mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,1144 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả chi tiết theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (tận dụng đá hộc trên tuyến) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 46,11 | m3 |
| 51 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 (tận dụng đá hộc trên tuyến) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 14,31 | m3 |
| 52 | Vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 53 | Trát vữa XM mác 125, dày 2cm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 52,36 | m2 |
| 54 | Đá dăm đệm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính d= 6mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,0595 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính d= 10mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,2756 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 58 | Quét nhựa mối nối ống cống | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | ống |
| 59 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,65 | 100m3 |
| 60 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 15 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| E | SỬA CHỮA ĐƯỜNG Ô TÔ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 33 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 37,29 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 11 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 27 | đoạn ống |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4,09 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo Chương V | 4,09 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi