Gói thầu: Thi công xây lắp: Dự án bố trí, sắp xếp ổn định dân di cư tự do xã Háng Đồng, huyện Bắc Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200828955-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp: Dự án bố trí, sắp xếp ổn định dân di cư tự do xã Háng Đồng, huyện Bắc Yên
Số hiệu KHLCNT 20200823634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng NSTW năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 08:35:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,356,357,828 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NƯỚC SINH HOẠT BẢN LÀNG SÁNG
1 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 13,66 m3
2 Đào móng đất cấp IV = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 54,35 m3
3 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV Mô tả chi tiết theo Chương V 13,59 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 21,73 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 23,53 m3
6 Bê tông tường đập, đá 1x2, chiều dày >45 cm, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 16,24 m3
7 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,32 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,333 100m2
9 Ván khuôn tường Mô tả chi tiết theo Chương V 0,47 100m2
10 Ván khuôn tấm nắp Mô tả chi tiết theo Chương V 0,019 100m2
11 Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,02 tấn
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,025 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,04 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,04 100m
15 Đá lọc 4x6 Mô tả chi tiết theo Chương V 4,58 m3
16 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt Crepin, d=50mm (L=1,5m) Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt Crepin, d=40mm (L=1,5m) Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
23 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 134,47 m3
24 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 6,17 m3
25 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 7,39 m3
26 Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,9 m3
27 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,6 m3
28 Bê tông dầm đỡ tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,17 m3
29 Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 1,4 m3
30 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,41 m3
31 Bê tông tạo dốc đáy bể, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,19 m3
32 Vữa lót mác 50, dày 3cm Mô tả chi tiết theo Chương V 24,69 m2
33 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,051 100m2
34 Ván khuôn tường+hố van Mô tả chi tiết theo Chương V 0,986 100m2
35 Ván khuôn tấm nắp Mô tả chi tiết theo Chương V 0,034 100m2
36 Ván khuôn sàn bể Mô tả chi tiết theo Chương V 0,11 100m2
37 Ván khuôn dầm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,025 100m2
38 Ván khuôn sân Mô tả chi tiết theo Chương V 0,065 100m2
39 Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 61,86 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 31,04 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 18,42 m2
42 Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,043 tấn
43 Cốt thép sàn bể, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,06 tấn
44 Cốt thép tường, đường kính d=8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,107 tấn
45 Cốt thép tường, đường kính d=12 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,272 tấn
46 Cốt thép móng, đường kính d=10 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,151 tấn
47 Cốt thép móng, đường kính d=12 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,225 tấn
48 Cốt thép dầm, đường kính d=6-8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,005 tấn
49 Cốt thép dầm, đường kính d=12-14 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,024 tấn
50 Thép bậc lên xuống d=18mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,011 tấn
51 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
52 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,06 100m
53 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,02 100m
54 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,04 100m
55 Lắp đặt Crepin, d=65mm (L=0,5m) Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt Crepin, d=50mm (L=0,5m) Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
57 Đá lọc 1x2 Mô tả chi tiết theo Chương V 1,35 m3
58 Đá lọc 2x4 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,75 m3
59 Cát lọc Mô tả chi tiết theo Chương V 0,6 m3
60 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
63 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
65 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
69 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
71 Tấm lắng Lamen (1,15x1,5x0,4)m Mô tả chi tiết theo Chương V 1 tấm
72 Thép góc đều 70x8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 10 cái
73 Bu lông nở M10x100 Mô tả chi tiết theo Chương V 10 cái
74 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 119,51 m3
75 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 5,5 m3
76 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 7,08 m3
77 Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,7 m3
78 Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,6 m3
79 Bê tông dầm đỡ tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,14 m3
80 Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 1,4 m3
81 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,27 m3
82 Bê tông tạo dốc đáy bể, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,19 m3
83 Vữa lót mác 50, dày 3cm Mô tả chi tiết theo Chương V 22 m2
84 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,047 100m2
85 Ván khuôn tường + hố van Mô tả chi tiết theo Chương V 0,944 100m2
86 Ván khuôn tấm nắp Mô tả chi tiết theo Chương V 0,034 100m2
87 Ván khuôn sàn bể Mô tả chi tiết theo Chương V 0,096 100m2
88 Ván khuôn dầm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,021 100m2
89 Ván khuôn sân Mô tả chi tiết theo Chương V 0,063 100m2
90 Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 59,14 m2
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 28,96 m2
92 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 16,05 m2
93 Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,04 tấn
94 Cốt thép sàn bể, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,037 tấn
95 Cốt thép tường, đường kính d=8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,103 tấn
96 Cốt thép tường, đường kính d=12 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,261 tấn
97 Cốt thép móng, đường kính d=10 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,135 tấn
98 Cốt thép móng, đường kính d=12 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,199 tấn
99 Cốt thép dầm, đường kính d=6-8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,004 tấn
100 Cốt thép dầm, đường kính d=12-14 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,021 tấn
101 Thép bậc lên xuống d=18mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,011 tấn
102 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
103 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,06 100m
104 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,02 100m
105 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,02 100m
106 Lắp đặt Crepin, d=50mm (L=0,5m) Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
107 Đá lọc 1x2 Mô tả chi tiết theo Chương V 1,35 m3
108 Đá lọc 2x4 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,75 m3
109 Cát lọc Mô tả chi tiết theo Chương V 0,6 m3
110 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
111 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
112 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
113 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
114 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
116 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
119 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE , đường kính măng sông 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
120 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
121 Tấm lắng Lamen (1,15x1,5x0,4)m Mô tả chi tiết theo Chương V 1 tấm
122 Thép góc đều 70x8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 10 cái
123 Bu lông nở M10x100 Mô tả chi tiết theo Chương V 10 cái
124 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 6,23 m3
125 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,58 m3
126 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,76 m3
127 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 1,7 m3
128 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,52 m3
129 Vữa lót mác 50, dày 3cm Mô tả chi tiết theo Chương V 6,28 m2
130 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 13,92 m2
131 Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 17,68 m2
132 Cốt thép móng, đường kính d=10 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,043 tấn
133 Cốt thép tường, đường kính d=6-8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,072 tấn
134 Cốt thép tấm nắp, đường kính d=6-8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,036 tấn
135 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,018 100m2
136 Ván khuôn tường Mô tả chi tiết theo Chương V 0,283 100m2
137 Ván khuôn tấm nắp Mô tả chi tiết theo Chương V 0,036 100m2
138 Ván khuôn hố van Mô tả chi tiết theo Chương V 0,076 100m2
139 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,065 100m
140 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,065 100m
141 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
142 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
143 Lắp đặt Crepin, d=65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
144 Lắp đặt Crepin, d=50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
145 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
146 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
147 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
148 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
149 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
150 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
151 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
152 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
153 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
154 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
155 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 1,28 m3
156 Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,51 m3
157 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,1 m3
158 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,77 m3
159 Ván khuôn tấm nắp Mô tả chi tiết theo Chương V 0,006 100m2
160 Ván khuôn hố van Mô tả chi tiết theo Chương V 0,126 100m2
161 Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,011 tấn
162 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả chi tiết theo Chương V 7 cái
163 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
164 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
165 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
166 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả chi tiết theo Chương V 16 cái
167 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
168 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
169 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
170 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả chi tiết theo Chương V 8 cái
171 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
172 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
173 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
174 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
175 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
176 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE , đường kính măng sông 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 7 cái
177 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
178 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE , đường kính măng sông 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
179 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,045 100m
180 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,01 100m
181 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,005 100m
182 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,005 100m
183 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 0,87 m3
184 Bê tông móng mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,57 m3
185 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,039 100m2
186 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 3 bể
187 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
188 Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
189 Lắp đặt đồng hồ đo nước, d=15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
190 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,099 100m
191 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,006 100m
192 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
193 Lắp đặt vòi rửa, đường kính 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
194 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 18 cái
195 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm (côn 50-15) Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
196 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE , đường kính măng sông 20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
197 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 20,3 m3
198 Bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 13,3 m3
199 Ván khuôn mố đỡ Mô tả chi tiết theo Chương V 0,91 100m2
200 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 70 bể
201 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 70 cái
202 Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 70 cái
203 Lắp đặt đồng hồ đo nước, d=15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 70 cái
204 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2,31 100m
205 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,14 100m
206 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 70 cái
207 Lắp đặt vòi rửa, đường kính 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 70 cái
208 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 420 cái
209 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm (50-15)mm Mô tả chi tiết theo Chương V 70 cái
210 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE , đường kính măng sông 20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 70 cái
211 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 746,15 m3
212 Đắp đất móng đường ống, g=1.45T/m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 746,15 m3
213 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (dày 14cm) Mô tả chi tiết theo Chương V 0,63 m3
214 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (dày 14cm) Mô tả chi tiết theo Chương V 0,63 m3
215 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,05 100m
216 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,05 100m
217 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,05 100m
218 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2,842 100m
219 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 15,12 100m
220 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5,411 100m
221 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 10,017 100m
222 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 25,307 100m
223 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 7 cái
224 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 16 cái
225 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
226 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 6 cái
227 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 9 cái
228 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
229 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
230 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
231 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 7 cái
232 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 10 cái
233 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
234 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 24 cái
235 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 17 cái
236 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 7 cái
237 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 12 cái
238 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 9 cái
239 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 40 cái
240 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 24,19 m3
241 Đào móng đất cấp IV = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 58,5 m3
242 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV Mô tả chi tiết theo Chương V 14,62 m3
243 Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 18,66 m3
244 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 16,83 m3
245 Bê tông tường đập, đá 1x2, chiều dày >45 cm, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 15,8 m3
246 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,14 m3
247 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,273 100m2
248 Ván khuôn tường Mô tả chi tiết theo Chương V 0,471 100m2
249 Ván khuôn tấm nắp Mô tả chi tiết theo Chương V 0,01 100m2
250 Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,009 tấn
251 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,065 100m
252 Đá lọc 4x6 Mô tả chi tiết theo Chương V 2,96 m3
253 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
254 Lắp đặt Crepin, d=50mm (L=1,5m) Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
255 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
256 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE , đường kính măng sông 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
257 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 103,31 m3
258 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 6,17 m3
259 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 7,39 m3
260 Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,9 m3
261 Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,6 m3
262 Bê tông dầm đỡ tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,17 m3
263 Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 1,49 m3
264 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,27 m3
265 Bê tông tạo dốc đáy bể, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,19 m3
266 Vữa lót mác 50, dày 3cm Mô tả chi tiết theo Chương V 24,69 m2
267 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,051 100m2
268 Ván khuôn tường+hố van Mô tả chi tiết theo Chương V 0,965 100m2
269 Ván khuôn tấm nắp Mô tả chi tiết theo Chương V 0,034 100m2
270 Ván khuôn sàn bể Mô tả chi tiết theo Chương V 0,11 100m2
271 Ván khuôn dầm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,025 100m2
272 Ván khuôn sân Mô tả chi tiết theo Chương V 0,068 100m2
273 Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 61,86 m2
274 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 31,04 m2
275 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 18,42 m2
276 Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,04 tấn
277 Cốt thép sàn mái bể, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,06 tấn
278 Cốt thép tường, đường kính d=8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,107 tấn
279 Cốt thép tường, đường kính d=12 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,272 tấn
280 Cốt thép móng, đường kính d=10 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,151 tấn
281 Cốt thép móng, đường kính d=12 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,225 tấn
282 Cốt thép dầm, đường kính d=6-8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,005 tấn
283 Cốt thép dầm, đường kính d=12-14 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,024 tấn
284 Thép bậc lên xuống d=18mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,011 tấn
285 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
286 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,06 100m
287 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,04 100m
288 Lắp đặt Crepin, d=50mm (L=0,5m) Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
289 Đá lọc 1x2 Mô tả chi tiết theo Chương V 1,35 m3
290 Đá lọc 2x4 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,75 m3
291 Cát lọc Mô tả chi tiết theo Chương V 0,6 m3
292 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
293 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
294 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
295 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
296 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
297 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
298 Tấm lắng Lamen (1,15x1,5x0,4)m Mô tả chi tiết theo Chương V 1 tấm
299 Thép góc đều 70x8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 10 cái
300 Bu lông nở M10x100 Mô tả chi tiết theo Chương V 10 cái
301 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 82,72 m3
302 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 2,64 m3
303 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 3,17 m3
304 Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,91 m3
305 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,14 m3
306 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,11 m3
307 Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 1,25 m3
308 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,45 m3
309 Vữa lót mác 50, dày 3cm Mô tả chi tiết theo Chương V 13,2 m2
310 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,029 100m2
311 Ván khuôn tường+hố van Mô tả chi tiết theo Chương V 0,489 100m2
312 Ván khuôn tấm nắp Mô tả chi tiết theo Chương V 0,02 100m2
313 Ván khuôn sàn mái bể Mô tả chi tiết theo Chương V 0,098 100m2
314 Ván khuôn dầm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,017 100m2
315 Ván khuôn sân Mô tả chi tiết theo Chương V 0,05 100m2
316 Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 20,16 m2
317 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 22,08 m2
318 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 9,8 m2
319 Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,012 tấn
320 Cốt thép sàn bể, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,06 tấn
321 Cốt thép tường, đường kính d=8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,045 tấn
322 Cốt thép tường, đường kính d=12 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,127 tấn
323 Cốt thép móng, đường kính d=10 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,08 tấn
324 Cốt thép móng, đường kính d=12 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,12 tấn
325 Cốt thép dầm, đường kính d=6 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,003 tấn
326 Cốt thép dầm, đường kính d=12 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,006 tấn
327 Cốt thép dầm, đường kính d=14 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,082 tấn
328 Thép bậc lên xuống d=18mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,005 tấn
329 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
330 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,065 100m
331 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,02 100m
332 Lắp đặt Crepin, d=65mm (L=0,5m) Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
333 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
334 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
335 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 6 cái
336 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
337 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
338 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
339 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
340 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
341 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE , đường kính măng sông 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
342 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE , đường kính măng sông 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
343 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 5,34 m3
344 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,87 m3
345 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 1,14 m3
346 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 2,55 m3
347 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,78 m3
348 Vữa lót mác 50, dày 3cm Mô tả chi tiết theo Chương V 9,42 m2
349 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 20,88 m2
350 Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 26,52 m2
351 Cốt thép móng, đường kính d=10 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,065 tấn
352 Cốt thép tường, đường kính d=6-8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,108 tấn
353 Cốt thép tấm nắp, đường kính d=6-8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,054 tấn
354 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,027 100m2
355 Ván khuôn tường Mô tả chi tiết theo Chương V 0,425 100m2
356 Ván khuôn tấm nắp Mô tả chi tiết theo Chương V 0,053 100m2
357 Ván khuôn hố van Mô tả chi tiết theo Chương V 0,113 100m2
358 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,065 100m
359 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,13 100m
360 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
361 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
362 Lắp đặt Crepin, d=65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
363 Lắp đặt Crepin, d=50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
364 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
365 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 10 cái
366 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
367 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
368 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
369 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 8 cái
370 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
371 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
372 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
373 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
374 Đào móng trụ đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 2,82 m3
375 Đắp đất g = 1,45T/m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 2,28 m3
376 Bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,56 m3
377 Ván khuôn mố đỡ Mô tả chi tiết theo Chương V 0,038 100m2
378 Cốt thép cột, trụ, đường kính d=4-8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,005 tấn
379 Cốt thép cột, trụ, đường kính d=12 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,012 tấn
380 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,12 100m
381 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 2,56 m3
382 Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 1,02 m3
383 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,2 m3
384 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 1,54 m3
385 Ván khuôn tấm nắp Mô tả chi tiết theo Chương V 0,011 100m2
386 Ván khuôn hố van Mô tả chi tiết theo Chương V 0,253 100m2
387 Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,022 tấn
388 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
389 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
390 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
391 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
392 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
393 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
394 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 8 cái
395 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 8 cái
396 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 9 cái
397 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
398 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
399 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
400 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
401 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
402 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
403 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
404 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
405 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
406 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
407 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
408 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE , đường kính măng sông 20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
409 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
410 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 8 cái
411 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE đường kính măng sông 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
412 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,03 100m
413 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,03 100m
414 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,045 100m
415 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,015 100m
416 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 13,05 m3
417 Bê tông mố dỡ, đá 2x4, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 8,55 m3
418 Ván khuôn mố đỡ Mô tả chi tiết theo Chương V 0,585 100m2
419 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 45 bể
420 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 45 cái
421 Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 45 cái
422 Lắp đặt đồng hồ đo nước, d=15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 45 cái
423 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1,485 100m
424 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,09 100m
425 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 45 cái
426 Lắp đặt vòi rửa, đường kính 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 45 cái
427 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 270 cái
428 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm (50-15)mm Mô tả chi tiết theo Chương V 45 cái
429 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 45 cái
430 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 673,6 m3
431 Đắp đất móng đường ống, g=1,45T/m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 673,6 m3
432 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,1 100m
433 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,055 100m
434 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,13 100m
435 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,165 100m
436 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5,694 100m
437 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 19,895 100m
438 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 6,614 100m
439 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 17,097 100m
440 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 12 cái
441 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 21 cái
442 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
443 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 7 cái
444 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
445 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
446 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE , đường kính măng sông 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
447 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
448 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 7 cái
449 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 12 cái
450 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 9 cái
451 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 13 cái
452 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 9 cái
453 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 13 cái
454 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 11 cái
B NƯỚC SINH HOẠT BẢN HÁNG ĐỒNG C
1 Đào móng đất cấp IV = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 9,43 m3
2 Phá đá bằng TC, đá cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 9,26 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 7,43 m3
4 Bê tông tường +thân đập, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 17,57 m3
5 Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,36 m3
6 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,11 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,078 100m2
8 Ván khuôn tường Mô tả chi tiết theo Chương V 0,48 100m2
9 Ván khuôn tấm nắp Mô tả chi tiết theo Chương V 0,004 100m2
10 Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,007 tấn
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,03 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,02 100m
13 Đá lọc 4x6 Mô tả chi tiết theo Chương V 3,09 m3
14 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt Crepin, đường kính d= 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
17 Khoan lỗ f42mm đế cắm thép, cấp đá III Mô tả chi tiết theo Chương V 0,14 100m
18 Vữa nhồi cọc mác 100 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,019 m3
19 Thép F20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 49,3 kg
20 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 14,14 m3
21 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 4,22 m3
22 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 5,32 m3
23 Bê tông sàn tấm nắp bể + tấm lọc, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 1 m3
24 Bê tông mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 1,39 m3
25 Vữa lót mác 50, dày 3cm Mô tả chi tiết theo Chương V 16,9 m2
26 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,103 100m2
27 Ván khuôn tường Mô tả chi tiết theo Chương V 0,678 100m2
28 Ván khuôn sàn bể Mô tả chi tiết theo Chương V 0,096 100m2
29 Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 39,9 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 24,45 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả chi tiết theo Chương V 11,94 m2
32 Cốt thép sàn bể+tấm nắp, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,067 tấn
33 Cốt thép tường, đường kính d=8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,08 tấn
34 Cốt thép tường, đường kính d= 10mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,137 tấn
35 Cốt thép móng, đường kính d= 10mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,105 tấn
36 Cốt thép móng, đường kính d=12 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,156 tấn
37 Cốt thép tường, đường kính d= 18mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,005 tấn
38 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,03 100m
40 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,02 100m
41 Lắp đặt Crepin, d=80mm, L=0,5m Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
42 Đá lọc 1x2 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,93 m3
43 Cát lọc Mô tả chi tiết theo Chương V 0,45 m3
44 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 6 cái
47 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
52 Bu lông nở M10x100 Mô tả chi tiết theo Chương V 16 cái
53 Thép góc 70x70x7mm Mô tả chi tiết theo Chương V 42,22 kg
54 Tấm lắng Lamen (2x0,5x0,5)m Mô tả chi tiết theo Chương V 2 tấm
55 Đào móng đất cấp IV = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 34,26 m3
56 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 3,1 m3
57 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 4,47 m3
58 Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 1,26 m3
59 Bê tông, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 2,97 m3
60 Vữa lót mác 50, dày 3cm Mô tả chi tiết theo Chương V 15,2 m2
61 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,036 100m2
62 Ván khuôn tường Mô tả chi tiết theo Chương V 0,729 100m2
63 Ván khuôn sàn nắp bể Mô tả chi tiết theo Chương V 0,12 100m2
64 Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 48,8 m2
65 Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,011 tấn
66 Cốt thép sàn nắp bể, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,076 tấn
67 Cốt thép tường, đường kính d=8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,07 tấn
68 Cốt thép tường, đường kính d=10mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,126 tấn
69 Cốt thép móng, đường kính d=12 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,297 tấn
70 Thép bậc lên xuống d=18mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,007 tấn
71 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
72 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,05 100m
73 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,06 100m
74 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
79 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 46,55 m3
80 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 1,75 m3
81 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 2,66 m3
82 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 6,02 m3
83 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,98 m3
84 Vữa lót mác 50, dày 3cm Mô tả chi tiết theo Chương V 21,98 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 52,5 m2
86 Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 50,12 m2
87 Cốt thép móng, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,102 tấn
88 Cốt thép tường, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,26 tấn
89 Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,172 tấn
90 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,062 100m2
91 Ván khuôn tường Mô tả chi tiết theo Chương V 1,16 100m2
92 Ván khuôn tấm nắp Mô tả chi tiết theo Chương V 0,109 100m2
93 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,08 100m
94 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,11 100m
95 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,12 100m
96 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,16 100m
97 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 7 cái
98 Lắp đặt Crepin, d=65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt Crepin, d=50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt Crepin, d=32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
101 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
104 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 6 cái
105 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
106 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 12 cái
107 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 1,64 m3
108 Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,64 m3
109 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,1 m3
110 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,77 m3
111 Ván khuôn hố van Mô tả chi tiết theo Chương V 0,132 100m2
112 Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,011 tấn
113 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
114 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả chi tiết theo Chương V 8 cái
115 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
116 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
119 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
120 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
121 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
122 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 1,64 m3
123 Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,64 m3
124 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,1 m3
125 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,77 m3
126 Ván khuôn hố van Mô tả chi tiết theo Chương V 0,132 100m2
127 Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,011 tấn
128 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
129 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 8 cái
130 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
131 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
132 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
134 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,02 100m
135 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,01 100m
136 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,01 100m
137 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 0,82 m3
138 Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,32 m3
139 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,05 m3
140 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,38 m3
141 Ván khuôn hố van Mô tả chi tiết theo Chương V 0,066 100m2
142 Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,006 tấn
143 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
144 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
145 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
146 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
147 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
148 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
149 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
150 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,02 100m
151 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,02 100m
152 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả chi tiết theo Chương V 0,87 m3
153 Bê tông móng mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,57 m3
154 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,006 100m
155 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,099 100m
156 Lắp đặt vòi rửa, đường kính 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
157 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 3 bể
158 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 18 cái
159 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
160 Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
161 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
162 Lắp đặt đồng hồ đo nước, d=15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
163 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,039 100m2
164 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm (côn 50-15) Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
165 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả chi tiết theo Chương V 9,86 m3
166 Bê tông móng mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 6,46 m3
167 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,068 100m
168 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1,122 100m
169 Lắp đặt vòi rửa, đường kính 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 34 cái
170 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 34 bể
171 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 204 cái
172 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 34 cái
173 Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 34 cái
174 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 34 cái
175 Lắp đặt đồng hồ đo nước, d=15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 34 cái
176 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,442 100m2
177 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm (côn 50-15) Mô tả chi tiết theo Chương V 34 cái
178 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo Chương V 258,39 m3
179 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 810,71 m3
180 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả chi tiết theo Chương V 83,36 m3
181 Đắp đất móng đường ống, g=1,45T/m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 1.050,05 m3
182 Bê tông mố đỡ ống, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,1 m3
183 Ván khuôn mố đỡ Mô tả chi tiết theo Chương V 0,02 100m2
184 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,24 100m
185 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả chi tiết theo Chương V 9,75 100m
186 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 8 100m
187 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 20,44 100m
188 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 32,22 100m
189 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 11,7 100m
190 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mm Mô tả chi tiết theo Chương V 20 cái
191 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 50 cái
192 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 35 cái
193 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 10 cái
194 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm Mô tả chi tiết theo Chương V 7 cái
195 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 25 cái
196 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
197 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
198 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
199 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm Mô tả chi tiết theo Chương V 15 cái
200 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 10 cái
201 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 15 cái
202 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 10 cái
203 Đào móng đất cấp IV = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 18,89 m3
204 Phá đá bằng thủ công, đá cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 5,97 m3
205 Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 6,9 m3
206 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 9,36 m3
207 Bê tông tường +thân đập, đá 1x2, chiều dày >45 cm, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 10,63 m3
208 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,11 m3
209 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,186 100m2
210 Ván khuôn tường Mô tả chi tiết theo Chương V 0,204 100m2
211 Ván khuôn tấm nắp Mô tả chi tiết theo Chương V 0,004 100m2
212 Cốt thép tấm đan, đường kính d= 8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,007 tấn
213 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,02 100m
214 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,03 100m
215 Đá lọc 4x6 Mô tả chi tiết theo Chương V 2,5 m3
216 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
217 Lắp đặt Crepin, d=80mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
218 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
219 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 10,2 m3
220 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 2,64 m3
221 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 4,63 m3
222 Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,74 m3
223 Bê tông, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 1,28 m3
224 Vữa lót mác 50, dày 3cm Mô tả chi tiết theo Chương V 13,28 m2
225 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,082 100m2
226 Ván khuôn tường Mô tả chi tiết theo Chương V 0,734 100m2
227 Ván khuôn sàn nắp bể Mô tả chi tiết theo Chương V 0,062 100m2
228 Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 44,72 m2
229 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 20,85 m2
230 Cốt thép sàn mái nắp bể, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,052 tấn
231 Cốt thép tường, đường kính d=8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,071 tấn
232 Cốt thép tường, đường kính d=10mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,123 tấn
233 Cốt thép móng, đường kính d=10 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,08 tấn
234 Cốt thép móng, đường kính d=12 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,119 tấn
235 Thép tường d=18mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,005 tấn
236 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
237 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,07 100m
238 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,04 100m
239 Lắp đặt Crepin, d=50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
240 Đá lọc 1x2 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,93 m3
241 Cát lọc Mô tả chi tiết theo Chương V 0,45 m3
242 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
243 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
244 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
245 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
246 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
247 Bu lông nở M10x100 Mô tả chi tiết theo Chương V 16 cái
248 Thép góc 70x70x7mm Mô tả chi tiết theo Chương V 42,22 kg
249 Tấm lắng Lamen (2x0,5x0,5)m Mô tả chi tiết theo Chương V 2 tấm
250 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 6,65 m3
251 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,25 m3
252 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,38 m3
253 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,86 m3
254 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,14 m3
255 Vữa lót mác 50, dày 3cm Mô tả chi tiết theo Chương V 3,14 m2
256 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 7,5 m2
257 Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 7,16 m2
258 Cốt thép móng, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,015 tấn
259 Cốt thép tường, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,037 tấn
260 Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,025 tấn
261 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,009 100m2
262 Ván khuôn tường Mô tả chi tiết theo Chương V 0,166 100m2
263 Ván khuôn tấm nắp Mô tả chi tiết theo Chương V 0,016 100m2
264 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,04 100m
265 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,02 100m
266 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
267 Lắp đặt Crepin, d=50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
268 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
269 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
270 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 0,41 m3
271 Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,16 m3
272 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,025 m3
273 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,193 m3
274 Ván khuôn hố van Mô tả chi tiết theo Chương V 0,033 100m2
275 Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,003 tấn
276 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
277 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
278 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
279 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
280 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
281 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 0,41 m3
282 Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,16 m3
283 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,025 m3
284 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,193 m3
285 Ván khuôn hố van Mô tả chi tiết theo Chương V 0,033 100m2
286 Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,003 tấn
287 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
288 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
289 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
290 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
291 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
292 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
293 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,02 100m
294 Đào móng đất cấp III = TC Mô tả chi tiết theo Chương V 0,41 m3
295 Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,16 m3
296 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,025 m3
297 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,193 m3
298 Ván khuôn hố van Mô tả chi tiết theo Chương V 0,033 100m2
299 Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,003 tấn
300 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
301 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
302 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
303 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
304 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
305 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
306 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
307 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,01 100m
308 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,01 100m
309 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả chi tiết theo Chương V 5,8 m3
310 Bê tông móng mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 3,8 m3
311 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,04 100m
312 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,66 100m
313 Lắp đặt vòi rửa, đường kính 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 20 cái
314 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 20 bể
315 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 120 cái
316 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 20 cái
317 Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 20 cái
318 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 20 cái
319 Lắp đặt đồng hồ đo nước, d=15mm Mô tả chi tiết theo Chương V 20 cái
320 Ván khuôn móng Mô tả chi tiết theo Chương V 0,26 100m2
321 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm (côn 50-15) Mô tả chi tiết theo Chương V 20 cái
322 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo Chương V 118,22 m3
323 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 203,97 m3
324 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả chi tiết theo Chương V 20,74 m3
325 Đắp đất móng đường ống, g=1,45T/m3 Mô tả chi tiết theo Chương V 314,45 m3
326 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2,11 100m
327 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 11,09 100m
328 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 8,78 100m
329 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3,7 100m
330 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
331 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 15 cái
332 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
333 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
334 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
335 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 18 cái
336 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
337 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
338 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
339 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
340 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cái
341 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Mô tả chi tiết theo Chương V 10 cái
342 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Mô tả chi tiết theo Chương V 10 cái
343 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
C ĐƯỜNG NỘI BỘ BẢN LÀNG SÁNG
1 Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 71,47 100m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 141,61 m3
3 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 2,278 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo Chương V 5,595 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3 Mô tả chi tiết theo Chương V 5,495 100m3
6 Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo Chương V 11,763 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả chi tiết theo Chương V 594,36 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Mô tả chi tiết theo Chương V 0,849 100m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả chi tiết theo Chương V 2,378 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 60 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Mô tả chi tiết theo Chương V 0,12 100m3
12 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 9,73 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo Chương V 2,75 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hạt mịn, đá 1x2, mác 300 Mô tả chi tiết theo Chương V 2,53 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống đá 1x2, mác 300 Mô tả chi tiết theo Chương V 14,19 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo Chương V 11,99 m3
17 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (tận dụng đá hộc trên tuyến) Mô tả chi tiết theo Chương V 158,43 m3
18 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả chi tiết theo Chương V 94,63 m3
19 Trát vữa XM mác 125, dày 2cm Mô tả chi tiết theo Chương V 383,68 m2
20 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả chi tiết theo Chương V 19,27 m3
21 Cốt thép, d=6-8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,619 tấn
22 Cốt thép, d = 12mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,629 tấn
23 Ván khuôn thép Mô tả chi tiết theo Chương V 1,243 100m2
24 Lắp đặt tấm bản Mô tả chi tiết theo Chương V 55 cái
D ĐƯỜNG NỘI BỘ BẢN HÁNG ĐỒNG C
1 Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 69,0009 100m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 50,06 m3
3 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 2,6672 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo Chương V 9,4805 100m3
5 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (tận dụng đá hộc trên tuyến) Mô tả chi tiết theo Chương V 18 rọ
6 Thép F3mm liên kết Mô tả chi tiết theo Chương V 7,92 kg
7 Thép F6mm làm khung rọ Mô tả chi tiết theo Chương V 66,24 kg
8 Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3 Mô tả chi tiết theo Chương V 5,5731 100m3
9 Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo Chương V 11,9249 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả chi tiết theo Chương V 611,84 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Mô tả chi tiết theo Chương V 0,8741 100m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả chi tiết theo Chương V 2,4474 100m2
13 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 5,75 100m3
14 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 35 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo Chương V 1,75 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hạt mịn, đá 1x2, mác 300 Mô tả chi tiết theo Chương V 1,61 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống đá 1x2, mác 300 Mô tả chi tiết theo Chương V 9,03 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo Chương V 7,63 m3
19 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (đá hộc tận dụng) Mô tả chi tiết theo Chương V 39,148 m3
20 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả chi tiết theo Chương V 126,982 m3
21 Trát vữa XM mác 125, dày 2cm Mô tả chi tiết theo Chương V 2,5749 m2
22 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 (tận dụng đá hộc trên tuyến) Mô tả chi tiết theo Chương V 13,07 m3
23 Cốt thép, d=6-8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,394 tấn
24 Cốt thép, d = 12mm Mô tả chi tiết theo Chương V 4,0033 tấn
25 Ván khuôn thép Mô tả chi tiết theo Chương V 0,791 100m2
26 Lắp đặt tấm bản Mô tả chi tiết theo Chương V 35 cái
27 Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 33,6946 100m3
28 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 290,23 m3
29 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 0,9178 100m3
30 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo Chương V 5,3235 100m3
31 Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3 Mô tả chi tiết theo Chương V 1,8563 100m3
32 Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo Chương V 3,9731 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả chi tiết theo Chương V 212,34 m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Mô tả chi tiết theo Chương V 0,3033 100m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả chi tiết theo Chương V 0,8493 100m2
36 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 1,25 100m3
37 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 20 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,5 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hạt mịn, đá 1x2, mác 300 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,46 m3
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả chi tiết theo Chương V 2,58 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo Chương V 2,18 m3
42 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (tận dụng đá hộc trên tuyến) Mô tả chi tiết theo Chương V 46,17 m3
43 Trát vữa XM mác 125, dày 2cm Mô tả chi tiết theo Chương V 69,47 m2
44 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 (tận dụng đá hộc trên tuyến) Mô tả chi tiết theo Chương V 3,8 m3
45 Cốt thép, d=6-8mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,1126 tấn
46 Cốt thép, d = 12mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,1144 tấn
47 Ván khuôn thép Mô tả chi tiết theo Chương V 0,226 100m2
48 Lắp đặt tấm bản Mô tả chi tiết theo Chương V 10 cái
49 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 3,6 m3
50 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (tận dụng đá hộc trên tuyến) Mô tả chi tiết theo Chương V 46,11 m3
51 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 (tận dụng đá hộc trên tuyến) Mô tả chi tiết theo Chương V 14,31 m3
52 Vữa XM mác 100 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,11 m3
53 Trát vữa XM mác 125, dày 2cm Mô tả chi tiết theo Chương V 52,36 m2
54 Đá dăm đệm Mô tả chi tiết theo Chương V 5,1 m3
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính d= 6mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,0595 tấn
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính d= 10mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,2756 tấn
57 Ván khuôn thép Mô tả chi tiết theo Chương V 0,515 100m2
58 Quét nhựa mối nối ống cống Mô tả chi tiết theo Chương V 5 ống
59 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 0,65 100m3
60 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 15 m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,3 100m3
62 Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu Mô tả chi tiết theo Chương V 5 cấu kiện
E SỬA CHỮA ĐƯỜNG Ô TÔ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo Chương V 33 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 37,29 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả chi tiết theo Chương V 11 đoạn ống
4 Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mm Mô tả chi tiết theo Chương V 27 đoạn ống
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo Chương V 4,09 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 4,09 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->