Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200830293-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200766321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu hoạt động nhiệp vụ KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 09:07:00 đến ngày 2020-08-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,521,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định tại Chương V 14,9044 100m3
2 Ván khuôn gỗ móng Quy định tại Chương V 0,1801 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Quy định tại Chương V 22,4518 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, + giằng Quy định tại Chương V 0,8114 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định tại Chương V 4,2644 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định tại Chương V 0,5773 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Quy định tại Chương V 2,5688 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 69,9536 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 13,7501 m3
10 Ván khuôn dầm móng Quy định tại Chương V 0,6971 100m2
11 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm Quy định tại Chương V 0,261 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Quy định tại Chương V 0,9967 tấn
13 Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 3,9171 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn tầng hầm Quy định tại Chương V 0,1585 100m2
15 Lắp dựng nền tầng hầm ĐK ≤10mm Quy định tại Chương V 3,165 tấn
16 Bê tông sàn tầng hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 44,5623 m3
17 tạo khe chống trơn đường dốc Quy định tại Chương V 20,5968 10m
18 Quét chất chống thấm bằng sơn chịu mài mòn:2 lớp Quy định tại Chương V 453,7134 m2
19 Sơn bề mặt nền tầng hầm bằng sơn kova bán bóng chịu mài mòn 3 lớp Quy định tại Chương V 226,8567 1m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 233,6611 m2
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định tại Chương V 13,7696 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Quy định tại Chương V 1,13 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4kmtiếp theo - Cấp đất III Quy định tại Chương V 1,13 100m3/1km
B TẦNG HẦM
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 26,0747 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch đất bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 0,9581 m3
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 41,978 m2
4 Quét dung dịch chống thấm tường ngoài cao 1.6m Quy định tại Chương V 141,568 m2
5 Sơn tường chống thấm bằng sơn kova CT11A Quy định tại Chương V 141,568 m2
6 Ốp đá Granit Marble vào tường sử dụng keo dán Quy định tại Chương V 63,8212 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 144,936 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 78,8272 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 175,395 m2
10 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 10,6352 m2
11 Đắp vữa quanh chân cột:vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 11,84 m
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 16,9386 m2
13 Bả ma tít vào cột, dầm, trần Quy định tại Chương V 578,974 m2
14 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 179,834 m2
15 Sơn dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 254,21 m2
C TẦNG 1
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 43,5862 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Quy định tại Chương V 6,6822 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 311,2838 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 300,8673 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 50,5428 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 51,2492 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 87,6449 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 23,952 m
9 Ốp đá Granit Marble vào tường sử dụng keo dán Quy định tại Chương V 42,984 m2
10 Ốp tường wc gạch 300x450, XM PCB40 Quy định tại Chương V 73,511 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Quy định tại Chương V 12,978 m2
12 Lát nền, sàn gạch Grannit sáng màu KT 600x600mm, Quy định tại Chương V 28,919 m2
13 Lát nền, sàn gạch Granit sáng màu KT 800x800mm, Quy định tại Chương V 182,5236 m2
14 chi tiết gạch thảm trang trí Quy định tại Chương V 7,29 m2
15 trần nhôm tấm thả khu wc( bao gồm phụ kiện+ lắp đặt ) Quy định tại Chương V 12,753 m2
16 làm tấm ngăn WC bằng vách composite( đã bao gồm phụ kiện + cửa) Quy định tại Chương V 9,726 m2
17 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Quy định tại Chương V 112,9924 m2
18 Trong phòng ốp chân tường, KT gạch 120x600mm Quy định tại Chương V 10,2994 m2
19 Quét dung dịch chống thấm sika vệ sinh Quy định tại Chương V 12,802 m2
20 Bả ma tít vào tường ngoài Quy định tại Chương V 311,28 m2
21 Bả ma tít vào cột, dầm, trần Quy định tại Chương V 580,218 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 311,28 m2
23 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 341,101 m2
24 Sơn dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 239,117 m2
25 Bả bằng bột bả vào trần Quy định tại Chương V 112,99 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 112,99 m2
D TẦNG 2
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 78,3762 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Quy định tại Chương V 2,5792 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 317,1584 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 370,3972 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 51,9728 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 42,0132 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 141,3442 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 24,3 m
9 Ốp tường wc gạch 300x450, XM PCB40 Quy định tại Chương V 73,511 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Quy định tại Chương V 12,576 m2
11 Quét dung dịch chống thấm sika vệ sinh Quy định tại Chương V 12,4 m2
12 Lát nền, sàn gạch Grannit sáng màu KT 600x600mm, Quy định tại Chương V 142,6279 m2
13 Logo biển trưng bằng mica Quy định tại Chương V 1 cái
14 trần nhôm tấm thả khu wc( bao gồm phụ kiện+ lắp đặt ) Quy định tại Chương V 12,3606 m2
15 làm tấm ngăn WC bằng vách compăc( đã bao gồm phụ kiện + cửa) Quy định tại Chương V 9,726 m2
16 Trong phòng ốp chân tường, KT gạch 120x600mm Quy định tại Chương V 15,4016 m2
17 Bả ma tít vào tường ngoài Quy định tại Chương V 317,15 m2
18 Bả ma tít vào cột, dầm, trần Quy định tại Chương V 406,958 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 317,15 m2
20 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 406,958 m2
21 Sơn dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 170,99 m2
E TẦNG 3
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 60,9663 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Quy định tại Chương V 2,5792 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 295,8546 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 25,68 m
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 427,69 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 51,9027 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 39,5736 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 195,2904 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 12,84 m
10 Ốp tường wc gạch 300x450, XM PCB40 Quy định tại Chương V 73,511 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Quy định tại Chương V 12,576 m2
12 Quét dung dịch chống thấm sika vệ sinh Quy định tại Chương V 12,4 m2
13 Lát nền, sàn gạch Grannit sáng màu KT 600x600mm, Quy định tại Chương V 200,3721 m2
14 trần nhôm tấm thả khu wc( bao gồm phụ kiện+ lắp đặt ) Quy định tại Chương V 12,3606 m2
15 làm tấm ngăn WC bằng vách composite( đã bao gồm phụ kiện + cửa) Quy định tại Chương V 9,726 m2
16 Trong phòng ốp chân tường, KT gạch 120x600mm Quy định tại Chương V 16,5848 m2
17 Bả ma tít vào tường ngoài Quy định tại Chương V 295,85 m2
18 Bả ma tít vào cột, dầm, trần Quy định tại Chương V 461,505 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 295,85 m2
20 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 461,505 m2
21 Sơn dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 222,41 m2
F TẦNG MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 10,0747 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 174,2216 m2
3 trải bitum chống thấm sàn Quy định tại Chương V 33,504 m2
4 Lát mái gạch tráng men 300x300 PC40 Quy định tại Chương V 33,504 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 143,56 m2
6 Quét dung dịch chống thấm sê nô, 2 lớp Quy định tại Chương V 110,056 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 75,652 m2
8 Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 62,54 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 0,7436 m2
10 Thép xà gồ hộp mạ kẽm 80x40x1.4mm Quy định tại Chương V 0,4424 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,442 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm Quy định tại Chương V 0,8502 tấn
13 Lắp vì kèo thép Quy định tại Chương V 0,85 tấn
14 Lợp mái bằng tôn lạnh đông Á 3 lớp dày 0.45 Quy định tại Chương V 1,5195 100m2
15 máng xối quanh mái Quy định tại Chương V 56,94 md
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 57,1798 m2
17 dán ngói đá lai châu 33v/m2 Quy định tại Chương V 112,4165 m2
18 Tôn hoa làm nắp đậy Quy định tại Chương V 0,8464 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường ngoài: Quy định tại Chương V 94,968 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Quy định tại Chương V 119,719 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 94,6816 m2
22 Sơn dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 119,719 m2
G CẦU THANG
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 1,7208 m3
2 Lát đá bậc cầu thang đá Granit Marble PCB40 Quy định tại Chương V 43,2839 m2
3 Trát gầm cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 30,7531 m2
4 Bả ma tít vào cột, dầm, trần Quy định tại Chương V 30,75 m2
5 Sơn dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 30,75 m2
6 Inox Cầu thang bằng Inox 304 (bao gồm hoàn thiện) Quy định tại Chương V 129,6144 kg
7 Inox lan can bằng Inox 304 (bao gồm hoàn thiện) Quy định tại Chương V 55,7493 kg
8 lan can inox kết hợp kính cường lực Quy định tại Chương V 10,395 m2
9 Tay vịn lan can gỗ tròn D60 gỗ lim nam phi Quy định tại Chương V 9,45 md
10 kẹp tay vịn cố định Quy định tại Chương V 36 cái
11 Trụ inox 304 Quy định tại Chương V 12 cái
12 giá đỡ chậu rửa khu vệ sinh bằng inox Quy định tại Chương V 6 cái
13 đá ốp chậu rửa đá Granit Marble Quy định tại Chương V 6,8736 m2
14 Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ Quy định tại Chương V 23,493 md
15 Trụ cầu thang 200x200 gỗ lim nam phi Quy định tại Chương V 2 cái
H CỬA TOÀN NHÀ:
1 cửa sổ thoáng kho tiền Quy định tại Chương V 2 bộ
2 Cửa cuốn khe thoáng siêu trường Quy định tại Chương V 31,5432 m2
3 Motor Đài Loan YH&PV 300kg Quy định tại Chương V 3 bộ
4 400 kg (tích điện 20-30h) Quy định tại Chương V 3 bộ
5 Tay điều khiển + Tay điều khiển cửa cuốn loại đơn (TEC) Quy định tại Chương V 3 bộ
6 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Quy định tại Chương V 31,54 m2
7 Cửa kính thủy lực dày 12mm Quy định tại Chương V 7,56 m2
8 Tay năm inox 1600 Quy định tại Chương V 2 cái
9 bản lề cửa chôn ngầm Quy định tại Chương V 2 cái
10 Kẹp góc dưới Quy định tại Chương V 2 cái
11 kẹp trên Quy định tại Chương V 2 cái
12 Khóa kính Quy định tại Chương V 1 cái
13 Lắp dựng cửa kính Quy định tại Chương V 7,56 m2
14 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ càu cách nhiệt xingfa cao cấp phụ kiện đức bao gồm phụ kiện Quy định tại Chương V 51,58 m2
15 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ cầu cách nhiệt xingfa cao cấp phụ kiện đức bao gồm phụ kiện Quy định tại Chương V 94,72 m2
16 vách kính khung nhôm Quy định tại Chương V 43,236 m2
17 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Quy định tại Chương V 43,236 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định tại Chương V 146,3 m2
19 tthanh inox vuông 12.7x12.7x1.2mm Quy định tại Chương V 408,156 kg
20 Lắp dựng hoa inox cửa Quy định tại Chương V 84,96 m2
21 mái kính che sảnh ( bao gồm hoàn thiện) Quy định tại Chương V 1 bộ
I BÊ TÔNG THÂN:
1 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 1,9365 100m2
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 0,8866 tấn
3 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 7,5528 m3
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 4,257 100m2
5 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 0,0656 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 1,0684 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 7,2027 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 0,3528 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 12,705 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 28,3691 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 6,7442 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 2,5369 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 0,7215 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 11,3004 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 51,4177 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 20,9406 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 15,9439 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 158,3108 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Quy định tại Chương V 0,5516 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 0,5057 tấn
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 4,6772 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô Quy định tại Chương V 0,6028 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 0,1057 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 0,6098 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 3,7151 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,0396 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 0,0038 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 0,0444 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 0,2178 m3
J Tam cấp sảnh
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 2,3979 m3
2 Lát đá bậc tam cấp đá Granit Marble PCB40 Quy định tại Chương V 28,9335 m2
K Dàn giáo thi công:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Quy định tại Chương V 7,7712 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Quy định tại Chương V 5,46 100m2
L BỒN HOA
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Quy định tại Chương V 0,6067 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Quy định tại Chương V 1,5642 m3
3 Ốpđá Granit Marble tường sử dụng keo dán Quy định tại Chương V 5,688 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 4,74 m2
5 Đổ đất trồng hoa Quy định tại Chương V 0,756 m3
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn âm trần bóng led công suất 9W Quy định tại Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn âm trần bóng led công suất 12W Quy định tại Chương V 77 bộ
3 Lắp đặt đèn âm trần bóng led công suất 20W Quy định tại Chương V 12 bộ
4 Lắp đặt đèn LED PANEL KT 300X1200 Quy định tại Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt đèn LED PANEL KT 600X1200 Quy định tại Chương V 11 bộ
6 Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x20W Quy định tại Chương V 15 bộ
7 vỏ Tủ điện nhẹ Quy định tại Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quy định tại Chương V 16 cái
9 Lắp đặt quạt thông gió âm trần Quy định tại Chương V 2 cái
10 Lắp đặt đèn led đơn 23W/220v Quy định tại Chương V 7 bộ
11 Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x23W chống nổ Quy định tại Chương V 15 bộ
12 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x 23W/220v Quy định tại Chương V 16 bộ
13 Cần đèn + bóng đèn led cao áp công suất 80W- Quy định tại Chương V 6 bộ
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Quy định tại Chương V 28 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Quy định tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Quy định tại Chương V 3 cái
17 Tổ hợp đặt ngầm 10A,công tắc hai chiều cầu thang (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Quy định tại Chương V 6 cái
18 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Quy định tại Chương V 48 cái
19 Tủ điện âm tường 14 modul Quy định tại Chương V 7 hộp
20 Tủ điện tầng KT 800x600x300 Quy định tại Chương V 4 hộp
21 Tủ điện tầng KT 1400x800x300 (bg 48-29/2/2020) Quy định tại Chương V 4 hộp
22 Lắp đặt ô cắm mạng Quy định tại Chương V 19 cái
23 Lắp đặt dây cáp ngầm 3 ruột 3x50+25mm2bg 39,19/2/2020 Quy định tại Chương V 150 m
24 Lắp đặt dây cáp ngầm 3 ruột 3x35+1x16mm2 Quy định tại Chương V 31 m
25 Lắp đặt dây cáp treo 4x16 (bg39/19/2/2020) Quy định tại Chương V 108 m
26 Lắp đặt dây cáp ngầm 4x10 Quy định tại Chương V 45 m
27 Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột 2x 6mm2(thang 2-sxd) Quy định tại Chương V 315 m
28 Lắp đặt dây 1x4 mm2 Quy định tại Chương V 1.023 m
29 Lắp đặt dây 1x2.5 mm2 Quy định tại Chương V 1.530 m
30 Lắp đặt dây 1x1.5 mm2 Quy định tại Chương V 515 m
31 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D20 Quy định tại Chương V 2.739 m
32 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25 Quy định tại Chương V 265 m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25http://bichvan.vn/bang-bao-gia-ong-nhua-gan-xoan-hdpe-santo-ctbv222.html Quy định tại Chương V 216 m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Quy định tại Chương V 300 m
35 Bộ ATS 150A 4 pha http://dien-congnghiep.com/upload/bang_gia_ats_osung.pdf: Quy định tại Chương V 1 cái
36 Cầu chì 2 A Quy định tại Chương V 15 cái
37 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế//beeteco.com/bang-gia-bien-dong-dong-ho-do-phu-kien-tu-dien-taiwan-meters.html Quy định tại Chương V 2 cái
38 Lắp đặt đồng hồ Ampe Quy định tại Chương V 2 cái
39 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Quy định tại Chương V 4 cái
40 Lắp đặt đèn báo pha Quy định tại Chương V 4 bộ
41 Biến dòng XCT 150/5A Quy định tại Chương V 6 cái
42 Lắp đặt các automat 3 pha 150 A Quy định tại Chương V 1 cái
43 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Quy định tại Chương V 2 cái
44 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Quy định tại Chương V 2 cái
45 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Quy định tại Chương V 13 cái
46 Lắp đặt các automat 3 pha 40A,25kVA Quy định tại Chương V 1 cái
47 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Quy định tại Chương V 1 cái
48 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Quy định tại Chương V 4 cái
49 Lắp đặt RCBO 2p-20A Quy định tại Chương V 6 cái
50 Lắp đặt RCBO 2p-25A Quy định tại Chương V 8 cái
51 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Quy định tại Chương V 1 cái
52 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Quy định tại Chương V 28 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Quy định tại Chương V 15 cái
54 Kim thu sét địa đạo bán kính 50m Quy định tại Chương V 1 cái
55 Gia công và đóng cọc đồng dài 2.5m Quy định tại Chương V 4 cọc
56 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Quy định tại Chương V 1 cái
57 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Quy định tại Chương V 1 cái
58 Ống sứ hình quả bầu D=200 Quy định tại Chương V 1 ống
59 Hộp kiểm tra tiếp địa Quy định tại Chương V 1 cái
60 Dây xuống hệ thống nối đất đông CU/70mm2 Quy định tại Chương V 55 m
61 Băng cảnh báo cáp ngầmhttp://media.bizwebmedia.net/sites/115714/upload/documents/26. Quy định tại Chương V 110 m
62 gạch chỉ rải mương cáp Quy định tại Chương V 990 viên
63 Băng cảnh báo cáp ngầmhttp://media.bizwebmedia.net/sites/115714/upload/documents/26. Quy định tại Chương V 110 m
64 Cắt khe đường đào rãnh: Quy định tại Chương V 5,5 10m
65 Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Quy định tại Chương V 57,2 1m3
66 Rải cát mịn mương cáp Quy định tại Chương V 15,8125 m3
67 gạch chỉ rải mương Quy định tại Chương V 990 viên
68 Bê tông nền hoàn trả mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 8,25 m3
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại Chương V 0,3341 100m3
N BỂ PHỐT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định tại Chương V 0,1793 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Quy định tại Chương V 1,5871 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,055 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định tại Chương V 0,0945 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định tại Chương V 0,2026 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 1,2098 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 3,7774 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Quy định tại Chương V 23,528 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Quy định tại Chương V 21,1464 m2
10 Láng bể th dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 4,5312 m2
11 đánh màu xi măng nguyên chất 2 nước Quy định tại Chương V 27,8832 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định tại Chương V 0,0419 100m2
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định tại Chương V 0,3307 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại Chương V 0,6835 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định tại Chương V 13 1cấu kiện
O THIẾT BỊ NƯỚC
1 Lavabô Inax trọn bộ 288V Quy định tại Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt xí bệt Inax C504VAN Quy định tại Chương V 6 bộ
3 Vòi (xịt rửa).- Quy định tại Chương V 6 bộ
4 Tiểu Nam - Chậu tiểu nam INAX + van Quy định tại Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ trọn bộ INAX Quy định tại Chương V 6 bộ
6 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 90mm Quy định tại Chương V 13 cái
7 Phụ tùng 6 thứ (INAX) -tầng 2( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) Quy định tại Chương V 6 cái
8 Lắp đặt gương soi Quy định tại Chương V 6 cái
9 Máy bơm nước tự động 15KW Quy định tại Chương V 1 chiếc
10 MAy bơm chìm Q=0.75m3/h Quy định tại Chương V 1 chiếc
11 Lắp đặt máy bơm nước Quy định tại Chương V 1 1 máy
12 cầu chắn rác D110 Quy định tại Chương V 7 bộ
13 Van phao điện d= 25mm Quy định tại Chương V 1 cái
14 Rọ máy bơm D25 Quy định tại Chương V 1 cái
P PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, Quy định tại Chương V 0,33 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, Quy định tại Chương V 0,593 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, Quy định tại Chương V 0,292 100m
4 cút nhựa PP-R, d=20mm Quy định tại Chương V 20 cái
5 Cút nhựa PP-R, d= 25mm Quy định tại Chương V 20 cái
6 cút nhựa PP-R, d= 32-32mm Quy định tại Chương V 8 cái
7 Tê nhựa PPR d= 32mm, Quy định tại Chương V 2 cái
8 Tê nhựa PP-R, d= 20mm Quy định tại Chương V 9 cái
9 Tê nhựa PP-R, d= 25-25mm Quy định tại Chương V 1 cái
10 Côn thu D25-20mm Quy định tại Chương V 3 cái
11 Tê nhựa PPR d= 32-25mm, Quy định tại Chương V 8 cái
12 Tê nhựa PP-R, d= 25-20mm Quy định tại Chương V 13 cái
13 Măng Sông ống PP-R D20 Quy định tại Chương V 8 cái
14 Măng Sông ống PP-R D25 Quy định tại Chương V 15 cái
15 Măng Sông ống PP-R D32 Quy định tại Chương V 7 cái
16 Lắp đặt van khóa D20 Quy định tại Chương V 3 cái
17 Lắp đặt van khóa D25 Quy định tại Chương V 6 cái
18 Lắp đặt van khóa D32 Quy định tại Chương V 6 cái
19 Lắp đặt van một chiều D25 Quy định tại Chương V 1 cái
20 cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm Quy định tại Chương V 38 cái
Q PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm L=6m, dài 6m, ĐK 110mm Quy định tại Chương V 1,086 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Quy định tại Chương V 0,571 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 63mm Quy định tại Chương V 0,348 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Quy định tại Chương V 0,091 100m
5 chếch nhựa uPVC 135o, d=110mm Quy định tại Chương V 37 cái
6 chếch nhựa uPVC 135o, d=90mm Quy định tại Chương V 31 cái
7 chếch nhựa uPVC 135o, d=63mm Quy định tại Chương V 14 cái
8 Cút nhựa uPVC 90o, d=63mm Quy định tại Chương V 6 cái
9 Côn nhựa uPVC D90-42mm Quy định tại Chương V 8 cái
10 Côn nhựa uPVC D110-42mm Quy định tại Chương V 9 cái
11 Côn nhựa uPVC D63-110mm Quy định tại Chương V 14 cái
12 Côn nhựa uPVC D63-90mm Quy định tại Chương V 14 cái
13 Tê nhựa chếch uPVC 135o, d=110mm Quy định tại Chương V 20 cái
14 Tê nhựa chếch uPVC 135o, d=90mm Quy định tại Chương V 35 cái
15 Tê nhựa chếch uPVC 135o, d=63mm Quy định tại Chương V 12 cái
16 Bịt thông tắc D110 Quy định tại Chương V 12 cái
17 Bịt thông tắc D90 Quy định tại Chương V 12 cái
18 Bịt thông tắc D63 Quy định tại Chương V 6 cái
19 Măng Sông ống uPVC D110 Quy định tại Chương V 27 cái
20 Măng Sông ống uPVC D90 Quy định tại Chương V 14 cái
21 Vận chuyển các vật liệu phụ điện nước+ sơn.. tạm tính bằng ca xe theo QĐ 788 của tỉnh lạng sơn vùng 4 bằng ô tô vận tải thùng 5T Quy định tại Chương V 3 ca
R VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Quy định tại Chương V 40,066 m3
2 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Quy định tại Chương V 1,2303 tấn
3 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Quy định tại Chương V 34,3381 10m2
4 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Quy định tại Chương V 1,8007 100m2
5 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Quy định tại Chương V 10,1954 tấn
6 Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng Quy định tại Chương V 12,1569 tấn
S NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định tại Chương V 0,6536 100m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài Quy định tại Chương V 0,1185 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Quy định tại Chương V 7,811 m3
4 Ván khuôn móng băng Quy định tại Chương V 0,4259 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định tại Chương V 0,3199 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định tại Chương V 1,3257 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Quy định tại Chương V 1,1401 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 25,199 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,2018 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 2,2202 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 4,4405 m3
12 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 4,4405 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định tại Chương V 0,3119 100m3
14 đổ đất bồn hoa Quy định tại Chương V 0,7683 m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4kmtiếp theo - Cấp đất III Quy định tại Chương V 0,342 100m3/1km
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 29,9627 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Quy định tại Chương V 2,6194 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 121,8609 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 216,0773 m2
20 Trát gờ chỉ quanh ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 45,7016 m
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 18,579 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 0,3894 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 70,1169 m2
24 Ốp tường wc cao đến trần gạch 300x450, XM PCB40 Quy định tại Chương V 52,364 m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 7,8993 m3
26 Lát đá bậc tam cấp đá Granit Marble PCB40 Quy định tại Chương V 16,5536 m2
27 Ốp gạch giả đá chân cổ móng gạch 400x400 Quy định tại Chương V 15,46 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Quy định tại Chương V 8,8803 m2
29 Lát nền, sàn gạch Granit sáng màu KT 600x600mm, Quy định tại Chương V 62,9042 m2
30 Trong phòng ốp chân tường, KT gạch 120x600mm Quy định tại Chương V 5,0616 m2
31 Bả ma tít vào tường ngoài Quy định tại Chương V 311,28 m2
32 Bả ma tít vào cột, dầm, trần Quy định tại Chương V 305,146 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 311,28 m2
34 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 234,647 m2
35 Sơn dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 70,499 m2
36 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Quy định tại Chương V 3,8882 m3
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 116,0486 m2
38 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 58,2624 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 55,8724 m2
40 Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 33,8436 m2
41 Trát gờ chỉ quanh sê nô, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 46 m
42 Bả ma tít vào tường ngoài Quy định tại Chương V 55,8724 m2
43 Bả ma tít vào cột, dầm, trần Quy định tại Chương V 33,84 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 55,8724 m2
45 Sơn dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 33,84 m2
46 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4:2.662kg/md, 100x50x2: 4.679kg/md Quy định tại Chương V 0,3854 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Quy định tại Chương V 0,385 tấn
48 Lợp mái bằng tôn lạnh đông Á 3 lớp dày 0.45 Quy định tại Chương V 1,8107 100m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Quy định tại Chương V 0,144 100m
50 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Quy định tại Chương V 4 cái
51 Đai nhựa giữ ống thoát nước mái a=1000 Quy định tại Chương V 16 cái
52 Tôn hoa làm nắp đậy Quy định tại Chương V 0,8464 m2
53 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 0,0159 tấn
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Quy định tại Chương V 2,3014 100m2
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,1003 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định tại Chương V 0,0065 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định tại Chương V 0,0736 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 0,5016 m3
59 Ván khuôn gỗ sàn mái Quy định tại Chương V 1,1083 100m2
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 1,7 tấn
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 8,8058 m3
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định tại Chương V 0,0895 100m2
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định tại Chương V 0,0137 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Quy định tại Chương V 0,0837 tấn
65 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 0,59 m3
66 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,7584 100m2
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định tại Chương V 0,4476 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định tại Chương V 0,765 tấn
69 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 4,8576 m3
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,3507 100m2
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định tại Chương V 0,1232 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định tại Chương V 0,6925 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 3,8573 m3
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan cửa mái Quy định tại Chương V 0,0072 100m2
75 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định tại Chương V 0,0096 tấn
76 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại Chương V 0,0871 m3
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định tại Chương V 3 1cấu kiện
78 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ cầu cách nhiệt xingfa cao cấp phụ kiện đức bao gồm phụ kiện Quy định tại Chương V 29,1 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định tại Chương V 29,1 m2
80 thanh inox 304 vuông 12.7x12.7x1.2mm Quy định tại Chương V 70,133 kg
81 Lắp dựng hoa inox cửa Quy định tại Chương V 15,12 m2
82 Lắp đặt đèn bóng led công suất 9W Quy định tại Chương V 2 bộ
83 Lắp đặt đèn âm trần bóng led công suất 12W Quy định tại Chương V 3 bộ
84 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quy định tại Chương V 2 cái
85 Lắp đặt đèn led đơn 23W/220v Quy định tại Chương V 1 bộ
86 Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x23W chống nổ Quy định tại Chương V 3 bộ
87 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Quy định tại Chương V 5 cái
88 Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Quy định tại Chương V 2 cái
89 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Quy định tại Chương V 10 cái
90 vỏ Tủ điện nhẹ Quy định tại Chương V 1 hộp
91 Tủ điện âm tường 14 modul Quy định tại Chương V 3 hộp
92 Tủ điện tầng KT 600x400x200 Quy định tại Chương V 1 hộp
93 Lắp đặt dây cáp ngầm 4x6mm2 Quy định tại Chương V 50 m
94 Lắp đặt dây cáp ngầm 2x4mm2 Quy định tại Chương V 40 m
95 Lắp đặt dây 1x4 mm2 Quy định tại Chương V 140 m
96 Lắp đặt dây 1x2.5 mm2 Quy định tại Chương V 70 m
97 Lắp đặt dây 1x1.5 mm2 Quy định tại Chương V 35 m
98 Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 Quy định tại Chương V 50 m
99 Lắp đặt các automat MCB 3 pha 40A Quy định tại Chương V 1 cái
100 Lắp đặt RCBO 2p-20A Quy định tại Chương V 1 cái
101 Lắp đặt RCBO 2p-25A Quy định tại Chương V 4 cái
102 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Quy định tại Chương V 17 cái
103 Lavabô Inax trọn bộ 288V Quy định tại Chương V 2 bộ
104 Lắp đặt xí bệt Inax C504VAN Quy định tại Chương V 2 bộ
105 Vòi (xịt rửa).- Quy định tại Chương V 2 bộ
106 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 90mm Quy định tại Chương V 2 cái
107 Phụ tùng 6 thứ (INAX) -tầng 2( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) Quy định tại Chương V 2 cái
108 Lắp đặt gương soi Quy định tại Chương V 2 cái
109 Lắp đặt bình đun nước nóng 30L Quy định tại Chương V 1 bộ
110 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Quy định tại Chương V 2 bộ
111 cầu chắn rác D110 Quy định tại Chương V 4 bộ
112 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, ống nóng Quy định tại Chương V 0,135 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, ống lạnh Quy định tại Chương V 0,141 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, Quy định tại Chương V 0,042 100m
115 cút nhựa PP-R, d=20mm Quy định tại Chương V 7 cái
116 Cút nhựa PP-R, d= 25mm Quy định tại Chương V 2 cái
117 Tê nhựa PP-R, d= 20mm Quy định tại Chương V 4 cái
118 Côn thu D25-20mm Quy định tại Chương V 1 cái
119 Tê nhựa PP-R, d= 25-20mm Quy định tại Chương V 6 cái
120 Măng Sông ống PP-R D20 Quy định tại Chương V 2 cái
121 Măng Sông ống PP-R D25 Quy định tại Chương V 1 cái
122 cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm Quy định tại Chương V 12 cái
123 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm L=6m, dài 6m, ĐK 110mm Quy định tại Chương V 0,109 100m
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Quy định tại Chương V 0,359 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 63mm Quy định tại Chương V 0,005 100m
126 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Quy định tại Chương V 0,014 100m
127 chếch nhựa uPVC 135o, d=110mm Quy định tại Chương V 3 cái
128 chếch nhựa uPVC 135o, d=90mm Quy định tại Chương V 8 cái
129 chếch nhựa uPVC 135o, d=63mm Quy định tại Chương V 1 cái
130 Côn nhựa uPVC D90-42mm Quy định tại Chương V 2 cái
131 Côn nhựa uPVC D63-90mm Quy định tại Chương V 1 cái
132 Tê nhựa chếch uPVC 135o, d=110mm Quy định tại Chương V 3 cái
133 Tê nhựa chếch uPVC 135o, d=90mm Quy định tại Chương V 4 cái
134 Bịt thông tắc D110 Quy định tại Chương V 3 cái
135 Bịt thông tắc D90 Quy định tại Chương V 3 cái
136 Măng Sông ống uPVC D110 Quy định tại Chương V 3 cái
137 Măng Sông ống uPVC D90 Quy định tại Chương V 9 cái
138 Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy Quy định tại Chương V 1 bộ
139 Bình bột ABC 4kg/bình Quy định tại Chương V 2 cái
140 Tủ đựng bình chữa cháy 500x400x180 Quy định tại Chương V 1 cái
T NHÀ TRỰC BẢO VÊ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định tại Chương V 0,0829 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Quy định tại Chương V 1,036 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,0296 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định tại Chương V 0,0119 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định tại Chương V 0,069 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 0,2904 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 2,609 m3
8 Xây móng bằng gạch be tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 1,5246 m3
9 Xây móng bằng gạch be tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 0,0366 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định tại Chương V 0,0456 100m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 6,7855 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 2,2609 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,0652 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định tại Chương V 0,0202 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định tại Chương V 0,146 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 0,7071 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Quy định tại Chương V 0,1548 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 0,153 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 1,6 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định tại Chương V 0,0106 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định tại Chương V 0,0014 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Quy định tại Chương V 0,0098 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 0,1016 m3
24 Lát bậc tam cấp đá Granit Marble PCB40 Quy định tại Chương V 0,72 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 46,024 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Quy định tại Chương V 27,19 m2
27 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 3,625 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 12,5889 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 24,28 m
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 0,7489 m3
31 Lát nền, sàn gạch Granit KT 400x400mm, Quy định tại Chương V 7,3789 m2
32 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 13,088 m2
33 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 6,86 m2
34 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Quy định tại Chương V 0,0568 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,057 tấn
36 Lợp mái bằng tôn lạnh đông Á 3 lớp dày 0.45 Quy định tại Chương V 0,1179 100m2
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Quy định tại Chương V 0,06 100m
38 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Quy định tại Chương V 2 cái
39 Đai nhựa giữ ống thoát nước mái a=1000 Quy định tại Chương V 6 cái
40 Bả ma tít vào tường ngoài Quy định tại Chương V 59,108 m2
41 Bả ma tít vào cột, dầm, trần Quy định tại Chương V 43,39 m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 59,108 m2
43 Sơn dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 12,58 m2
44 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 30,81 m2
45 Cửa kính nhôm cao cấp xingfa cao cấp kiện đức Quy định tại Chương V 4,75 m2
46 Lắp dựng cửa khung nhôm Quy định tại Chương V 4,75 m2
47 Thanh inox vuông 12.7x12.7x1.2mm Quy định tại Chương V 13,674 kg
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Quy định tại Chương V 2,5 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Quy định tại Chương V 0,5461 100m2
50 Lắp đặt quạt treo tường Quy định tại Chương V 1 cái
51 Lắp đặt đèn huỳnh quang chấn lưu tắc te 1x40W-220v Quy định tại Chương V 1 bộ
52 Lắp đặt ô cắm đôi Quy định tại Chương V 2 cái
53 Lắp đặt công tắc 2 hạt đặt ngầm Quy định tại Chương V 1 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Quy định tại Chương V 15 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Quy định tại Chương V 25 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Quy định tại Chương V 20 m
57 Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK 20mm Quy định tại Chương V 15 m
58 vỏ hộp nhựa âm tường chứa 1-2 MBC Quy định tại Chương V 1 hộp
59 Hộp đấu dây nhựa VN Quy định tại Chương V 1 hộp
U GARA XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Quy định tại Chương V 1,372 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại Chương V 0,005 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Quy định tại Chương V 0,324 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,0896 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 1,792 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 1,0785 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 25,7925 m2
8 Xây tường chắn gara xe bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, Quy định tại Chương V 0,1672 m3
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Quy định tại Chương V 0,0896 tấn
10 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Quy định tại Chương V 0,0973 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Quy định tại Chương V 0,097 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,086 tấn
13 Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm Quy định tại Chương V 0,138 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 2,2832 1m2
15 Lắp cột thép các loại Quy định tại Chương V 0,138 tấn
16 Lợp mái bằng tôn đông á 6 sóng dày 0.42mm Quy định tại Chương V 0,3114 100m2
17 Máng tôn + ốp sườn dày 0.4mm Quy định tại Chương V 9,5 md
V Cổng chính
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Quy định tại Chương V 0,047 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Quy định tại Chương V 0,392 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại Chương V 0,0346 100m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 3,8927 m3
5 Ốp tường trụ, đá Granit Marble XM PCB40 Quy định tại Chương V 4,4032 m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,024 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 0,72 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,0579 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định tại Chương V 0,0066 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định tại Chương V 0,1035 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 0,3185 m3
12 Cổng điện inox 304 cao 1.8m rộng 6,0m trung quốc Quy định tại Chương V 1 bộ
13 Mô tơ 420W và 02 day 50x5 đồng bộ TQ Quy định tại Chương V 1 bộ
14 Đèn hai bên trụ cổng Quy định tại Chương V 2 bộ
15 Gia công hoa sắt cột cổng sắt đặc 20x20 Quy định tại Chương V 0,0068 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 0,4112 1m2
W TƯỜNG RÀO GẠCH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định tại Chương V 0,4212 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Quy định tại Chương V 7,02 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại Chương V 0,2011 100m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 11,0565 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 10,0113 m3
6 Ván khuôn móng dài Quy định tại Chương V 0,3627 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định tại Chương V 0,0571 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định tại Chương V 0,5798 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 0,399 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 111,433 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 172,818 m2
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 8,7468 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 112,6842 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 285,49 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định tại Chương V 0,0248 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại Chương V 0,4659 m3
X TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định tại Chương V 0,0569 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Quy định tại Chương V 0,948 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại Chương V 0,0175 100m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 1,4931 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 1,5121 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,0243 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định tại Chương V 0,0077 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định tại Chương V 0,0755 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 0,6952 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 1,7543 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 0,6605 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 23,6892 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 4,8779 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 28,55 m2
15 Sản xuất , hoa bằng sắt vuông rỗng 40x40x1.4mm Quy định tại Chương V 0,0468 tấn
16 Sản xuất , hoa bằng sắt vuông đặc 15x15mm Quy định tại Chương V 0,2599 tấn
17 Sản xuất , hoa bằng sắt vuông dẹt Quy định tại Chương V 0,2468 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V 20,9654 1m2
19 Lắp dựng hoa sắt Quy định tại Chương V 19,88 m2
20 Mũi rào trang trí tường rào: Quy định tại Chương V 103 cái
Y SÂN BÊ TÔNG
1 Ni lông lót nền sân BT Quy định tại Chương V 524 m2
2 Lót cát nền sân bê tông Quy định tại Chương V 15,72 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 78,6 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Quy định tại Chương V 21,2 10m
5 Lát gạch tezazo, XM PCB40 Quy định tại Chương V 570 m2
Z BỂ CHỨA NƯỚC 50M3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định tại Chương V 0,8365 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Quy định tại Chương V 2,497 m3
3 Ván khuôn móng bể Quy định tại Chương V 0,0883 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định tại Chương V 0,481 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định tại Chương V 0,9979 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 6,6503 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 12,3702 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Quy định tại Chương V 59,28 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Quy định tại Chương V 65,65 m2
10 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 19,98 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Quy định tại Chương V 79,26 m2
12 Ngâm nước chống thấm bể Quy định tại Chương V 56,943 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định tại Chương V 0,0026 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Quy định tại Chương V 0,0065 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại Chương V 0,0512 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định tại Chương V 1 1cấu kiện
17 Lắp dựng cốt thép tường, bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định tại Chương V 0,009 tấn
AA SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Quy định tại Chương V 4,5982 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Quy định tại Chương V 9,36 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo- Cấp đất III Quy định tại Chương V 9,36 100m3
AB BỂ NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Chương V 7,5519 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Chương V 9,0006 m3
AC BỂ TỰ HOẠI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Chương V 2,0467 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Chương V 3,3341 m3
3 Hút bể phốt Quy định tại Chương V 3 Chuyến
AD NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 177,0439 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 1,0714 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định tại Chương V 143,422 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Chương V 2,772 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Chương V 58,1194 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Chương V 95,8723 m3
7 Tháo dỡ lan can Quy định tại Chương V 13,36 m
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Quy định tại Chương V 273,378 m3
AE NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 172,827 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 1,4025 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định tại Chương V 87,149 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Chương V 13,0812 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Chương V 62,3938 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Chương V 122,9611 m3
7 Tháo dỡ lan can Quy định tại Chương V 2,106 m
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Quy định tại Chương V 202,8058 m3
AF NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Quy định tại Chương V 28 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định tại Chương V 6,896 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Chương V 6,16 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Chương V 3,1 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Chương V 8,9232 m3
AG Tường rào:
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Chương V 40,5696 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Quy định tại Chương V 33,6342 m3
AH Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Quy định tại Chương V 9,2376 100m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo Quy định tại Chương V 9,238 100m3/1km
AI HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định tại Chương V 0,0122 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại Chương V 0,004 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 Quy định tại Chương V 0,144 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 0,216 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Quy định tại Chương V 0,3714 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Quy định tại Chương V 1,6172 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Quy định tại Chương V 4,4972 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định tại Chương V 0,004 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định tại Chương V 0,014 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại Chương V 0,15 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Quy định tại Chương V 1 cái
12 Ván khuôn giằng miệng hố ga Quy định tại Chương V 0,0128 100m2
13 Lắp dựng cốt thép miệng hố ga Quy định tại Chương V 0,0144 tấn
14 Bê tông miệng hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 0,1056 m3
AJ HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định tại Chương V 0,0417 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại Chương V 0,014 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 Quy định tại Chương V 0,269 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 0,311 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 1,0566 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Quy định tại Chương V 4,2348 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Quy định tại Chương V 7,7868 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định tại Chương V 0,0034 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định tại Chương V 0,014 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại Chương V 0,0616 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định tại Chương V 1 1cấu kiện
12 Ván khuôn giằng miệng hố ga Quy định tại Chương V 0,023 100m2
13 Lắp dựng cốt thép miệng hố ga Quy định tại Chương V 0,0161 tấn
14 Bê tông miệng hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 0,161 m3
AK HỐ THU NƯỚC TẦNG HẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định tại Chương V 0,0297 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại Chương V 0,01 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 Quy định tại Chương V 0,165 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 0,308 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Quy định tại Chương V 1,11 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Quy định tại Chương V 4,35 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Quy định tại Chương V 8,16 m2
8 Tấm đan hố thu nước tầng hầm bằng gang Quy định tại Chương V 3 cái
AL RÃNH THOÁT TRONG TẦNG HẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định tại Chương V 0,4299 100m3
2 Đắp cát lót cống D200 Quy định tại Chương V 5,024 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Quy định tại Chương V 2,1798 m3
4 Xây, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 2,141 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Quy định tại Chương V 27,6108 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Quy định tại Chương V 16,954 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 7,266 m2
8 Tấm gang rãnh thoát KT :1000x400x50 Quy định tại Chương V 25 cái
AM RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ B300
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định tại Chương V 0,9275 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Quy định tại Chương V 10,912 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 14,322 m3
4 Xây, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 16,368 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Quy định tại Chương V 237,336 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Quy định tại Chương V 136,4 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định tại Chương V 40,92 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định tại Chương V 0,4096 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định tại Chương V 0,7836 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại Chương V 6,8158 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Quy định tại Chương V 137 cái
12 Ván khuôn giằng miệng rãnh Quy định tại Chương V 1,0912 100m2
13 Bê tông miệng rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định tại Chương V 8,184 m3
AN VẬT TƯ
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính =200mm Quy định tại Chương V 31,9 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 200mm Quy định tại Chương V 32 mối nối
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định tại Chương V 31,9 1cấu kiện
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Quy định tại Chương V 0,706 100 m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Quy định tại Chương V 18 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 25mm Quy định tại Chương V 10 cái
7 Lắp đặt van phao- Đường kính 25mm Quy định tại Chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 50mm Quy định tại Chương V 4 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, Quy định tại Chương V 0,06 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->