Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200766321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu hoạt động nhiệp vụ KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 09:07:00 đến ngày 2020-08-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,521,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 14,9044 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Quy định tại Chương V | 0,1801 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 22,4518 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, + giằng | Quy định tại Chương V | 0,8114 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 4,2644 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại Chương V | 0,5773 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định tại Chương V | 2,5688 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 69,9536 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 13,7501 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Quy định tại Chương V | 0,6971 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 0,261 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định tại Chương V | 0,9967 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 3,9171 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn tầng hầm | Quy định tại Chương V | 0,1585 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng nền tầng hầm ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 3,165 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn tầng hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 44,5623 | m3 |
| 17 | tạo khe chống trơn đường dốc | Quy định tại Chương V | 20,5968 | 10m |
| 18 | Quét chất chống thấm bằng sơn chịu mài mòn:2 lớp | Quy định tại Chương V | 453,7134 | m2 |
| 19 | Sơn bề mặt nền tầng hầm bằng sơn kova bán bóng chịu mài mòn 3 lớp | Quy định tại Chương V | 226,8567 | 1m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 233,6611 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại Chương V | 13,7696 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 1,13 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4kmtiếp theo - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 1,13 | 100m3/1km |
| B | TẦNG HẦM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 26,0747 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đất bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,9581 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 41,978 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài cao 1.6m | Quy định tại Chương V | 141,568 | m2 |
| 5 | Sơn tường chống thấm bằng sơn kova CT11A | Quy định tại Chương V | 141,568 | m2 |
| 6 | Ốp đá Granit Marble vào tường sử dụng keo dán | Quy định tại Chương V | 63,8212 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 144,936 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 78,8272 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 175,395 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 10,6352 | m2 |
| 11 | Đắp vữa quanh chân cột:vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 11,84 | m |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 16,9386 | m2 |
| 13 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 578,974 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 179,834 | m2 |
| 15 | Sơn dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 254,21 | m2 |
| C | TẦNG 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 43,5862 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 6,6822 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 311,2838 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 300,8673 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 50,5428 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 51,2492 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 87,6449 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 23,952 | m |
| 9 | Ốp đá Granit Marble vào tường sử dụng keo dán | Quy định tại Chương V | 42,984 | m2 |
| 10 | Ốp tường wc gạch 300x450, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 73,511 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 12,978 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Grannit sáng màu KT 600x600mm, | Quy định tại Chương V | 28,919 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Granit sáng màu KT 800x800mm, | Quy định tại Chương V | 182,5236 | m2 |
| 14 | chi tiết gạch thảm trang trí | Quy định tại Chương V | 7,29 | m2 |
| 15 | trần nhôm tấm thả khu wc( bao gồm phụ kiện+ lắp đặt ) | Quy định tại Chương V | 12,753 | m2 |
| 16 | làm tấm ngăn WC bằng vách composite( đã bao gồm phụ kiện + cửa) | Quy định tại Chương V | 9,726 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Quy định tại Chương V | 112,9924 | m2 |
| 18 | Trong phòng ốp chân tường, KT gạch 120x600mm | Quy định tại Chương V | 10,2994 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sika vệ sinh | Quy định tại Chương V | 12,802 | m2 |
| 20 | Bả ma tít vào tường ngoài | Quy định tại Chương V | 311,28 | m2 |
| 21 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 580,218 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 311,28 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 341,101 | m2 |
| 24 | Sơn dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 239,117 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần | Quy định tại Chương V | 112,99 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 112,99 | m2 |
| D | TẦNG 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 78,3762 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 2,5792 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 317,1584 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 370,3972 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 51,9728 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 42,0132 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 141,3442 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 24,3 | m |
| 9 | Ốp tường wc gạch 300x450, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 73,511 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 12,576 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sika vệ sinh | Quy định tại Chương V | 12,4 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Grannit sáng màu KT 600x600mm, | Quy định tại Chương V | 142,6279 | m2 |
| 13 | Logo biển trưng bằng mica | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | trần nhôm tấm thả khu wc( bao gồm phụ kiện+ lắp đặt ) | Quy định tại Chương V | 12,3606 | m2 |
| 15 | làm tấm ngăn WC bằng vách compăc( đã bao gồm phụ kiện + cửa) | Quy định tại Chương V | 9,726 | m2 |
| 16 | Trong phòng ốp chân tường, KT gạch 120x600mm | Quy định tại Chương V | 15,4016 | m2 |
| 17 | Bả ma tít vào tường ngoài | Quy định tại Chương V | 317,15 | m2 |
| 18 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 406,958 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 317,15 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 406,958 | m2 |
| 21 | Sơn dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 170,99 | m2 |
| E | TẦNG 3 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 60,9663 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 2,5792 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 295,8546 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 25,68 | m |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 427,69 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 51,9027 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 39,5736 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 195,2904 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 12,84 | m |
| 10 | Ốp tường wc gạch 300x450, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 73,511 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 12,576 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm sika vệ sinh | Quy định tại Chương V | 12,4 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Grannit sáng màu KT 600x600mm, | Quy định tại Chương V | 200,3721 | m2 |
| 14 | trần nhôm tấm thả khu wc( bao gồm phụ kiện+ lắp đặt ) | Quy định tại Chương V | 12,3606 | m2 |
| 15 | làm tấm ngăn WC bằng vách composite( đã bao gồm phụ kiện + cửa) | Quy định tại Chương V | 9,726 | m2 |
| 16 | Trong phòng ốp chân tường, KT gạch 120x600mm | Quy định tại Chương V | 16,5848 | m2 |
| 17 | Bả ma tít vào tường ngoài | Quy định tại Chương V | 295,85 | m2 |
| 18 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 461,505 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 295,85 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 461,505 | m2 |
| 21 | Sơn dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 222,41 | m2 |
| F | TẦNG MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 10,0747 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 174,2216 | m2 |
| 3 | trải bitum chống thấm sàn | Quy định tại Chương V | 33,504 | m2 |
| 4 | Lát mái gạch tráng men 300x300 PC40 | Quy định tại Chương V | 33,504 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 143,56 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, 2 lớp | Quy định tại Chương V | 110,056 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 75,652 | m2 |
| 8 | Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 62,54 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,7436 | m2 |
| 10 | Thép xà gồ hộp mạ kẽm 80x40x1.4mm | Quy định tại Chương V | 0,4424 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,442 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 0,8502 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép | Quy định tại Chương V | 0,85 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tôn lạnh đông Á 3 lớp dày 0.45 | Quy định tại Chương V | 1,5195 | 100m2 |
| 15 | máng xối quanh mái | Quy định tại Chương V | 56,94 | md |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 57,1798 | m2 |
| 17 | dán ngói đá lai châu 33v/m2 | Quy định tại Chương V | 112,4165 | m2 |
| 18 | Tôn hoa làm nắp đậy | Quy định tại Chương V | 0,8464 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài: | Quy định tại Chương V | 94,968 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 119,719 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 94,6816 | m2 |
| 22 | Sơn dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 119,719 | m2 |
| G | CẦU THANG | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,7208 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang đá Granit Marble PCB40 | Quy định tại Chương V | 43,2839 | m2 |
| 3 | Trát gầm cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 30,7531 | m2 |
| 4 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 30,75 | m2 |
| 5 | Sơn dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 30,75 | m2 |
| 6 | Inox Cầu thang bằng Inox 304 (bao gồm hoàn thiện) | Quy định tại Chương V | 129,6144 | kg |
| 7 | Inox lan can bằng Inox 304 (bao gồm hoàn thiện) | Quy định tại Chương V | 55,7493 | kg |
| 8 | lan can inox kết hợp kính cường lực | Quy định tại Chương V | 10,395 | m2 |
| 9 | Tay vịn lan can gỗ tròn D60 gỗ lim nam phi | Quy định tại Chương V | 9,45 | md |
| 10 | kẹp tay vịn cố định | Quy định tại Chương V | 36 | cái |
| 11 | Trụ inox 304 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 12 | giá đỡ chậu rửa khu vệ sinh bằng inox | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 13 | đá ốp chậu rửa đá Granit Marble | Quy định tại Chương V | 6,8736 | m2 |
| 14 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ | Quy định tại Chương V | 23,493 | md |
| 15 | Trụ cầu thang 200x200 gỗ lim nam phi | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| H | CỬA TOÀN NHÀ: | |||
| 1 | cửa sổ thoáng kho tiền | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cửa cuốn khe thoáng siêu trường | Quy định tại Chương V | 31,5432 | m2 |
| 3 | Motor Đài Loan YH&PV 300kg | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | 400 kg (tích điện 20-30h) | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tay điều khiển + Tay điều khiển cửa cuốn loại đơn (TEC) | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Quy định tại Chương V | 31,54 | m2 |
| 7 | Cửa kính thủy lực dày 12mm | Quy định tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 8 | Tay năm inox 1600 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | bản lề cửa chôn ngầm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Kẹp góc dưới | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | kẹp trên | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Khóa kính | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng cửa kính | Quy định tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ càu cách nhiệt xingfa cao cấp phụ kiện đức bao gồm phụ kiện | Quy định tại Chương V | 51,58 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ cầu cách nhiệt xingfa cao cấp phụ kiện đức bao gồm phụ kiện | Quy định tại Chương V | 94,72 | m2 |
| 16 | vách kính khung nhôm | Quy định tại Chương V | 43,236 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Quy định tại Chương V | 43,236 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại Chương V | 146,3 | m2 |
| 19 | tthanh inox vuông 12.7x12.7x1.2mm | Quy định tại Chương V | 408,156 | kg |
| 20 | Lắp dựng hoa inox cửa | Quy định tại Chương V | 84,96 | m2 |
| 21 | mái kính che sảnh ( bao gồm hoàn thiện) | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| I | BÊ TÔNG THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 1,9365 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 0,8866 | tấn |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 7,5528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 4,257 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 1,0684 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 7,2027 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 0,3528 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 12,705 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 28,3691 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 6,7442 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 2,5369 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 0,7215 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 11,3004 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 51,4177 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 20,9406 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 15,9439 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 158,3108 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Quy định tại Chương V | 0,5516 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 0,5057 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 4,6772 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Quy định tại Chương V | 0,6028 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 0,1057 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 0,6098 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 3,7151 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 0,0038 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 0,0444 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,2178 | m3 |
| J | Tam cấp sảnh | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 2,3979 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp đá Granit Marble PCB40 | Quy định tại Chương V | 28,9335 | m2 |
| K | Dàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định tại Chương V | 7,7712 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định tại Chương V | 5,46 | 100m2 |
| L | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,6067 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,5642 | m3 |
| 3 | Ốpđá Granit Marble tường sử dụng keo dán | Quy định tại Chương V | 5,688 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 4,74 | m2 |
| 5 | Đổ đất trồng hoa | Quy định tại Chương V | 0,756 | m3 |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn âm trần bóng led công suất 9W | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn âm trần bóng led công suất 12W | Quy định tại Chương V | 77 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần bóng led công suất 20W | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED PANEL KT 300X1200 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED PANEL KT 600X1200 | Quy định tại Chương V | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x20W | Quy định tại Chương V | 15 | bộ |
| 7 | vỏ Tủ điện nhẹ | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led đơn 23W/220v | Quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x23W chống nổ | Quy định tại Chương V | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x 23W/220v | Quy định tại Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Cần đèn + bóng đèn led cao áp công suất 80W- | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Quy định tại Chương V | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Tổ hợp đặt ngầm 10A,công tắc hai chiều cầu thang (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Quy định tại Chương V | 48 | cái |
| 19 | Tủ điện âm tường 14 modul | Quy định tại Chương V | 7 | hộp |
| 20 | Tủ điện tầng KT 800x600x300 | Quy định tại Chương V | 4 | hộp |
| 21 | Tủ điện tầng KT 1400x800x300 (bg 48-29/2/2020) | Quy định tại Chương V | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ô cắm mạng | Quy định tại Chương V | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây cáp ngầm 3 ruột 3x50+25mm2bg 39,19/2/2020 | Quy định tại Chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp ngầm 3 ruột 3x35+1x16mm2 | Quy định tại Chương V | 31 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp treo 4x16 (bg39/19/2/2020) | Quy định tại Chương V | 108 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp ngầm 4x10 | Quy định tại Chương V | 45 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột 2x 6mm2(thang 2-sxd) | Quy định tại Chương V | 315 | m |
| 28 | Lắp đặt dây 1x4 mm2 | Quy định tại Chương V | 1.023 | m |
| 29 | Lắp đặt dây 1x2.5 mm2 | Quy định tại Chương V | 1.530 | m |
| 30 | Lắp đặt dây 1x1.5 mm2 | Quy định tại Chương V | 515 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D20 | Quy định tại Chương V | 2.739 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25 | Quy định tại Chương V | 265 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25http://bichvan.vn/bang-bao-gia-ong-nhua-gan-xoan-hdpe-santo-ctbv222.html | Quy định tại Chương V | 216 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Quy định tại Chương V | 300 | m |
| 35 | Bộ ATS 150A 4 pha http://dien-congnghiep.com/upload/bang_gia_ats_osung.pdf: | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cầu chì 2 A | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế//beeteco.com/bang-gia-bien-dong-dong-ho-do-phu-kien-tu-dien-taiwan-meters.html | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn báo pha | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Biến dòng XCT 150/5A | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 3 pha 150 A | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Quy định tại Chương V | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A,25kVA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt RCBO 2p-20A | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt RCBO 2p-25A | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Quy định tại Chương V | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 54 | Kim thu sét địa đạo bán kính 50m | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Gia công và đóng cọc đồng dài 2.5m | Quy định tại Chương V | 4 | cọc |
| 56 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Ống sứ hình quả bầu D=200 | Quy định tại Chương V | 1 | ống |
| 59 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Dây xuống hệ thống nối đất đông CU/70mm2 | Quy định tại Chương V | 55 | m |
| 61 | Băng cảnh báo cáp ngầmhttp://media.bizwebmedia.net/sites/115714/upload/documents/26. | Quy định tại Chương V | 110 | m |
| 62 | gạch chỉ rải mương cáp | Quy định tại Chương V | 990 | viên |
| 63 | Băng cảnh báo cáp ngầmhttp://media.bizwebmedia.net/sites/115714/upload/documents/26. | Quy định tại Chương V | 110 | m |
| 64 | Cắt khe đường đào rãnh: | Quy định tại Chương V | 5,5 | 10m |
| 65 | Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 57,2 | 1m3 |
| 66 | Rải cát mịn mương cáp | Quy định tại Chương V | 15,8125 | m3 |
| 67 | gạch chỉ rải mương | Quy định tại Chương V | 990 | viên |
| 68 | Bê tông nền hoàn trả mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 8,25 | m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 0,3341 | 100m3 |
| N | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 0,1793 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,5871 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 0,0945 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại Chương V | 0,2026 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,2098 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 3,7774 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 23,528 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 21,1464 | m2 |
| 10 | Láng bể th dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 4,5312 | m2 |
| 11 | đánh màu xi măng nguyên chất 2 nước | Quy định tại Chương V | 27,8832 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V | 0,3307 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại Chương V | 0,6835 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| O | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lavabô Inax trọn bộ 288V | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt Inax C504VAN | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Vòi (xịt rửa).- | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tiểu Nam - Chậu tiểu nam INAX + van | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trọn bộ INAX | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 90mm | Quy định tại Chương V | 13 | cái |
| 7 | Phụ tùng 6 thứ (INAX) -tầng 2( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Máy bơm nước tự động 15KW | Quy định tại Chương V | 1 | chiếc |
| 10 | MAy bơm chìm Q=0.75m3/h | Quy định tại Chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước | Quy định tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 12 | cầu chắn rác D110 | Quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 13 | Van phao điện d= 25mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Rọ máy bơm D25 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| P | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, | Quy định tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, | Quy định tại Chương V | 0,593 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, | Quy định tại Chương V | 0,292 | 100m |
| 4 | cút nhựa PP-R, d=20mm | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 5 | Cút nhựa PP-R, d= 25mm | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 6 | cút nhựa PP-R, d= 32-32mm | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR d= 32mm, | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa PP-R, d= 20mm | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 9 | Tê nhựa PP-R, d= 25-25mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn thu D25-20mm | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR d= 32-25mm, | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 12 | Tê nhựa PP-R, d= 25-20mm | Quy định tại Chương V | 13 | cái |
| 13 | Măng Sông ống PP-R D20 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 14 | Măng Sông ống PP-R D25 | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 15 | Măng Sông ống PP-R D32 | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D20 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D25 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D32 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều D25 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm | Quy định tại Chương V | 38 | cái |
| Q | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm L=6m, dài 6m, ĐK 110mm | Quy định tại Chương V | 1,086 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Quy định tại Chương V | 0,571 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 63mm | Quy định tại Chương V | 0,348 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Quy định tại Chương V | 0,091 | 100m |
| 5 | chếch nhựa uPVC 135o, d=110mm | Quy định tại Chương V | 37 | cái |
| 6 | chếch nhựa uPVC 135o, d=90mm | Quy định tại Chương V | 31 | cái |
| 7 | chếch nhựa uPVC 135o, d=63mm | Quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 8 | Cút nhựa uPVC 90o, d=63mm | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Côn nhựa uPVC D90-42mm | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Côn nhựa uPVC D110-42mm | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 11 | Côn nhựa uPVC D63-110mm | Quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 12 | Côn nhựa uPVC D63-90mm | Quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 13 | Tê nhựa chếch uPVC 135o, d=110mm | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 14 | Tê nhựa chếch uPVC 135o, d=90mm | Quy định tại Chương V | 35 | cái |
| 15 | Tê nhựa chếch uPVC 135o, d=63mm | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 16 | Bịt thông tắc D110 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 17 | Bịt thông tắc D90 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 18 | Bịt thông tắc D63 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Măng Sông ống uPVC D110 | Quy định tại Chương V | 27 | cái |
| 20 | Măng Sông ống uPVC D90 | Quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 21 | Vận chuyển các vật liệu phụ điện nước+ sơn.. tạm tính bằng ca xe theo QĐ 788 của tỉnh lạng sơn vùng 4 bằng ô tô vận tải thùng 5T | Quy định tại Chương V | 3 | ca |
| R | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định tại Chương V | 40,066 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định tại Chương V | 1,2303 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định tại Chương V | 34,3381 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định tại Chương V | 1,8007 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định tại Chương V | 10,1954 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định tại Chương V | 12,1569 | tấn |
| S | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 0,6536 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài | Quy định tại Chương V | 0,1185 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 7,811 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Quy định tại Chương V | 0,4259 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 0,3199 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại Chương V | 1,3257 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định tại Chương V | 1,1401 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 25,199 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,2018 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 2,2202 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 4,4405 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 4,4405 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại Chương V | 0,3119 | 100m3 |
| 14 | đổ đất bồn hoa | Quy định tại Chương V | 0,7683 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4kmtiếp theo - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 0,342 | 100m3/1km |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 29,9627 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 2,6194 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 121,8609 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 216,0773 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ quanh ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 45,7016 | m |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 18,579 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,3894 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 70,1169 | m2 |
| 24 | Ốp tường wc cao đến trần gạch 300x450, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 52,364 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 7,8993 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp đá Granit Marble PCB40 | Quy định tại Chương V | 16,5536 | m2 |
| 27 | Ốp gạch giả đá chân cổ móng gạch 400x400 | Quy định tại Chương V | 15,46 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 8,8803 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Granit sáng màu KT 600x600mm, | Quy định tại Chương V | 62,9042 | m2 |
| 30 | Trong phòng ốp chân tường, KT gạch 120x600mm | Quy định tại Chương V | 5,0616 | m2 |
| 31 | Bả ma tít vào tường ngoài | Quy định tại Chương V | 311,28 | m2 |
| 32 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 305,146 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 311,28 | m2 |
| 34 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 234,647 | m2 |
| 35 | Sơn dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 70,499 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 3,8882 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 116,0486 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 58,2624 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 55,8724 | m2 |
| 40 | Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 33,8436 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ quanh sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 46 | m |
| 42 | Bả ma tít vào tường ngoài | Quy định tại Chương V | 55,8724 | m2 |
| 43 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 33,84 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 55,8724 | m2 |
| 45 | Sơn dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 33,84 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4:2.662kg/md, 100x50x2: 4.679kg/md | Quy định tại Chương V | 0,3854 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 0,385 | tấn |
| 48 | Lợp mái bằng tôn lạnh đông Á 3 lớp dày 0.45 | Quy định tại Chương V | 1,8107 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Quy định tại Chương V | 0,144 | 100m |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Đai nhựa giữ ống thoát nước mái a=1000 | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 52 | Tôn hoa làm nắp đậy | Quy định tại Chương V | 0,8464 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 0,0159 | tấn |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Quy định tại Chương V | 2,3014 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,1003 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V | 0,0065 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V | 0,0736 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,5016 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định tại Chương V | 1,1083 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 1,7 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 8,8058 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Chương V | 0,0895 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V | 0,0137 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V | 0,0837 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,59 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,7584 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V | 0,4476 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V | 0,765 | tấn |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 4,8576 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,3507 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V | 0,1232 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V | 0,6925 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 3,8573 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan cửa mái | Quy định tại Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V | 0,0096 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại Chương V | 0,0871 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 78 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ cầu cách nhiệt xingfa cao cấp phụ kiện đức bao gồm phụ kiện | Quy định tại Chương V | 29,1 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại Chương V | 29,1 | m2 |
| 80 | thanh inox 304 vuông 12.7x12.7x1.2mm | Quy định tại Chương V | 70,133 | kg |
| 81 | Lắp dựng hoa inox cửa | Quy định tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn bóng led công suất 9W | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn âm trần bóng led công suất 12W | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn led đơn 23W/220v | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x23W chống nổ | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 90 | vỏ Tủ điện nhẹ | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Tủ điện âm tường 14 modul | Quy định tại Chương V | 3 | hộp |
| 92 | Tủ điện tầng KT 600x400x200 | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt dây cáp ngầm 4x6mm2 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây cáp ngầm 2x4mm2 | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt dây 1x4 mm2 | Quy định tại Chương V | 140 | m |
| 96 | Lắp đặt dây 1x2.5 mm2 | Quy định tại Chương V | 70 | m |
| 97 | Lắp đặt dây 1x1.5 mm2 | Quy định tại Chương V | 35 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 40A | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt RCBO 2p-20A | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt RCBO 2p-25A | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 103 | Lavabô Inax trọn bộ 288V | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt xí bệt Inax C504VAN | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Vòi (xịt rửa).- | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 90mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 107 | Phụ tùng 6 thứ (INAX) -tầng 2( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30L | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 111 | cầu chắn rác D110 | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, ống nóng | Quy định tại Chương V | 0,135 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, ống lạnh | Quy định tại Chương V | 0,141 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, | Quy định tại Chương V | 0,042 | 100m |
| 115 | cút nhựa PP-R, d=20mm | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 116 | Cút nhựa PP-R, d= 25mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Tê nhựa PP-R, d= 20mm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 118 | Côn thu D25-20mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Tê nhựa PP-R, d= 25-20mm | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 120 | Măng Sông ống PP-R D20 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 121 | Măng Sông ống PP-R D25 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 122 | cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm L=6m, dài 6m, ĐK 110mm | Quy định tại Chương V | 0,109 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Quy định tại Chương V | 0,359 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 63mm | Quy định tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Quy định tại Chương V | 0,014 | 100m |
| 127 | chếch nhựa uPVC 135o, d=110mm | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 128 | chếch nhựa uPVC 135o, d=90mm | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 129 | chếch nhựa uPVC 135o, d=63mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 130 | Côn nhựa uPVC D90-42mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 131 | Côn nhựa uPVC D63-90mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 132 | Tê nhựa chếch uPVC 135o, d=110mm | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 133 | Tê nhựa chếch uPVC 135o, d=90mm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 134 | Bịt thông tắc D110 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 135 | Bịt thông tắc D90 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 136 | Măng Sông ống uPVC D110 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 137 | Măng Sông ống uPVC D90 | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 138 | Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Bình bột ABC 4kg/bình | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 140 | Tủ đựng bình chữa cháy 500x400x180 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| T | NHÀ TRỰC BẢO VÊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 0,0829 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,036 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 0,0119 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,2904 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 2,609 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch be tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,5246 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch be tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,0366 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại Chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 6,7855 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 2,2609 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V | 0,0202 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V | 0,146 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,7071 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định tại Chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 0,153 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V | 0,0014 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V | 0,0098 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,1016 | m3 |
| 24 | Lát bậc tam cấp đá Granit Marble PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 46,024 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 27,19 | m2 |
| 27 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 3,625 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 12,5889 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 24,28 | m |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,7489 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 400x400mm, | Quy định tại Chương V | 7,3789 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 13,088 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 6,86 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 0,0568 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 36 | Lợp mái bằng tôn lạnh đông Á 3 lớp dày 0.45 | Quy định tại Chương V | 0,1179 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Đai nhựa giữ ống thoát nước mái a=1000 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 40 | Bả ma tít vào tường ngoài | Quy định tại Chương V | 59,108 | m2 |
| 41 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 43,39 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 59,108 | m2 |
| 43 | Sơn dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 12,58 | m2 |
| 44 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 30,81 | m2 |
| 45 | Cửa kính nhôm cao cấp xingfa cao cấp kiện đức | Quy định tại Chương V | 4,75 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Quy định tại Chương V | 4,75 | m2 |
| 47 | Thanh inox vuông 12.7x12.7x1.2mm | Quy định tại Chương V | 13,674 | kg |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định tại Chương V | 2,5 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Quy định tại Chương V | 0,5461 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn huỳnh quang chấn lưu tắc te 1x40W-220v | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đặt ngầm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK 20mm | Quy định tại Chương V | 15 | m |
| 58 | vỏ hộp nhựa âm tường chứa 1-2 MBC | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Hộp đấu dây nhựa VN | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| U | GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 1,372 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,792 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,0785 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 25,7925 | m2 |
| 8 | Xây tường chắn gara xe bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, | Quy định tại Chương V | 0,1672 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Quy định tại Chương V | 0,0896 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 0,0973 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định tại Chương V | 0,097 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 2,2832 | 1m2 |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Quy định tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn đông á 6 sóng dày 0.42mm | Quy định tại Chương V | 0,3114 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn + ốp sườn dày 0.4mm | Quy định tại Chương V | 9,5 | md |
| V | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 0,047 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 3,8927 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, đá Granit Marble XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 4,4032 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,0579 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V | 0,0066 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V | 0,1035 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,3185 | m3 |
| 12 | Cổng điện inox 304 cao 1.8m rộng 6,0m trung quốc | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Mô tơ 420W và 02 day 50x5 đồng bộ TQ | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đèn hai bên trụ cổng | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Gia công hoa sắt cột cổng sắt đặc 20x20 | Quy định tại Chương V | 0,0068 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 0,4112 | 1m2 |
| W | TƯỜNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 0,4212 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định tại Chương V | 7,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 0,2011 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 11,0565 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 10,0113 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Quy định tại Chương V | 0,3627 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 0,0571 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại Chương V | 0,5798 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,399 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 111,433 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 172,818 | m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 8,7468 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 112,6842 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 285,49 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại Chương V | 0,4659 | m3 |
| X | TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 0,0569 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,948 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,4931 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,5121 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 0,0077 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại Chương V | 0,0755 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,6952 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,7543 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,6605 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 23,6892 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 4,8779 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 28,55 | m2 |
| 15 | Sản xuất , hoa bằng sắt vuông rỗng 40x40x1.4mm | Quy định tại Chương V | 0,0468 | tấn |
| 16 | Sản xuất , hoa bằng sắt vuông đặc 15x15mm | Quy định tại Chương V | 0,2599 | tấn |
| 17 | Sản xuất , hoa bằng sắt vuông dẹt | Quy định tại Chương V | 0,2468 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 20,9654 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt | Quy định tại Chương V | 19,88 | m2 |
| 20 | Mũi rào trang trí tường rào: | Quy định tại Chương V | 103 | cái |
| Y | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ni lông lót nền sân BT | Quy định tại Chương V | 524 | m2 |
| 2 | Lót cát nền sân bê tông | Quy định tại Chương V | 15,72 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 78,6 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Quy định tại Chương V | 21,2 | 10m |
| 5 | Lát gạch tezazo, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 570 | m2 |
| Z | BỂ CHỨA NƯỚC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 0,8365 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định tại Chương V | 2,497 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể | Quy định tại Chương V | 0,0883 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 0,481 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại Chương V | 0,9979 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 6,6503 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 12,3702 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 59,28 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 65,65 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 19,98 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định tại Chương V | 79,26 | m2 |
| 12 | Ngâm nước chống thấm bể | Quy định tại Chương V | 56,943 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Quy định tại Chương V | 0,0065 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại Chương V | 0,0512 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V | 0,009 | tấn |
| AA | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 4,5982 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 9,36 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo- Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 9,36 | 100m3 |
| AB | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 7,5519 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 9,0006 | m3 |
| AC | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 2,0467 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 3,3341 | m3 |
| 3 | Hút bể phốt | Quy định tại Chương V | 3 | Chuyến |
| AD | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 177,0439 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 1,0714 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 143,422 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 2,772 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 58,1194 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 95,8723 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Quy định tại Chương V | 13,36 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Quy định tại Chương V | 273,378 | m3 |
| AE | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 172,827 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 1,4025 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 87,149 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 13,0812 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 62,3938 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 122,9611 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Quy định tại Chương V | 2,106 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Quy định tại Chương V | 202,8058 | m3 |
| AF | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 6,896 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 6,16 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 3,1 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 8,9232 | m3 |
| AG | Tường rào: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 40,5696 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Quy định tại Chương V | 33,6342 | m3 |
| AH | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Quy định tại Chương V | 9,2376 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo | Quy định tại Chương V | 9,238 | 100m3/1km |
| AI | HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,3714 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,6172 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 4,4972 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Ván khuôn giằng miệng hố ga | Quy định tại Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép miệng hố ga | Quy định tại Chương V | 0,0144 | tấn |
| 14 | Bê tông miệng hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,1056 | m3 |
| AJ | HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 0,0417 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,269 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,311 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,0566 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 4,2348 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 7,7868 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại Chương V | 0,0616 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn giằng miệng hố ga | Quy định tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép miệng hố ga | Quy định tại Chương V | 0,0161 | tấn |
| 14 | Bê tông miệng hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,161 | m3 |
| AK | HỐ THU NƯỚC TẦNG HẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 0,0297 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,165 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,308 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,11 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 4,35 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 8,16 | m2 |
| 8 | Tấm đan hố thu nước tầng hầm bằng gang | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| AL | RÃNH THOÁT TRONG TẦNG HẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 0,4299 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót cống D200 | Quy định tại Chương V | 5,024 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 2,1798 | m3 |
| 4 | Xây, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 2,141 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 27,6108 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 16,954 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 7,266 | m2 |
| 8 | Tấm gang rãnh thoát KT :1000x400x50 | Quy định tại Chương V | 25 | cái |
| AM | RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ B300 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 0,9275 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Quy định tại Chương V | 10,912 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 14,322 | m3 |
| 4 | Xây, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 16,368 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 237,336 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 136,4 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 40,92 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V | 0,7836 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại Chương V | 6,8158 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Quy định tại Chương V | 137 | cái |
| 12 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Quy định tại Chương V | 1,0912 | 100m2 |
| 13 | Bê tông miệng rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 8,184 | m3 |
| AN | VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính =200mm | Quy định tại Chương V | 31,9 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 200mm | Quy định tại Chương V | 32 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại Chương V | 31,9 | 1cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Quy định tại Chương V | 0,706 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 25mm | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao- Đường kính 25mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 50mm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, | Quy định tại Chương V | 0,06 | 100 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi