Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200800115-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Tân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200790710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 11:11:00 đến ngày 2020-08-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,238,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền Đường
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 1,6762 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 15,0859 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 52,369 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 4,7132 100m3
5 Đào rãnh bằng thủ công, Cấp đất II Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 8,163 1m3
6 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 0,7347 100m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 3,2707 100m3
8 Đào bùn bằng thủ công - Cấp đất I Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 35,769 1m3
9 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 3,2192 100m3
10 Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất II Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 23,738 1m3
11 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 0,2136 100m3
12 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 19,901 1m3
13 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 1,7911 100m3
14 Trồng cỏ Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 11,2028 100m2
15 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 2,6185 100m3
16 Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 15,9823 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 15,9823 100m3
18 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 15,9823 100m3/1km
19 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 15,648 100m3
20 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 15,648 100m3/1km
B Mặt Đường
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 359,1612 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 2,993 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 3,8952 100m2
4 Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tông Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 1.995,34 m2
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 61,58 m3
C RÃNH DỌC GIA CỐ BTXM
1 Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 60,69 m3
2 Đào rãnh bằng thủ công, Cấp đất III Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 6,069 1m3
3 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 0,5462 100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông đầu, thân, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 42,3 m3
2 Bê tông gia cố sân cống, mái taluy thượng, hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 7,3 m3
3 Cát sạn đệm toàn bộ Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 5,64 m3
4 Đá dăm đệm móng cống Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 3,56 m3
5 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 2,52 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 0,2028 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 0,6258 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 12 1 ống
9 Quét nhựa đường chống thấm Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 5,2987 m2
10 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 1,94 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 0,0478 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 0,1524 tấn
13 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 7 1CK
14 Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 0,08 m3
15 Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 0,0021 tấn
16 Bê tông mũ tường, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 0,8 m3
17 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 0,0382 tấn
18 Ván khuôn thép đổ bê tông các loại Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 1,415 100m2
19 Đào móng cống bằng thủ công, - Cấp đất III Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 8,4 1m3
20 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 0,756 100m3
21 Đắp đất quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 0,445 100m3
22 Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 8 m3
E CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, diện tích đáy móng = <5m2, độ sâu hố = <1m, đất cấp I Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 5 m3
2 Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột <=8m Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 5 Cột
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột = <8m Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 3 cột
4 Tháo hạ dây nhôm A, tiết diện dây 95mm2 bằng thủ công Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 0,8 km dây
5 Căng lại dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây chống sét ≤ 95mm2 Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 0,8 km/dây
6 Tháo hộp công tơ - loại <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 20 cái
7 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha loại <= 4 CT Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 25 cái
8 Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp đầm dùi, móng trụ, rộng >250cm, M150 Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 3 m3
9 Vận chuyển Cột bê tông, cự ly <500m bằng thủ công Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 2,1 tấn/km
F Thuế và Phí TNMT
1 Thuế và Phí TNMT Theo TKBVTC và CDKT tại chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->