Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Mương thoát nước thôn Tân Hải ra cống thoát nước ngang đường TL326 (Km30+500) xã Dương Huy, thành phố thành phố Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200832246-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Mương thoát nước thôn Tân Hải ra cống thoát nước ngang đường TL326 (Km30+500) xã Dương Huy, thành phố thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200822547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 15:14:00 đến ngày 2020-08-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,700,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
A=B+C+D+E+F
B B: Xây kè mương
(B = B1+B2)
C B1: Kè xây đá
1 Đào móng kè, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.035,77 m3
2 Đắp đất móng kè, K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.934,35 m3
3 Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 764 m3
4 Xây thân kè đá hộc, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 955 m3
5 Gia cố lòng mương đá hộc, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 178,32 m3
6 BT gia cố lòng mương M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,15 m3
7 Đệm xỉ nhiệt điện móng kè và đệm móng gia cố lòng mương, K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 154,94 m3
D B2: Tầng lọc ngược
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D75 thoát nước lưng kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 340 m
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 thoát nước lưng kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,4 m3
3 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nước D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,6 m2
4 Láng vữa đỉnh kè dày 3cm vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 341,07 m2
E C: Mương thủy lợi KĐ50cm.
1 Đào mương, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,67 m3
2 Phá dỡ kết cấu mương cũ xây gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,94 m3
3 Đệm móng bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện dày 5cm, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,16 m3
4 BT móng M150 đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,48 m3
5 Xây mương gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,27 m3
6 Trát mương, dày 1,5 cm, vữa XM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 207,32 m2
7 Bao đay tẩm nhựa chèn khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,56 m2
8 BT thanh giằng M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,28 m3
9 SXLD cốt thép thanh giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,5 kg
10 Lắp đặt thanh giằng TL 34kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 cái
11 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,73 m3
F D: Cống hộp KĐ 2x2m qua đường thôn Tân Hải ( D=D1+D2+D3)
G D1: Cống hộp KĐ 2x2m
1 Đào móng cống hộp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 334,68 m3
2 Đệm móng bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,27 m3
3 BT lót móng M150 đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,57 m3
4 BT cống hộp M300 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,24 m3
5 SXLD Cốt thép cống hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5.953,2 kg
6 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2x2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 đoạn cống
7 BT bản vượt M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,98 m3
8 SXLD Cốt thép bản vượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 446,7 kg
9 Cẩu lắp bản vượt TL 2500kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cấu kiện
10 Xây móng cống đá hộc, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,352 m3
11 Xây thân cống đá hộc, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,79 m3
12 Mối nối cống bằng vữa XM mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,58 m3
13 Đắp đá mạt mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 m3
H D2: Khe phòng lún
1 Vải tẩm nhựa 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,4 m2
2 Chèn khe vữa XM mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 m3
3 Sợi gai tẩm nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6048 m3
4 Gỗ tẩm nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1092 m3
5 Quét nhựa bitum 2 lớp ( mặt ngoài cống ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 216 m2
I D3: Hoàn trả mặt đường cũ (Thôn Tân Hải)
1 Cắt mép đường BT cũ dày 22cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 m
2 Phá mặt đường cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,24 m3
3 Móng cấp phối dăm loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,4 m3
4 Rải nilon lót chống mất nước xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 m2
5 Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,24 m3
6 Lắp đặt ống thép đen D400mm hoàn trả mương thủy lợi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m
J E: Cống hộp KĐ 2x2 qua đường ĐT.326
(E= E1+E2+E3)
K E1: Cống hộp KĐ 2x2
1 Đào móng cống hộp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 239,22 m3
2 Đệm móng bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,18 m3
3 BT lót móng M150 đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,66 m3
4 BT cống hộp M300 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,36 m3
5 SXLD Cốt thép cống hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.846,2 kg
6 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2x2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 đoạn cống
7 BT bản vượt M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,96 m3
8 SXLD Cốt thép bản vượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 893,4 kg
9 Cẩu lắp bản vượt TL 2500kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cấu kiện
10 Xây móng cống đá hộc, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,248 m3
11 Xây thân cống đá hộc, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,736 m3
12 Mối nối cống bằng vữa XM mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5184 m3
13 Đắp đá mạt mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,54 m3
L E2: Khe phòng lún
1 Vải tẩm nhựa 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,8 m2
2 Chèn khe vữa XM mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0648 m3
3 Sợi gai tẩm nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1296 m3
4 Gỗ tẩm nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0234 m3
5 Quét nhựa bitum 2 lớp ( mặt ngoài cống ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 172,8 m2
M E3: Hoàn trả mặt đường cũ (ĐT 326)
1 Cắt mép đường BT cũ dày 22cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
2 Phá mặt đường cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,99 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,3 m3
4 Cung cấp, rải thảm BTNC 19 dày 7 cm (hàm lượng nhựa 4,5%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71,25 m2
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.272,75 m
N F: Biện pháp thi công và đảm bảo an toàn giao thông
1 Biện pháp thi công và đảm bảo an toàn giao thông 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->