Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tê thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 15:13:00 đến ngày 2020-08-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,027,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ A1 (KHU ĐIỀU TRỊ 4 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 447,0676 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 1.167,32 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 158,49 | m |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 240,2455 | m2 |
| 5 | Sơn má cửa tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 240,2455 | 1m2 |
| 6 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 243,29 | m2 |
| 7 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Chương V | 258,64 | m2 |
| 8 | Cửa kính cường lực | Chương V | 8,1 | m2 |
| 9 | Phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | Chương V | 5 | công |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,3779 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 222,12 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 148,08 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 148,08 | m2 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chương V | 26,796 | 10m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 35,3993 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 41,3426 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 41,3426 | m3 |
| B | NHÀ A2 (KHU ĐIỀU TRỊ 3 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 299,7321 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 20,38 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 755,92 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 125,74 | m |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 168,5442 | m2 |
| 6 | Sơn má cửa tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 168,5442 | 1m2 |
| 7 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 219,85 | m2 |
| 8 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Chương V | 135,42 | m2 |
| 9 | Cửa kính cường lực | Chương V | 8,1 | m2 |
| 10 | Phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | Chương V | 5 | công |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1338 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 79,2 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 52,8 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,8 | m2 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chương V | 11,413 | 10m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 244,3247 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V | 244,3247 | 1m2 |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - gạch lát các loại | Chương V | 1,0066 | 1000v |
| 20 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 2,359 | tấn |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 7,2653 | m3 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 24,1457 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 29,5359 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 29,5359 | m3 |
| C | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 139,0662 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 8,82 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 358,34 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 66,03 | m |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 77,4455 | m2 |
| 6 | Sơn má cửa tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 77,4455 | 1m2 |
| 7 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 63,53 | m2 |
| 8 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Chương V | 97,36 | m2 |
| 9 | Cửa kính cường lực (SX+LD) | Chương V | 8,1 | m2 |
| 10 | Phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | Chương V | 3 | công |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1297 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 76,86 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 51,24 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,24 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ 50% lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V | 234,765 | m2 |
| 17 | Sơn 50% tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 234,765 | 1m2 |
| 18 | Cạo bỏ 50% lớp sơn tường trong nhà | Chương V | 516,2275 | m2 |
| 19 | Sơn 50% tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 516,2275 | 1m2 |
| 20 | Cạo bỏ 50% lớp sơn cầu thang | Chương V | 14,5302 | m2 |
| 21 | Sơn 50% cầu thang nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,5302 | 1m2 |
| 22 | Cạo bỏ 50% lớp sơn dầm nhà | Chương V | 48,0869 | m2 |
| 23 | Sơn 50% dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,0869 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ 50% lớp sơn trần nhà | Chương V | 268,9977 | m2 |
| 25 | Sơn 50% trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 268,9977 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ 50% lớp sơn thành sê nô | Chương V | 163,123 | m2 |
| 27 | Sơn 50% tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 163,123 | 1m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 151,632 | m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x450mm, vữa XM M75 | Chương V | 151,632 | 1m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường còn lại để ốp | Chương V | 65,907 | m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x450mm, vữa XM M75 | Chương V | 65,907 | 1m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 32,5473 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300m2, vữa XM M75 | Chương V | 32,5473 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 1,702 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 8,9915 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 16,9572 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 16,9572 | m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần | Chương V | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 4 | bộ |
| F | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lô giấy | Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 9 | cái |
| 7 | Van phao D32 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ga thu nước | Chương V | 4 | cái |
| G | VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR d = 32mm | Chương V | 0,85 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR d = 25mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR d = 20mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Tê nhựa PPR 32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR 32x20 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR 25x25 | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR 20x25 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR 32x25 | Chương V | 14 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR 32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR 25x25 | Chương V | 11 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR 20x20 | Chương V | 15 | cái |
| 13 | Côn thu D25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Van D32 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van D25 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Van D20 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Măng sông D40 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Măng sông D32 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Măng sông D20 | Chương V | 6 | cái |
| H | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC d = 140mm | Chương V | 0,19 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC d = 76mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC d = 34mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Cút 90 D42x90 | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút 90 D76x42 | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Cút 90 D42x42 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút 90 D76x76 | Chương V | 14 | cái |
| 10 | Tê 45 D76x76 | Chương V | 15 | cái |
| 11 | Tê 45 D90x76 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Tê 45 D110x90 | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Tê 45 D90x90 | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Cút 135 D76x76 | Chương V | 15 | cái |
| 15 | Cút 135 D90x90 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Cút 135 D110x110 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút 135 D110x90 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn thu D110x76 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn thu D90x76 | Chương V | 2 | cái |
| I | KHOA DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 68,8177 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 2,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 104,64 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 93,92 | m |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 31,064 | m2 |
| 6 | Sơn má cửa tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 31,064 | 1m2 |
| 7 | Cửa kính cường lực | Chương V | 19,44 | m2 |
| 8 | Phụ kiện | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 36,42 | m2 |
| 10 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Chương V | 25,02 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | Chương V | 2 | công |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0327 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 17,28 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 12 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 1,3829 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 5,7325 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 5,7325 | m3 |
| J | HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,5123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1708 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,3415 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,3415 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,2689 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,2321 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1789 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,5442 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,52 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,368 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5918 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1602 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 36 | cấu kiện |
| K | ỐNG PVC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 15 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 180mm | Chương V | 3 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi