Gói thầu: gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200785833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách huyện năm 2018 (đợt 1) cho các đơn vị trường học thuộc huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 08:26:00 đến ngày 2020-08-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 268,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình. chiều rộng móng <= 6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp II | 0,3594 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng. rộng <= 3m. sâu <= 1m. đất cấp II | 19,7762 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 | 0,3007 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 75 | 4,7006 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 | 12,9006 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 5,332 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 3,248 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 4,5402 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1879 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | 0,1419 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | 0,4596 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | 0,1112 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | 0,5319 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật | 0,1856 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | 0,1248 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng | 0,5257 | 100m2 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | 13,6173 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5 cm. bằng vữa XM mác 75 | 301,014 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | 39,44 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | 35,835 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 376,289 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt nilong | 8,1167 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 56,8169 | m3 | |
| 3 | Kẻ roon nền BT | 810 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi