Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834894-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200790691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020 và nguồn vốn nhan dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 11:09:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,039,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 San dọn mặt bằng TC 3,48 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,7826 100m3
3 BT lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 5,59 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250cm, M200, đá 1x2 15,3408 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,682 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0542 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,1477 tấn
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,2931 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 9,7235 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 39,36 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 8,944 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,6402 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1429 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,1689 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,4127 100m3
16 Mua đất, Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 1,4127 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 1,4127 100m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 4,68 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,936 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,146 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,7386 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 61,9182 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 15,0336 m3
24 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 3,857 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 32,5022 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 2,723 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,8945 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1528 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,5679 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 11,808 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,288 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2865 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,4994 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,9408 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,411 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3103 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,4733 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,4733 tấn
39 Gia công xà gồ thép 1,3874 tấn
40 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép 2,1923 tấn
41 Lợp mái tôn mái dày 4,0zem 3,3372 100m2
42 Lợp tôn úp nóc dày 4,0zem 0,162 100m2
43 Đóng trần tôn lạnh 2,5176 100m2
44 Đóng nẹp trần tôn lạnh 222 m
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 56,301 m2
46 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 365,94 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 45,168 m2
48 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 459,68 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 104,72 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 67,632 m2
51 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 48,3 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước 33,6 m2
53 Láng granitô bậc cấp 33,75 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 48,3 m2
55 Lắp đặt ống nhựa D34, ống trăn sê-nô 0,055 100m
56 Lắp đặt ống nhựa D 34 thông dầm 0,046 100m
57 Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái 0,72 100m
58 Lắp đặt lơi nhựa D60 40 cái
59 Lắp đặt cầu chắn rác D150 20 cái
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 174 m
61 Đắp phào kép, vữa XM M75 0 m
62 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 70,72 m2
63 Ốp gạch gốm màu vàng 50x200 7,56 m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 20,66 m3
65 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 207,88 m2
66 Lát nền khu WC bằng gạch 300x300mm 25,84 m2
67 Ốp gạch vào tường khu WC kích thước gạch 200x450mm 79,56 m2
68 SXLD cửa đi, cửa sổ sắt kính dày 5ly 90 m2
69 SXLD cửa khung nhôm kính 11,32 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 93,1768 1m2
71 SXLD hoa sắt cửa 56,16 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,5988 1m2
73 Bả bằng bột bả vào tường 881,921 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 217,52 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 677,2 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 422,241 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 3,1182 100m2
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 19 bộ
79 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9 bộ
80 Lắp đặt quạt ốp trần 8 cái
81 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10 cái
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
83 Lắp đặt ô cắm đôi 16 cái
84 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 9 cái
85 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
86 Lắp đặt tủ điện tổng 1 hộp
87 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch 8 cái
88 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 150 m
89 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 300 m
90 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 160 m
91 Lắp đặt dây đơn 4mm2 60 m
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 3,6 m3
93 Đắp đất nền móng công trình 3,6 m3
94 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 10 cọc
95 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 10 cái
96 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 40 m
97 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm 60 m
98 Sản xuất và lắp dựng thép e ke đỡ kim thu sét 0 cái
99 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình 1 hệ thống
100 Lắp đặt ống nhựa D27 40 100m
101 Sx và lắp dựng giá đỡ dây dẩn sét thép fi 8 20 1 bộ
102 Lắp đặt puli sứ kẹp tường 20 cái
103 Lắp đặt xí bệt 5 bộ
104 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 5 cái
106 Lắp đặt van đồng D34 1 cái
107 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 7 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 2 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 3,6 100m
110 Lắp ống nhựa PVC D34 12 100m
111 Lắp ống nhựa PVC D27 4 100m
112 Lắp đặt cút nhựa D114 5 cái
113 Lắp đặt cút nhựa D60 10 cái
114 Lắp đặt cút nhựa D34 4 cái
115 Lắp đặt cút nhựa D27 10 cái
116 Lắp đặt T nhựa D114 5 cái
117 Lắp đặt T nhựa D60 7 cái
118 Lắp đặt T nhựa D34 2 cái
119 Lắp đặt T nhựa D27 4 cái
120 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,1822 m3
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,996 m3
122 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0134 100m2
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 0,954 m3
124 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,824 m3
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,034 100m2
126 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0792 tấn
127 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,848 m3
128 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 7 cái
129 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,7746 m3
130 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 20,97 m2
131 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 5,98 m2
132 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 3,4871 m3
133 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,4298 m3
134 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 2,2619 m2
135 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0031 100m2
136 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 1 cái
137 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC 24,96 m3
138 Cung cấp, lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy 4 bình
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 1,5833 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 9,314 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250cm, M200, đá 1x2 31,073 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 1,0074 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0708 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,7663 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,0858 tấn
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 43,676 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 9,1805 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 45,8829 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 9,186 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,9756 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1723 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,4556 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,2787 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,5981 100m3
17 Mua đất, Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 0,7873 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,7873 100m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 11,012 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,88 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,402 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,8467 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,1687 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 6,107 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,3826 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5615 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,2757 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 20,4828 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,0962 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2235 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,278 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,2414 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2237 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,7512 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 8,252 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,0672 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,0303 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,2005 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 56,3679 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 20,3448 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0 m3
43 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 646,35 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 26,82 m2
45 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 464,19 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 64,6 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 209,62 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 106,72 m2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 138,26 m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 42,058 m3
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 21,1488 m3
52 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 77,04 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát vữa lót đối với bậc cấp xây gạch trước khi láng granito) 28,06 m2
54 Láng granitô bậc cấp 28,06 m2
55 SXLD cấu kiên đúc xi măng tại chổ (Đã hoàn thiện) 15 cái
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m 5,4772 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 18,72 1m2
58 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 5,4772 tấn
59 SXLD bu lông chữ U, D30 0 cái
60 SXLD bu lông D10 0 cái
61 SXLD giằng mái tăng đơ cáp D 12 48 cái
62 Gia công xà gồ thép 1,7455 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép 1,7455 tấn
64 Lợp mái tôn mái dày 4,0zem 4,4604 100m2
65 Lợp tôn úp nóc dày 4,0zem 0 100m2
66 Đóng trần tôn lạnh 0,4828 100m2
67 Đóng nẹp trần tôn lạnh 93,84 m
68 Bả bằng bột bả vào tường 1.137,36 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 519,2 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 673,17 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 983,39 m2
72 SXLD cửa đi, cửa sổ sắt kính dày 5ly 100,515 m2
73 Chốt cửa đi 0 cái
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 92,7484 1m2
75 SXLD lan can sắt (đã bao gồm cả sơn) 6,2 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 201 m
77 Đắp phào đơn, vữa XM M75 127,6 m
78 Lắp đặt ống nhựa d=60mm 0,938 100m
79 Lắp đặt ống nhựa d=34mm 0,189 100m
80 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 122,32 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 177,584 m2
82 Lắp đặt cầu chắn rác D150 21 cái
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 5,964 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 2,618 100m2
85 Lắp cần đèn Φ60 4 1 cần đèn
86 Đèn Led-150w - 220V 4 1 chóa
87 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 6 bộ
88 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
89 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 8 bộ
90 Lắp đặt quạt treo tường 13 cái
91 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
92 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
93 Lắp đặt ô cắm đôi 8 cái
94 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 300 m
95 Lắp đặt dây đơn 2,5 mm2 100 m
96 Lắp đặt dây đơn 6mm2 250 m
97 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường bê tông 12 cái
98 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200A 1 cái
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150A 1 cái
100 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 250 m
102 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
103 Lắp đặt tủ điện 1 hộp
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 2,88 m3
105 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,88 m3
106 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 8 cọc
107 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 8 cái
108 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 40 m
109 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm 90 m
110 Sx và lắp dựng thép e ke đỡ kim thu sét 0 1 bộ
111 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình 1 hệ thống
112 Lắp đặt ống nhựa d27 0,3 100m
113 Sx và lắp dựng giá đỡ dây dẩn sét thép fi 8 14 1 bộ
114 Lắp đặt sứ cách điện 14 cái
115 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC 24,96 m3
116 Cung cấp, lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy 8 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->