Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200790691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020 và nguồn vốn nhan dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 11:09:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,039,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | San dọn mặt bằng TC | 3,48 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,7826 | 100m3 | |
| 3 | BT lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 | 5,59 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250cm, M200, đá 1x2 | 15,3408 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,682 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0542 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,1477 | tấn | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,2931 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | 9,7235 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 39,36 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,944 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6402 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1429 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1689 | tấn | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4127 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất, Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 1,4127 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1,4127 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 4,68 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,936 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,146 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7386 | tấn | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 61,9182 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 15,0336 | m3 | |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | 3,857 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 32,5022 | m3 | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 2,723 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8945 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1528 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5679 | tấn | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 11,808 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,288 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2865 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4994 | tấn | |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,9408 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,411 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3103 | tấn | |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,4733 | tấn | |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4733 | tấn | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 1,3874 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | 2,1923 | tấn | |
| 41 | Lợp mái tôn mái dày 4,0zem | 3,3372 | 100m2 | |
| 42 | Lợp tôn úp nóc dày 4,0zem | 0,162 | 100m2 | |
| 43 | Đóng trần tôn lạnh | 2,5176 | 100m2 | |
| 44 | Đóng nẹp trần tôn lạnh | 222 | m | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 56,301 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 365,94 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 45,168 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 459,68 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 104,72 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | 67,632 | m2 | |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 48,3 | m2 | |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | 33,6 | m2 | |
| 53 | Láng granitô bậc cấp | 33,75 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 48,3 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa D34, ống trăn sê-nô | 0,055 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa D 34 thông dầm | 0,046 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái | 0,72 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt lơi nhựa D60 | 40 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | 20 | cái | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 174 | m | |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 0 | m | |
| 62 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | 70,72 | m2 | |
| 63 | Ốp gạch gốm màu vàng 50x200 | 7,56 | m2 | |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | 20,66 | m3 | |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | 207,88 | m2 | |
| 66 | Lát nền khu WC bằng gạch 300x300mm | 25,84 | m2 | |
| 67 | Ốp gạch vào tường khu WC kích thước gạch 200x450mm | 79,56 | m2 | |
| 68 | SXLD cửa đi, cửa sổ sắt kính dày 5ly | 90 | m2 | |
| 69 | SXLD cửa khung nhôm kính | 11,32 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 93,1768 | 1m2 | |
| 71 | SXLD hoa sắt cửa | 56,16 | m2 | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,5988 | 1m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | 881,921 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 217,52 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 677,2 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 422,241 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 3,1182 | 100m2 | |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 19 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 9 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt quạt ốp trần | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 10 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | 16 | cái | |
| 84 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 9 | cái | |
| 85 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 150 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 300 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 160 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 60 | m | |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,6 | m3 | |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình | 3,6 | m3 | |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 10 | cọc | |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 10 | cái | |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 40 | m | |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 60 | m | |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng thép e ke đỡ kim thu sét | 0 | cái | |
| 99 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 40 | 100m | |
| 101 | Sx và lắp dựng giá đỡ dây dẩn sét thép fi 8 | 20 | 1 bộ | |
| 102 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | 20 | cái | |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van đồng D34 | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 7 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | 2 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 3,6 | 100m | |
| 110 | Lắp ống nhựa PVC D34 | 12 | 100m | |
| 111 | Lắp ống nhựa PVC D27 | 4 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa D114 | 5 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa D60 | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa D34 | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa D27 | 10 | cái | |
| 116 | Lắp đặt T nhựa D114 | 5 | cái | |
| 117 | Lắp đặt T nhựa D60 | 7 | cái | |
| 118 | Lắp đặt T nhựa D34 | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt T nhựa D27 | 4 | cái | |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,1822 | m3 | |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,996 | m3 | |
| 122 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0134 | 100m2 | |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | 0,954 | m3 | |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,824 | m3 | |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,034 | 100m2 | |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0792 | tấn | |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,848 | m3 | |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 7 | cái | |
| 129 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,7746 | m3 | |
| 130 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 20,97 | m2 | |
| 131 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 5,98 | m2 | |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 3,4871 | m3 | |
| 133 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,4298 | m3 | |
| 134 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 2,2619 | m2 | |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0031 | 100m2 | |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1 | cái | |
| 137 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | 24,96 | m3 | |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy | 4 | bình | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 1,5833 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | 9,314 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250cm, M200, đá 1x2 | 31,073 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,0074 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0708 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,7663 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0858 | tấn | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 43,676 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | 9,1805 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 45,8829 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 9,186 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9756 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1723 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4556 | tấn | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2787 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5981 | 100m3 | |
| 17 | Mua đất, Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 0,7873 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,7873 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 11,012 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,88 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,402 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8467 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1687 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 6,107 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3826 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5615 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2757 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 20,4828 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,0962 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2235 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,278 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2414 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2237 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7512 | tấn | |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,252 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,0672 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0303 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2005 | tấn | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 56,3679 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 20,3448 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 646,35 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 26,82 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 464,19 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 64,6 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 209,62 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | 106,72 | m2 | |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 138,26 | m2 | |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | 42,058 | m3 | |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 21,1488 | m3 | |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | 77,04 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát vữa lót đối với bậc cấp xây gạch trước khi láng granito) | 28,06 | m2 | |
| 54 | Láng granitô bậc cấp | 28,06 | m2 | |
| 55 | SXLD cấu kiên đúc xi măng tại chổ (Đã hoàn thiện) | 15 | cái | |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 5,4772 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,72 | 1m2 | |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 5,4772 | tấn | |
| 59 | SXLD bu lông chữ U, D30 | 0 | cái | |
| 60 | SXLD bu lông D10 | 0 | cái | |
| 61 | SXLD giằng mái tăng đơ cáp D 12 | 48 | cái | |
| 62 | Gia công xà gồ thép | 1,7455 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7455 | tấn | |
| 64 | Lợp mái tôn mái dày 4,0zem | 4,4604 | 100m2 | |
| 65 | Lợp tôn úp nóc dày 4,0zem | 0 | 100m2 | |
| 66 | Đóng trần tôn lạnh | 0,4828 | 100m2 | |
| 67 | Đóng nẹp trần tôn lạnh | 93,84 | m | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.137,36 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 519,2 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 673,17 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 983,39 | m2 | |
| 72 | SXLD cửa đi, cửa sổ sắt kính dày 5ly | 100,515 | m2 | |
| 73 | Chốt cửa đi | 0 | cái | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 92,7484 | 1m2 | |
| 75 | SXLD lan can sắt (đã bao gồm cả sơn) | 6,2 | m2 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 201 | m | |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 127,6 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa d=60mm | 0,938 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | 0,189 | 100m | |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 122,32 | m2 | |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 177,584 | m2 | |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | 21 | cái | |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 5,964 | 100m2 | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,618 | 100m2 | |
| 85 | Lắp cần đèn Φ60 | 4 | 1 cần đèn | |
| 86 | Đèn Led-150w - 220V | 4 | 1 chóa | |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 8 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | 13 | cái | |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | 8 | cái | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 300 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 2,5 mm2 | 100 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 250 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường bê tông | 12 | cái | |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200A | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150A | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 250 | m | |
| 102 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 103 | Lắp đặt tủ điện | 1 | hộp | |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,88 | m3 | |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,88 | m3 | |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 8 | cọc | |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 8 | cái | |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 40 | m | |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 90 | m | |
| 110 | Sx và lắp dựng thép e ke đỡ kim thu sét | 0 | 1 bộ | |
| 111 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa d27 | 0,3 | 100m | |
| 113 | Sx và lắp dựng giá đỡ dây dẩn sét thép fi 8 | 14 | 1 bộ | |
| 114 | Lắp đặt sứ cách điện | 14 | cái | |
| 115 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | 24,96 | m3 | |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy | 8 | bình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi