Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 10:12:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,395,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ - CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,305 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,856 | 100m2 |
| 3 | Bạt che chắn bụi xung quanh nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 830,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 277,678 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,238 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,18 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104 | cái |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,992 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 332,756 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 196,875 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,586 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,467 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,467 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,467 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,467 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO - CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,946 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,234 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,088 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,966 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 332,756 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 332,756 | 1m2 |
| 9 | chống thấm sê nô mái (vuốt mép cao 20cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,662 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,662 | 1m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,238 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,238 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,777 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 18 | Quai nhê inox giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 19 | Ke chống bão ( 4 cái/m2 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 988 | m2 |
| C | CHỐNG SÉT - CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 3 | Dây thép tiếp địa D12, L=2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79 | kg |
| 4 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Bulong M14. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Gia công lắp đặt trô bật sắt phi 10. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 9 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 10 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,888 | kg |
| 11 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,905 | kg |
| 12 | Bulong, vành đệm M12x25. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,816 | kg |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m3 |
| D | CẢI TẠO PHÒNG HỌC VÀ HÀNH LANG - CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 568,636 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,595 | m2 |
| 3 | Thay mới cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,04 | m2 |
| 4 | Thay mới cửa đi nhôm kính cửa D2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,14 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,482 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,482 | 1m2 |
| 7 | Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,428 | 1m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.556,816 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 987,062 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,878 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,878 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,878 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 713,645 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 843,171 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 645,588 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 341,474 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.077,386 | 1m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.078,845 | 1m2 |
| 19 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 387,647 | 1m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,969 | m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 980 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500,5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.300 | m |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 6 | Di chuyển quạt trần cũ và lắp vị trí mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 14 | Lau chùi và lắp đặt lại thiết bị điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| F | XÂY MỚI NHÀ CẦU - CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,139 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,673 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,755 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,025 | 100m |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,484 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,484 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,484 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,105 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,568 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,518 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,972 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,265 | tấn |
| 18 | Gia công dầm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,232 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,386 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,101 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,96 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,265 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,618 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,101 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,169 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,787 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,787 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,335 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,463 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,452 | m2 |
| 31 | Xây hoàn trả rãnh thoát nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | md |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| G | CẢI TẠO SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI - CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,691 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,522 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,563 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,727 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,097 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,916 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,074 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,077 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,536 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,656 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,188 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,866 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,86 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,421 | m2 |
| 19 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,24 | m2 |
| 20 | Bản mã chân cột 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Bản mã gia cường chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 22 | Bulong M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 23 | Lợp mái tôn sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,392 | m2 trọn gói |
| H | CẢI TẠO PHÒNG CHỜ GIÁO VIÊN - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,171 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,885 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,058 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,132 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,234 | 100kg |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,812 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,223 | 1m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,058 | 1 m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,473 | m3 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,248 | 1m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,75 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,544 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,106 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,536 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 167,819 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,105 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,022 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,446 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,105 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,184 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,495 | m |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,515 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119,246 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,763 | 1m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,364 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,009 | 1m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,435 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,394 | 1m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,225 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,04 | m2 |
| 33 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| I | CẢI TẠO VỈA HÈ ,BỒN HOA TRƯỚC CỔNG VÀ TRONG SÂN TRƯỜNG - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,01 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,01 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,01 | m3 |
| 4 | Cát đen tôn vỉa hè đầm chặt K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 310,202 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,505 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 915,05 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,336 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,393 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,729 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,24 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,834 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,048 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,16 | m2 |
| 14 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,27 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, tạo nhám liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166,25 | m2 |
| 16 | Trải nilong nền sân tránh mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166,25 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,25 | m3 |
| 18 | Đánh bóng, tạo nhám bằng máy, kết hợp bổ xung xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166,25 | m2 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,55 | m |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,306 | cái |
| 21 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150,362 | m2 |
| 23 | Sơn tường bao phía trước cổng, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150,362 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,918 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,918 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 194,179 | m2 |
| 27 | Sơn tường bao phía trước cổng, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 194,179 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,944 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,944 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,403 | m3 |
| 31 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,2 | 1m |
| 32 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,901 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,304 | 100m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,345 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,081 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,792 | m2 |
| 37 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,734 | m3 |
| J | XÂY MỚI TƯỜNG BAO PHÍA SAU - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | gốc cây |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,75 | 100m |
| 5 | Phên nứa gia cố tường bao 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,196 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,07 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,133 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,836 | 100m |
| 10 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,534 | m3 |
| 11 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,534 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,534 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,414 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,045 | 100kg |
| 15 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,942 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,451 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,435 | m3 |
| 18 | Lấp đất hố móng, lấy 1/3 Kl đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,443 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,625 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 340,823 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 340,823 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,421 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,98 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,98 | m2 |
| 25 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5 | m3 |
| 26 | Cát đen tôn nền sân đầm chặt K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,309 | m3 |
| 27 | Trải nilong nền sân tránh mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 242,8 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,28 | m3 |
| 29 | Đánh bóng, tạo nhám bằng máy, kết hợp bổ xung xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 242,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi