Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834550-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200813514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 10:12:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,395,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ - CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ PHỤ TRỢ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,305 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,856 100m2
3 Bạt che chắn bụi xung quanh nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 830,52 m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 277,678 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,238 tấn
6 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,18 m2
7 Tháo dỡ thiết bị điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 104 cái
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,992 m3
9 Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 332,756 m2
10 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 196,875 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,586 m3
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,467 m3
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,467 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,467 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,467 m3
B PHẦN CẢI TẠO - CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ PHỤ TRỢ
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,946 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,19 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,039 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,234 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,088 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 144,966 m2
7 Đục nhám mặt bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 332,756 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 332,756 1m2
9 chống thấm sê nô mái (vuốt mép cao 20cm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 138,662 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 138,662 1m2
11 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,238 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,238 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,777 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,96 100m
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
17 Lắp đặt cầu chắn rác inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
18 Quai nhê inox giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 cái
19 Ke chống bão ( 4 cái/m2 ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 988 m2
C CHỐNG SÉT - CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ PHỤ TRỢ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,32 m3
2 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cọc
3 Dây thép tiếp địa D12, L=2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79 kg
4 Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
5 Bulong M14. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
7 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
8 Gia công lắp đặt trô bật sắt phi 10. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 cái
9 Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
10 Thép bản mã KT 150x200x5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,888 kg
11 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,905 kg
12 Bulong, vành đệm M12x25. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
13 Đệm chì lá 40x120x3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,816 kg
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,32 m3
D CẢI TẠO PHÒNG HỌC VÀ HÀNH LANG - CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ PHỤ TRỢ
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 568,636 m2
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,595 m2
3 Thay mới cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,04 m2
4 Thay mới cửa đi nhôm kính cửa D2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,14 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 83,482 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 83,482 1m2
7 Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,428 1m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.556,816 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 987,062 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,878 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,878 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,878 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 713,645 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 843,171 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 645,588 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 341,474 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.077,386 1m2
18 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.078,845 1m2
19 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 387,647 1m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,969 m2
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ PHỤ TRỢ
1 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 400 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 980 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 500,5 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.300 m
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
6 Di chuyển quạt trần cũ và lắp vị trí mới Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 bộ
11 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 96 cái
13 Lắp đặt tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 tủ
14 Lau chùi và lắp đặt lại thiết bị điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64 cái
F XÂY MỚI NHÀ CẦU - CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,139 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,673 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,755 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,068 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,025 100m
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,484 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,484 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,018 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,484 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,011 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,105 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,568 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,518 m3
15 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,972 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,07 100m3
17 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,265 tấn
18 Gia công dầm mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,232 tấn
19 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,386 tấn
20 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,101 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62,96 m2
22 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,265 tấn
23 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,618 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,101 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,169 100m2
26 Sản xuất lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,787 m2
27 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,787 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,335 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,463 m3
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,452 m2
31 Xây hoàn trả rãnh thoát nước cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 md
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 m3
G CẢI TẠO SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI - CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,08 m2
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,691 m3
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,522 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,563 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,727 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,097 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,044 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,916 m3
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,074 100kg
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,077 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,536 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,656 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,095 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,188 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,866 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,86 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,421 m2
19 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,24 m2
20 Bản mã chân cột 200x200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
21 Bản mã gia cường chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
22 Bulong M20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
23 Lợp mái tôn sân khấu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70,392 m2 trọn gói
H CẢI TẠO PHÒNG CHỜ GIÁO VIÊN - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ lan can gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,171 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,885 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,058 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,033 100m3
5 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,132 100m3
6 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,234 100kg
7 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,812 100kg
8 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,223 1m2
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,058 1 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,473 m3
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,248 1m2
13 Đục nhám mặt bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,75 m2
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,544 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,106 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,536 m3
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 167,819 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,105 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,022 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 116,446 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,105 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,184 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,495 m
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,515 1m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 119,246 1m2
26 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73,763 1m2
27 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,364 1m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,009 1m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,435 m2
30 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,394 1m2
31 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,225 m2
32 Sản xuất lắp dựng cửa inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,04 m2
33 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
34 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 bộ
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
36 Đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 Cái
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
39 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
I CẢI TẠO VỈA HÈ ,BỒN HOA TRƯỚC CỔNG VÀ TRONG SÂN TRƯỜNG - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 183,01 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 183,01 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 183,01 m3
4 Cát đen tôn vỉa hè đầm chặt K90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 310,202 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91,505 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 915,05 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,336 m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,393 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,729 100m3
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,24 m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,834 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 114,048 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 92,16 m2
14 Đổ đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,27 m3
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, tạo nhám liên kết Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 166,25 m2
16 Trải nilong nền sân tránh mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 166,25 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,25 m3
18 Đánh bóng, tạo nhám bằng máy, kết hợp bổ xung xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 166,25 m2
19 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,55 m
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60,306 cái
21 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150,362 m2
23 Sơn tường bao phía trước cổng, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150,362 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 67,918 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 67,918 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 194,179 m2
27 Sơn tường bao phía trước cổng, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 194,179 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70,944 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70,944 m2
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,403 m3
31 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 94,2 1m
32 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,901 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,304 100m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,345 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,081 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,792 m2
37 Đổ đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,734 m3
J XÂY MỚI TƯỜNG BAO PHÍA SAU - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 gốc cây
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,75 100m
5 Phên nứa gia cố tường bao 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,196 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,07 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,133 100m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,836 100m
10 Vét bùn đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,534 m3
11 Cát đen phủ đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,534 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,534 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,414 m3
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,045 100kg
15 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,942 100kg
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,451 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,435 m3
18 Lấp đất hố móng, lấy 1/3 Kl đào móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,443 100m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,625 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 340,823 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 340,823 m2
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,421 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,98 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,98 m2
25 Đổ đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,5 m3
26 Cát đen tôn nền sân đầm chặt K90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 82,309 m3
27 Trải nilong nền sân tránh mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 242,8 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,28 m3
29 Đánh bóng, tạo nhám bằng máy, kết hợp bổ xung xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 242,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->